Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 2-12-2025

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 2-12-2025, HNX-Index đóng cửa ở 258,87 điểm, tăng 0,96 điểm (0,37%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 85 cổ phiếu tăng giá, 59 cổ phiếu giảm giá và 61 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 1.447 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 13,0 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở MBS (19,7 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (18,8 tỉ đồng).

Trong phiên, HTC tăng mạnh nhất (+9,76%), SGD giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 2-12-2025 · HNX-Index ▲ +0,96 điểm (▲ +0,37%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 85 tăng, 59 giảm, 61 đứng giá · xếp hạng 205 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: %
HTC+9,76%
VHE+9,76%
NBW+9,74%
PJC+9,68%
VTC+9,63%
HEV+9,59%
VIT+9,30%
PPY+8,99%
TTC+8,89%
GMA+8,83%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: %
SGD-10,00%
PTX-7,75%
KSV-6,74%
VC9-5,26%
MAC-5,00%
PTI-4,96%
TFC-4,89%
D11-3,67%
PV2-3,57%
DNP-3,54%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 2-12-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS337,123,321.300+3,90%+4,8
2CEO331,522,925.400+1,60%-12,2
3VFS141,89,816.0000,00%+1,2
4PVS133,69,232.800+2,50%+18,8
5MBS91,46,328.500+0,71%-19,7
6KSV68,14,7112.000-6,74%0,0
7IDC66,94,639.700-0,50%+0,4
8HUT31,32,216.6000,00%-0,6
9VC324,21,727.600+0,36%-0,6
10VTZ20,21,418.2000,00%-0,4

Phiên 2-12-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 86,1% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.447 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 2-12-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 13,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+18,8 tỉ
SHS+4,8 tỉ
VFS+1,2 tỉ
C69+0,8 tỉ
NTP+0,7 tỉ
IDC+0,4 tỉ
BVS+0,4 tỉ
TNG+0,3 tỉ
PVG+0,3 tỉ
APS+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-19,7 tỉ
CEO-12,2 tỉ
PVI-4,9 tỉ
VC3-0,6 tỉ
HUT-0,6 tỉ
DL1-0,4 tỉ
VTZ-0,4 tỉ
PMC-0,3 tỉ
DTD-0,3 tỉ
PLC-0,3 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 2-12-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HTC32.600▲ +9,76%0,00,0
VHE4.500▲ +9,76%4,10,0
NBW38.300▲ +9,74%0,10,0
PJC27.200▲ +9,68%0,0−0,0
VTC20.500▲ +9,63%0,80,0
HEV8.000▲ +9,59%0,00,0
VIT18.800▲ +9,30%0,00,0
PPY9.700▲ +8,99%0,10,0
TTC9.800▲ +8,89%0,00,0
GMA34.500▲ +8,83%0,00,0
NHC21.000▲ +8,25%0,0+0,0
PTD7.900▲ +8,22%0,00,0
PPP19.400▲ +7,18%0,00,0
VTH9.000▲ +7,14%0,00,0
DTK12.100▲ +7,08%0,00,0
POT21.200▲ +6,00%0,5−0,0
VC623.900▲ +5,75%0,00,0
SPC9.500▲ +5,56%0,00,0
BAX36.900▲ +5,43%0,00,0
DTG15.800▲ +5,33%0,00,0
TSB37.000▲ +4,52%0,0+0,0
CIA9.900▲ +4,21%0,00,0
SHN5.000▲ +4,17%0,10,0
TTH2.500▲ +4,17%0,00,0
SHS21.300▲ +3,90%337,1+4,8
ITQ2.900▲ +3,57%0,10,0
VC112.500▲ +3,31%0,00,0
STC16.000▲ +3,23%0,00,0
OCH6.600▲ +3,12%0,80,0
AMC13.500▲ +3,05%0,00,0
DL16.800▲ +3,03%12,5−0,4
SHE7.200▲ +2,86%0,0+0,0
CKV15.600▲ +2,63%0,00,0
PSI8.200▲ +2,50%1,1+0,1
PVS32.800▲ +2,50%133,6+18,8
NSH4.500▲ +2,27%0,1+0,0
LHC115.500▲ +2,21%3,8−0,0
ONE5.400▲ +1,89%0,00,0
GLT21.800▲ +1,87%0,00,0
LDP11.400▲ +1,79%3,30,0
VGP28.800▲ +1,77%0,50,0
VIG5.800▲ +1,75%0,10,0
MAS35.500▲ +1,72%0,00,0
CCR11.900▲ +1,71%0,00,0
EVS6.200▲ +1,64%0,50,0
X2012.400▲ +1,64%0,00,0
CEO25.400▲ +1,60%331,5−12,2
DVM6.400▲ +1,59%1,90,0
PGN6.600▲ +1,54%0,30,0
VCS47.500▲ +1,50%5,8−0,2
API7.100▲ +1,43%0,5−0,0
VC27.100▲ +1,43%1,3−0,0
NFC60.000▲ +1,35%1,60,0
VIF16.000▲ +1,27%0,10,0
PSD16.200▲ +1,25%3,10,0
NAG8.200▲ +1,23%0,60,0
PLC25.600▲ +1,19%1,3−0,3
NBC8.700▲ +1,16%0,10,0
CSC17.700▲ +1,14%0,10,0
DAD17.700▲ +1,14%0,00,0
CTB17.800▲ +1,14%0,00,0
SD59.100▲ +1,11%0,1−0,1
DST9.200▲ +1,10%1,60,0
S999.400▲ +1,08%0,30,0
BKC22.500▲ +0,90%0,70,0
SD911.500▲ +0,88%0,1+0,0
SMT12.400▲ +0,81%0,00,0
PRC12.800▲ +0,79%0,00,0
L1826.500▲ +0,76%0,30,0
C6913.400▲ +0,75%8,3+0,8
MIC13.400▲ +0,75%0,0+0,0
CLM67.500▲ +0,75%0,70,0
TMB55.900▲ +0,72%0,10,0
IDV28.200▲ +0,71%0,80,0
MBS28.500▲ +0,71%91,4−19,7
LAS16.600▲ +0,61%2,6−0,1
IPA18.500▲ +0,54%1,80,0
BCF42.000▲ +0,48%0,40,0
VC327.600▲ +0,36%24,2−0,6
SGC83.000▲ +0,36%0,0+0,0
HVT29.700▲ +0,34%0,3−0,0
L1430.600▲ +0,33%1,4−0,3
BVS30.800▲ +0,33%6,1+0,4
INN42.100▲ +0,24%0,00,0
SCG66.300▲ +0,15%1,90,0
ADC20.100■ 0,00%0,00,0
ALT12.900■ 0,00%0,00,0
AME8.000■ 0,00%0,00,0
AMV2.000■ 0,00%0,00,0
APS7.400■ 0,00%3,2+0,3
ARM26.300■ 0,00%0,00,0
ATS29.700■ 0,00%0,00,0
BBS12.900■ 0,00%0,00,0
BCC8.000■ 0,00%3,3−0,0
BED25.800■ 0,00%0,00,0
BNA8.000■ 0,00%0,80,0
BPC12.300■ 0,00%0,00,0
BTS5.400■ 0,00%0,00,0
BTW60.000■ 0,00%0,00,0
BXH18.500■ 0,00%0,00,0
CAG6.800■ 0,00%0,00,0
CAN30.300■ 0,00%0,00,0
CAR16.600■ 0,00%0,00,0
CET9.500■ 0,00%0,00,0
CJC24.000■ 0,00%0,00,0
CLH21.500■ 0,00%0,1+0,1
CMC8.200■ 0,00%0,00,0
CMS8.300■ 0,00%0,20,0
CTT23.500■ 0,00%0,00,0
CX89.200■ 0,00%0,00,0
DAE12.600■ 0,00%0,00,0
DC27.000■ 0,00%0,00,0
DHP12.000■ 0,00%0,00,0
DIH12.000■ 0,00%0,00,0
DNC50.500■ 0,00%0,00,0
DTD17.800■ 0,00%2,8−0,3
DXP10.800■ 0,00%0,6+0,0
EBS11.600■ 0,00%0,00,0
ECI9.200■ 0,00%0,00,0
FID1.500■ 0,00%0,00,0
GDW38.100■ 0,00%0,00,0
GIC16.000■ 0,00%0,00,0
GKM2.300■ 0,00%0,00,0
GMX15.300■ 0,00%0,00,0
HAD14.500■ 0,00%0,00,0
HAT34.000■ 0,00%0,00,0
HBS5.200■ 0,00%0,00,0
HCT12.000■ 0,00%0,00,0
HDA6.100■ 0,00%0,00,0
HHC129.800■ 0,00%0,00,0
HJS29.400■ 0,00%0,00,0
HKT13.700■ 0,00%0,10,0
HLC15.600■ 0,00%1,5+0,0
HMH16.000■ 0,00%0,00,0
HOM4.900■ 0,00%0,00,0
HUT16.600■ 0,00%31,3−0,6
IDJ5.300■ 0,00%4,0−0,3
INC24.100■ 0,00%0,00,0
KKC6.700■ 0,00%0,00,0
KMT10.000■ 0,00%0,00,0
KSD4.300■ 0,00%0,00,0
KST13.000■ 0,00%0,00,0
KTS37.400■ 0,00%0,00,0
LBE32.000■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LIG4.400■ 0,00%0,60,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCF7.500■ 0,00%0,00,0
MCO7.100■ 0,00%0,00,0
MDC9.900■ 0,00%0,20,0
MED25.200■ 0,00%0,00,0
MEL6.400■ 0,00%0,00,0
MKV15.000■ 0,00%0,00,0
MST6.600■ 0,00%14,2−0,1
NAP11.000■ 0,00%0,00,0
NBP7.600■ 0,00%0,10,0
NRC5.900■ 0,00%2,3−0,2
NST12.800■ 0,00%0,0−0,0
NTH57.900■ 0,00%0,00,0
NVB13.800■ 0,00%1,3−0,1
PBP12.600■ 0,00%0,00,0
PCT10.700■ 0,00%0,00,0
PEN8.100■ 0,00%0,00,0
PGS46.500■ 0,00%0,00,0
PGT8.600■ 0,00%0,00,0
PHN62.000■ 0,00%0,00,0
PIA28.300■ 0,00%0,00,0
PIC16.800■ 0,00%0,00,0
PMB10.100■ 0,00%0,00,0
PMC176.400■ 0,00%0,4−0,3
PMP13.000■ 0,00%0,00,0
PMS34.000■ 0,00%0,00,0
PPE12.800■ 0,00%0,00,0
PPT15.200■ 0,00%3,90,0
PSC11.100■ 0,00%0,00,0
PSE10.900■ 0,00%0,00,0
PTS10.500■ 0,00%0,00,0
PVC10.700■ 0,00%3,7−0,0
PVG6.100■ 0,00%0,7+0,3
QST29.700■ 0,00%0,00,0
QTC24.000■ 0,00%0,00,0
RCL13.600■ 0,00%0,00,0
S5557.000■ 0,00%0,00,0
SCI9.400■ 0,00%0,00,0
SDC9.000■ 0,00%0,00,0
SDG9.300■ 0,00%0,00,0
SDN27.500■ 0,00%0,00,0
SDU20.000■ 0,00%0,00,0
SEB48.000■ 0,00%0,00,0
SFN21.600■ 0,00%0,00,0
SGH27.000■ 0,00%0,00,0
SJ111.800■ 0,00%0,00,0
SLS164.500■ 0,00%0,3+0,0
SMN11.100■ 0,00%0,10,0
SRA2.700■ 0,00%0,00,0
SSM5.100■ 0,00%0,00,0
STP8.200■ 0,00%0,00,0
SZB37.500■ 0,00%0,00,0
TDT6.500■ 0,00%0,50,0
TET30.000■ 0,00%0,00,0
THB9.000■ 0,00%0,00,0
THD30.500■ 0,00%0,1−0,0
THS12.400■ 0,00%0,00,0
THT8.000■ 0,00%0,00,0
TIG7.800■ 0,00%12,7+0,1
TJC13.700■ 0,00%0,00,0
TKU14.500■ 0,00%0,00,0
TMC7.800■ 0,00%0,00,0
TMX8.700■ 0,00%0,00,0
TNG18.900■ 0,00%11,7+0,3
TOT15.900■ 0,00%0,00,0
TPP10.300■ 0,00%0,00,0
TV315.000■ 0,00%0,00,0
TV414.900■ 0,00%0,00,0
TXM5.100■ 0,00%0,1−0,0
UNI8.900■ 0,00%0,00,0
V1212.300■ 0,00%0,00,0
V216.900■ 0,00%0,00,0
VBC20.500■ 0,00%0,00,0
VC710.500■ 0,00%0,5−0,0
VCC9.500■ 0,00%0,00,0
VDL8.500■ 0,00%0,00,0
VE13.300■ 0,00%0,00,0
VE38.600■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VFS16.000■ 0,00%141,8+1,2
VGS27.800■ 0,00%12,9−0,3
VHL10.900■ 0,00%0,00,0
VLA9.100■ 0,00%0,00,0
VMC6.000■ 0,00%0,00,0
VMS35.900■ 0,00%0,00,0
VNC35.000■ 0,00%0,00,0
VNF15.600■ 0,00%0,0−0,0
VNR20.300■ 0,00%0,10,0
VNT32.600■ 0,00%0,00,0
VSA20.500■ 0,00%0,00,0
VSM15.000■ 0,00%0,00,0
VTJ4.200■ 0,00%0,00,0
VTZ18.200■ 0,00%20,2−0,4
HGM254.000▼ −0,12%0,4−0,1
PVI87.800▼ −0,23%9,4−4,9
TTT34.800▼ −0,29%0,00,0
PVB28.400▼ −0,35%2,5−0,0
DP351.300▼ −0,39%0,10,0
KDM22.900▼ −0,43%1,70,0
NET68.300▼ −0,44%0,00,0
NTP64.200▼ −0,47%8,3+0,7
SED20.300▼ −0,49%0,20,0
IDC39.700▼ −0,50%66,9+0,4
PCE19.600▼ −0,51%0,00,0
SJE18.600▼ −0,53%2,10,0
HLD18.200▼ −0,55%0,40,0
L4090.000▼ −0,55%2,30,0
WCS280.300▼ −0,60%0,10,0
KHS16.300▼ −0,61%0,20,0
VTV13.800▼ −0,72%1,80,0
CAP40.700▼ −0,73%0,50,0
CST13.500▼ −0,74%0,30,0
HMR11.900▼ −0,83%0,00,0
TA911.700▼ −0,85%0,00,0
EID22.800▼ −0,87%0,00,0
NDN11.400▼ −0,87%1,10,0
PPS11.100▼ −0,89%0,00,0
PRE21.400▼ −0,93%0,00,0
SAF52.500▼ −0,94%0,30,0
TVD10.200▼ −0,97%0,10,0
VCM10.000▼ −0,99%0,00,0
TVC9.200▼ −1,08%5,80,0
IVS8.900▼ −1,11%0,4+0,2
CPC17.300▼ −1,14%0,00,0
CDN33.500▼ −1,18%0,10,0
MVB16.500▼ −1,20%0,00,0
PSW7.700▼ −1,28%0,00,0
TD67.100▼ −1,39%0,20,0
WSS6.700▼ −1,47%0,00,0
KSF71.800▼ −1,51%1,80,0
DS36.300▼ −1,56%0,00,0
PDB25.000▼ −1,57%0,00,0
PCH18.700▼ −1,58%1,60,0
NDX5.900▼ −1,67%0,00,0
DHT70.500▼ −1,95%0,6−0,0
HCC23.500▼ −2,08%0,00,0
TTL8.500▼ −2,30%0,0+0,0
BAB12.100▼ −2,42%0,30,0
ICG18.100▼ −2,69%0,30,0
CTP10.700▼ −2,73%0,60,0
MBG3.400▼ −2,86%0,50,0
SVN2.800▼ −3,45%0,30,0
DNP19.100▼ −3,54%0,00,0
PV22.700▼ −3,57%0,20,0
D1110.500▼ −3,67%0,00,0
TFC54.500▼ −4,89%0,10,0
PTI34.500▼ −4,96%0,00,0
MAC13.300▼ −5,00%0,00,0
VC93.600▼ −5,26%0,00,0
KSV112.000▼ −6,74%68,10,0
PTX25.000▼ −7,75%0,00,0
SGD18.000▼ −10,00%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

25526026527030-103-115-117-1111-1113-1117-1119-1121-1125-1127-112-12Phiên 30-10-2025: mở 268, cao 270, thấp 266, đóng 266,96Phiên 31-10-2025: mở 267, cao 269, thấp 265, đóng 265,85Phiên 3-11-2025: mở 266, cao 268, thấp 259, đóng 259,18Phiên 4-11-2025: mở 259, cao 266, thấp 256, đóng 265,91Phiên 5-11-2025: mở 266, cao 267, thấp 265, đóng 266,70Phiên 6-11-2025: mở 267, cao 268, thấp 264, đóng 266,15Phiên 7-11-2025: mở 266, cao 266, thấp 260, đóng 260,11Phiên 10-11-2025: mở 260, cao 262, thấp 257, đóng 258,18Phiên 11-11-2025: mở 258, cao 261, thấp 258, đóng 261,08Phiên 12-11-2025: mở 261, cao 265, thấp 261, đóng 264,79Phiên 13-11-2025: mở 265, cao 267, thấp 264, đóng 266,29Phiên 14-11-2025: mở 266, cao 268, thấp 265, đóng 267,61Phiên 17-11-2025: mở 269, cao 270, thấp 268, đóng 268,69Phiên 18-11-2025: mở 269, cao 270, thấp 265, đóng 267,36Phiên 19-11-2025: mở 267, cao 268, thấp 264, đóng 265,03Phiên 20-11-2025: mở 265, cao 266, thấp 262, đóng 264,23Phiên 21-11-2025: mở 264, cao 264, thấp 261, đóng 263,13Phiên 24-11-2025: mở 263, cao 265, thấp 261, đóng 261,22Phiên 25-11-2025: mở 261, cao 262, thấp 257, đóng 257,30Phiên 26-11-2025: mở 258, cao 262, thấp 258, đóng 261,91Phiên 27-11-2025: mở 262, cao 263, thấp 260, đóng 261,43Phiên 28-11-2025: mở 261, cao 262, thấp 259, đóng 259,91Phiên 1-12-2025: mở 260, cao 261, thấp 257, đóng 257,91Phiên 2-12-2025: mở 258, cao 259, thấp 255, đóng 258,87258,87

Phiên 2-12-2025: HNX-Index đóng cửa 258,87 điểm, +0,96 điểm (+0,37%) so với phiên 1-12-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-100-5005030-103-115-117-1111-1113-1117-1119-1121-1125-1127-112-12Phiên 30-10-2025: -82Phiên 31-10-2025: -55Phiên 3-11-2025: -1Phiên 4-11-2025: 57Phiên 5-11-2025: 44Phiên 6-11-2025: -69Phiên 7-11-2025: 43Phiên 10-11-2025: -113Phiên 11-11-2025: 17Phiên 12-11-2025: -78Phiên 13-11-2025: -37Phiên 14-11-2025: 44Phiên 17-11-2025: -2Phiên 18-11-2025: 54Phiên 19-11-2025: -8Phiên 20-11-2025: -4Phiên 21-11-2025: 31Phiên 24-11-2025: -33Phiên 25-11-2025: 12Phiên 26-11-2025: -28Phiên 27-11-2025: 7Phiên 28-11-2025: 14Phiên 1-12-2025: -9Phiên 2-12-2025: -13-13

Phiên 2-12-2025: khối ngoại bán ròng 13 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 9 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.00030-103-115-117-1111-1113-1117-1119-1121-1125-1127-112-12Phiên 30-10-2025: 1.269Phiên 31-10-2025: 1.645Phiên 3-11-2025: 2.315Phiên 4-11-2025: 1.906Phiên 5-11-2025: 1.655Phiên 6-11-2025: 1.501Phiên 7-11-2025: 1.147Phiên 10-11-2025: 1.312Phiên 11-11-2025: 827Phiên 12-11-2025: 887Phiên 13-11-2025: 1.035Phiên 14-11-2025: 1.310Phiên 17-11-2025: 412Phiên 18-11-2025: 978Phiên 19-11-2025: 947Phiên 20-11-2025: 103Phiên 21-11-2025: 983Phiên 24-11-2025: 372Phiên 25-11-2025: 959Phiên 26-11-2025: -331Phiên 27-11-2025: 249Phiên 28-11-2025: 514Phiên 1-12-2025: 594Phiên 2-12-2025: 348348

Phiên 2-12-2025: giá trị 348 tỉ đồng, -41,4% so với phiên liền trước (594 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.0003.00030-103-115-117-1111-1113-1117-1119-1121-1125-1127-112-12Phiên 30-10-2025: 1.837Phiên 31-10-2025: 1.830Phiên 3-11-2025: 2.874Phiên 4-11-2025: 2.913Phiên 5-11-2025: 1.973Phiên 6-11-2025: 1.916Phiên 7-11-2025: 2.591Phiên 10-11-2025: 1.871Phiên 11-11-2025: 1.268Phiên 12-11-2025: 1.455Phiên 13-11-2025: 2.144Phiên 14-11-2025: 1.821Phiên 17-11-2025: 1.737Phiên 18-11-2025: 1.572Phiên 19-11-2025: 1.701Phiên 20-11-2025: 1.159Phiên 21-11-2025: 1.737Phiên 24-11-2025: 899Phiên 25-11-2025: 1.880Phiên 26-11-2025: 1.215Phiên 27-11-2025: 955Phiên 28-11-2025: 1.271Phiên 1-12-2025: 1.038Phiên 2-12-2025: 1.3911.391

Phiên 2-12-2025: giá trị 1.391 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 75,0%; phiên liền trước 1.038 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 2-12-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Nhôm+2,27%
Thép+0,16%
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Du lịch-0,67%

Phiên 2-12-2025: Sản xuất và cung cấp điện truyền thống tăng mạnh nhất trong 18 ngành lớn, +4,69%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 2-12-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
2-12-2025258,87▲ +0,96▲ +0,37%1.447−13,0
1-12-2025257,91▼ −2,00▼ −0,77%1.066−9,1
28-11-2025259,91▼ −1,52▼ −0,58%1.318+14,1
27-11-2025261,43▼ −0,48▼ −0,18%962+7,0
26-11-2025261,91▲ +4,61▲ +1,79%1.222−28,1
25-11-2025257,30▼ −3,92▼ −1,50%1.885+11,8
24-11-2025261,22▼ −1,91▼ −0,73%900−32,8
21-11-2025263,13▼ −1,10▼ −0,42%1.736+30,5
20-11-2025264,23▼ −0,80▼ −0,30%1.152−3,6
19-11-2025265,03▼ −2,33▼ −0,87%1.694−7,8
18-11-2025267,36▼ −1,33▼ −0,49%1.572+53,9
17-11-2025268,69▲ +1,08▲ +0,40%1.735−1,9
14-11-2025267,61▲ +1,32▲ +0,50%1.818+44,4
13-11-2025266,29▲ +1,50▲ +0,57%2.143−36,5
12-11-2025264,79▲ +3,71▲ +1,42%1.453−77,6
11-11-2025261,08▲ +2,90▲ +1,12%1.268+16,5
10-11-2025258,18▼ −1,93▼ −0,74%1.874−113,0
7-11-2025260,11▼ −6,04▼ −2,27%2.587+43,0
6-11-2025266,15▼ −0,55▼ −0,21%1.910−68,5
5-11-2025266,70▲ +0,79▲ +0,30%1.970+44,0
4-11-2025265,91▲ +6,73▲ +2,60%2.913+56,9
3-11-2025259,18▼ −6,67▼ −2,51%2.880−0,5
31-10-2025265,85▼ −1,11▼ −0,42%1.833−55,5
30-10-2025266,96▼ −1,08▼ −0,40%1.837−82,0

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm