Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 13-3-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 13-3-2026, HNX-Index đóng cửa ở 245,84 điểm, giảm 2,01 điểm (0,81%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 57 cổ phiếu tăng giá, 88 cổ phiếu giảm giá và 62 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 2.479 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 75,9 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PVS (40,6 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở SHS (2,5 tỉ đồng).

Trong phiên, VCC tăng mạnh nhất (+9,91%), PMP giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 13-3-2026 · HNX-Index ▼ −2,01 điểm (▼ −0,81%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 57 tăng, 88 giảm, 62 đứng giá · xếp hạng 207 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 13-3-2026 · Đơn vị: %
VCC+9,91%
PDB+9,63%
BBS+9,09%
MST+8,45%
STP+8,33%
HEV+8,33%
CX8+7,53%
FID+7,14%
TV4+7,05%
PPS+6,80%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 13-3-2026 · Đơn vị: %
PMP-10,00%
ADC-9,87%
KKC-8,82%
BXH-8,20%
PVS-8,05%
X20-6,50%
PVC-6,25%
PVB-5,96%
GKM-5,56%
MVB-5,56%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 13-3-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1PVS730,829,540.000-8,05%-40,6
2HUT390,315,716.300+1,88%+2,4
3SHS261,310,516.400-1,80%+2,5
4CEO169,06,815.200+0,66%-7,5
5MBS138,85,624.500-0,81%-3,3
6PVC116,74,718.000-6,25%0,0
7LAS97,13,920.200-0,49%-3,8
8IDC76,23,144.200-1,56%-2,0
9TNG67,62,724.800-0,40%-8,7
10DNP63,72,619.5000,00%0,0

Phiên 13-3-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 85,2% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (2.479 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 13-3-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 75,9 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 13-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+2,5 tỉ
HUT+2,4 tỉ
C69+0,3 tỉ
VFS+0,2 tỉ
VTZ+0,2 tỉ
NVB+0,2 tỉ
SLS+0,1 tỉ
THT+0,1 tỉ
GKM+0,1 tỉ
SD9+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 13-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-40,6 tỉ
TNG-8,7 tỉ
NTP-8,5 tỉ
CEO-7,5 tỉ
LAS-3,8 tỉ
MBS-3,3 tỉ
PVB-2,9 tỉ
IDC-2,0 tỉ
PLC-1,5 tỉ
VC3-1,2 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 13-3-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VCC12.200▲ +9,91%1,80,0
PDB20.500▲ +9,63%0,60,0
BBS10.800▲ +9,09%0,00,0
MST7.700▲ +8,45%33,2−0,0
HEV9.100▲ +8,33%0,00,0
STP9.100▲ +8,33%0,1+0,0
CX810.000▲ +7,53%0,00,0
FID1.500▲ +7,14%0,60,0
TV416.700▲ +7,05%0,00,0
PPS11.000▲ +6,80%0,0+0,0
CTP5.200▲ +6,12%0,80,0
CLM75.500▲ +4,57%0,40,0
CAP44.400▲ +4,47%4,10,0
DHP11.800▲ +4,42%0,00,0
KST13.500▲ +3,85%0,00,0
CCR13.600▲ +3,82%0,00,0
TSB25.200▲ +3,70%0,0+0,0
SHN3.600▲ +2,86%0,00,0
VTV14.700▲ +2,80%0,40,0
DTK11.700▲ +2,63%0,2+0,0
DXP12.700▲ +2,42%5,7−0,2
SJ113.000▲ +2,36%0,00,0
L1423.200▲ +2,20%2,90,0
TFC42.900▲ +2,14%0,1+0,0
CET10.000▲ +2,04%0,20,0
VC625.000▲ +2,04%0,10,0
VIF16.000▲ +1,91%0,20,0
POT21.600▲ +1,89%0,10,0
HUT16.300▲ +1,88%390,3+2,4
OCH5.700▲ +1,79%0,2+0,0
IDV23.900▲ +1,70%0,30,0
BNA6.200▲ +1,64%2,20,0
DHT69.000▲ +1,62%1,2−0,0
CAG6.600▲ +1,54%0,00,0
TDT6.700▲ +1,52%2,90,0
PMS34.000▲ +1,49%0,00,0
HVT28.000▲ +1,45%0,70,0
BCC7.300▲ +1,39%0,80,0
CMS7.400▲ +1,37%0,50,0
NBP7.800▲ +1,30%0,2+0,0
LDP8.300▲ +1,22%1,00,0
CDN31.800▲ +0,95%0,20,0
HGM209.500▲ +0,87%1,5+0,0
MKV23.400▲ +0,86%0,00,0
MIC11.900▲ +0,85%0,0−0,0
VGS24.600▲ +0,82%9,5−0,4
HLC13.400▲ +0,75%0,50,0
CEO15.200▲ +0,66%169,0−7,5
DAD15.500▲ +0,65%0,10,0
CTB16.500▲ +0,61%0,00,0
MAS34.000▲ +0,59%1,70,0
VNC35.300▲ +0,57%0,00,0
SZB39.100▲ +0,51%0,00,0
VSA19.900▲ +0,51%0,00,0
PRE22.300▲ +0,45%0,00,0
KTS23.900▲ +0,42%0,00,0
SCG65.100▲ +0,31%0,90,0
ALT12.800■ 0,00%0,00,0
AMC13.000■ 0,00%0,00,0
AME7.000■ 0,00%0,00,0
AMV1.800■ 0,00%1,60,0
ARM46.700■ 0,00%0,00,0
ATS27.400■ 0,00%0,00,0
BED25.500■ 0,00%0,00,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTS5.100■ 0,00%0,00,0
BTW63.000■ 0,00%0,00,0
CAN29.900■ 0,00%0,00,0
CAR16.500■ 0,00%0,00,0
CIA9.700■ 0,00%0,00,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV19.000■ 0,00%0,00,0
CLH22.000■ 0,00%0,2−0,1
CMC9.400■ 0,00%0,00,0
CPC17.300■ 0,00%0,00,0
CTT19.800■ 0,00%0,00,0
D1111.000■ 0,00%0,00,0
DAE15.600■ 0,00%0,00,0
DC26.500■ 0,00%0,00,0
DIH9.500■ 0,00%0,10,0
DL14.500■ 0,00%1,3+0,0
DNP19.500■ 0,00%63,70,0
DS35.400■ 0,00%0,00,0
DST8.200■ 0,00%0,20,0
DTD15.900■ 0,00%3,3−0,0
DTG16.200■ 0,00%0,00,0
DVM6.600■ 0,00%2,40,0
EBS11.200■ 0,00%0,00,0
ECI9.500■ 0,00%0,00,0
EID22.900■ 0,00%0,10,0
EVS5.100■ 0,00%0,20,0
GDW40.000■ 0,00%0,00,0
GLT29.800■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX15.600■ 0,00%0,00,0
HAD13.600■ 0,00%0,00,0
HAT33.900■ 0,00%0,00,0
HBS4.500■ 0,00%0,10,0
HCC28.600■ 0,00%0,00,0
HCT10.000■ 0,00%0,00,0
HDA6.000■ 0,00%0,10,0
HHC139.000■ 0,00%0,00,0
HJS28.200■ 0,00%0,00,0
HMH23.500■ 0,00%0,00,0
HOM4.300■ 0,00%0,1−0,1
HTC37.300■ 0,00%0,00,0
ICG18.000■ 0,00%0,00,0
IDJ3.900■ 0,00%0,90,0
INC12.900■ 0,00%0,00,0
INN39.800■ 0,00%0,00,0
IVS7.400■ 0,00%0,3+0,0
KMT12.000■ 0,00%0,00,0
KSD4.500■ 0,00%0,00,0
LBE32.400■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LIG3.800■ 0,00%1,10,0
MBG2.800■ 0,00%0,30,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MED20.400■ 0,00%0,00,0
MEL7.600■ 0,00%0,00,0
NAG8.200■ 0,00%0,80,0
NAP10.100■ 0,00%0,00,0
NBW34.500■ 0,00%0,00,0
NDN10.700■ 0,00%2,3−0,1
NDX6.100■ 0,00%0,10,0
NET66.000■ 0,00%0,0−0,0
NFC64.900■ 0,00%0,00,0
NHC26.500■ 0,00%0,00,0
NRC5.800■ 0,00%3,60,0
NST12.400■ 0,00%0,00,0
NTH60.900■ 0,00%0,00,0
NVB11.100■ 0,00%1,5+0,2
ONE9.500■ 0,00%0,00,0
PCE20.300■ 0,00%0,10,0
PCT10.500■ 0,00%0,00,0
PEN10.100■ 0,00%0,00,0
PGN5.300■ 0,00%0,20,0
PGS52.900■ 0,00%0,00,0
PGT6.200■ 0,00%0,00,0
PHN63.500■ 0,00%0,00,0
PIA27.000■ 0,00%0,00,0
PJC27.900■ 0,00%0,00,0
PMB11.000■ 0,00%0,20,0
PMC142.000■ 0,00%0,00,0
PPE11.400■ 0,00%0,00,0
PPT15.400■ 0,00%1,70,0
PSC11.900■ 0,00%0,00,0
PTD7.400■ 0,00%0,00,0
PTI30.000■ 0,00%0,00,0
PTX22.000■ 0,00%0,00,0
PV22.300■ 0,00%0,40,0
QST37.100■ 0,00%0,00,0
QTC34.500■ 0,00%0,00,0
S5565.700■ 0,00%0,00,0
S998.500■ 0,00%32,70,0
SCI8.200■ 0,00%0,30,0
SD57.500■ 0,00%0,00,0
SDC8.400■ 0,00%0,00,0
SDG9.900■ 0,00%0,00,0
SDN20.700■ 0,00%0,00,0
SDU11.000■ 0,00%0,00,0
SEB47.400■ 0,00%0,00,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SMT8.500■ 0,00%0,00,0
SPC9.000■ 0,00%0,00,0
SRA2.100■ 0,00%0,40,0
SSM5.500■ 0,00%0,00,0
STC13.600■ 0,00%0,00,0
SVN2.000■ 0,00%0,5−0,0
TA912.200■ 0,00%0,10,0
TET29.200■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THD30.600■ 0,00%0,10,0
THS9.900■ 0,00%0,00,0
TJC13.200■ 0,00%0,00,0
TKU13.500■ 0,00%0,00,0
TMB53.500■ 0,00%0,20,0
TMC8.100■ 0,00%0,00,0
TMX8.500■ 0,00%0,00,0
TOT15.700■ 0,00%0,00,0
TPP10.100■ 0,00%0,00,0
TTC10.000■ 0,00%0,00,0
TTH2.300■ 0,00%0,10,0
TTL7.700■ 0,00%0,00,0
TXM4.800■ 0,00%0,00,0
UNI8.400■ 0,00%0,00,0
V1210.900■ 0,00%0,00,0
V216.100■ 0,00%0,00,0
VBC22.000■ 0,00%0,00,0
VC113.200■ 0,00%0,00,0
VC77.800■ 0,00%0,90,0
VC93.800■ 0,00%0,00,0
VCM8.700■ 0,00%0,00,0
VDL9.800■ 0,00%0,00,0
VE13.300■ 0,00%0,00,0
VE35.900■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VGP25.000■ 0,00%0,5−0,0
VHE3.000■ 0,00%0,10,0
VHL11.800■ 0,00%0,00,0
VIG4.700■ 0,00%0,50,0
VIT26.500■ 0,00%0,00,0
VLA10.000■ 0,00%0,00,0
VMS60.000■ 0,00%0,00,0
VNR20.900■ 0,00%0,1+0,0
VNT27.100■ 0,00%0,00,0
VSM14.800■ 0,00%0,00,0
VTH8.600■ 0,00%0,00,0
VTJ4.000■ 0,00%0,00,0
WCS282.000■ 0,00%0,20,0
SLS159.700▼ −0,06%0,5+0,1
KSV159.000▼ −0,06%5,00,0
KSF79.900▼ −0,12%1,8+0,0
LHC106.700▼ −0,19%0,20,0
BAX35.000▼ −0,28%0,00,0
KDM29.700▼ −0,34%0,30,0
TNG24.800▼ −0,40%67,6−8,7
BKC22.700▼ −0,44%1,10,0
DP362.500▼ −0,48%0,30,0
PCH20.300▼ −0,49%2,50,0
LAS20.200▼ −0,49%97,1−3,8
KHS17.300▼ −0,57%0,00,0
TTT34.500▼ −0,58%0,00,0
SJE16.900▼ −0,59%1,10,0
PSD16.100▼ −0,62%1,10,0
SGC77.500▼ −0,64%0,60,0
VNF15.400▼ −0,65%0,3−0,0
NTP57.800▼ −0,69%11,8−8,5
VFS14.000▼ −0,71%26,8+0,2
VCS41.400▼ −0,72%1,4−0,1
MBS24.500▼ −0,81%138,8−3,3
TVD12.100▼ −0,82%7,30,0
PRC11.800▼ −0,84%0,00,0
RCL11.400▼ −0,87%0,10,0
SD911.000▼ −0,90%0,6+0,0
SMN10.100▼ −0,98%0,00,0
VTZ20.200▼ −0,98%26,9+0,2
BCF40.100▼ −0,99%0,00,0
SED18.500▼ −1,07%0,10,0
PSW8.400▼ −1,18%1,2−0,0
VC325.000▼ −1,19%18,1−1,2
MCF7.500▼ −1,32%0,00,0
SHE6.800▼ −1,45%0,00,0
SGH20.100▼ −1,47%0,00,0
IDC44.200▼ −1,56%76,2−2,0
WSS6.300▼ −1,56%0,0−0,0
MAC11.700▼ −1,68%0,1−0,0
API5.700▼ −1,72%0,40,0
BAB11.100▼ −1,77%0,10,0
SHS16.400▼ −1,80%261,3+2,5
HLD16.000▼ −1,84%1,90,0
HMR10.600▼ −1,85%0,10,0
GIC10.300▼ −1,90%0,00,0
PPP20.500▼ −1,91%0,00,0
NSH5.100▼ −1,92%1,9−0,2
MCO5.000▼ −1,96%0,00,0
VMC4.800▼ −2,04%0,10,0
L1823.800▼ −2,06%1,10,0
THT9.400▼ −2,08%1,2+0,1
VC24.700▼ −2,08%0,30,0
PTS9.100▼ −2,15%0,10,0
PVI76.500▼ −2,17%2,9−0,7
BVS26.700▼ −2,20%8,6+0,0
VTC13.300▼ −2,21%0,30,0
PPY8.800▼ −2,22%0,00,0
PBP12.500▼ −2,34%0,00,0
TD68.300▼ −2,35%2,20,0
CSC15.400▼ −2,53%0,20,0
TVC7.500▼ −2,60%0,00,0
NBC11.000▼ −2,65%6,70,0
PSI7.300▼ −2,67%1,7−0,1
PSE10.900▼ −2,68%0,20,0
MDC10.700▼ −2,73%0,10,0
PIC17.700▼ −2,75%0,00,0
L4068.000▼ −2,86%18,80,0
TV316.500▼ −2,94%0,00,0
APS6.200▼ −3,12%2,60,0
HKT20.900▼ −3,24%0,20,0
CST14.700▼ −3,29%2,30,0
ITQ2.700▼ −3,57%0,20,0
SAF54.000▼ −3,57%0,10,0
IPA16.100▼ −3,59%0,8−0,0
C6916.000▼ −3,61%9,0+0,3
PLC25.900▼ −4,07%23,5−1,5
PVG7.000▼ −4,11%3,90,0
TIG6.900▼ −4,17%1,5−0,1
SFN15.800▼ −4,82%0,0−0,0
DNC57.000▼ −5,00%0,00,0
GKM1.700▼ −5,56%1,2+0,1
MVB17.000▼ −5,56%0,10,0
PVB30.000▼ −5,96%27,0−2,9
PVC18.000▼ −6,25%116,70,0
X2011.500▼ −6,50%0,00,0
PVS40.000▼ −8,05%730,8−40,6
BXH11.200▼ −8,20%0,00,0
KKC6.200▼ −8,82%0,00,0
ADC20.100▼ −9,87%0,20,0
PMP12.600▼ −10,00%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

2402603-25-29-211-213-224-226-22-34-36-310-313-3Phiên 3-2-2026: mở 264, cao 266, thấp 264, đóng 265,18Phiên 4-2-2026: mở 265, cao 269, thấp 264, đóng 265,95Phiên 5-2-2026: mở 266, cao 268, thấp 262, đóng 263,04Phiên 6-2-2026: mở 263, cao 263, thấp 256, đóng 256,28Phiên 9-2-2026: mở 257, cao 258, thấp 255, đóng 256,01Phiên 10-2-2026: mở 256, cao 258, thấp 251, đóng 253,77Phiên 11-2-2026: mở 254, cao 257, thấp 253, đóng 255,86Phiên 12-2-2026: mở 256, cao 257, thấp 255, đóng 256,48Phiên 13-2-2026: mở 256, cao 257, thấp 255, đóng 257,06Phiên 23-2-2026: mở 258, cao 262, thấp 258, đóng 261,83Phiên 24-2-2026: mở 262, cao 264, thấp 262, đóng 262,72Phiên 25-2-2026: mở 263, cao 265, thấp 262, đóng 263,23Phiên 26-2-2026: mở 264, cao 264, thấp 261, đóng 262,33Phiên 27-2-2026: mở 263, cao 264, thấp 261, đóng 262,82Phiên 2-3-2026: mở 262, cao 262, thấp 257, đóng 259,00Phiên 3-3-2026: mở 260, cao 262, thấp 259, đóng 260,01Phiên 4-3-2026: mở 260, cao 261, thấp 250, đóng 257,85Phiên 5-3-2026: mở 259, cao 260, thấp 256, đóng 257,59Phiên 6-3-2026: mở 258, cao 259, thấp 253, đóng 253,64Phiên 9-3-2026: mở 250, cao 250, thấp 233, đóng 235,36Phiên 10-3-2026: mở 237, cao 242, thấp 236, đóng 240,07Phiên 11-3-2026: mở 240, cao 247, thấp 240, đóng 247,02Phiên 12-3-2026: mở 247, cao 248, thấp 243, đóng 247,85Phiên 13-3-2026: mở 248, cao 248, thấp 244, đóng 245,84245,84

Phiên 13-3-2026: HNX-Index đóng cửa 245,84 điểm, -2,01 điểm (-0,81%) so với phiên 12-3-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-10001003-25-29-211-213-224-226-22-34-36-310-313-3Phiên 3-2-2026: 4Phiên 4-2-2026: 6Phiên 5-2-2026: 51Phiên 6-2-2026: 85Phiên 9-2-2026: 5Phiên 10-2-2026: 146Phiên 11-2-2026: 52Phiên 12-2-2026: 10Phiên 13-2-2026: 29Phiên 23-2-2026: -67Phiên 24-2-2026: -105Phiên 25-2-2026: -53Phiên 26-2-2026: -69Phiên 27-2-2026: 4Phiên 2-3-2026: 22Phiên 3-3-2026: -21Phiên 4-3-2026: -79Phiên 5-3-2026: -108Phiên 6-3-2026: -82Phiên 9-3-2026: 107Phiên 10-3-2026: -53Phiên 11-3-2026: 76Phiên 12-3-2026: -91Phiên 13-3-2026: -76-76

Phiên 13-3-2026: khối ngoại bán ròng 76 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 91 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

02.0003-25-29-211-213-224-226-22-34-36-310-313-3Phiên 3-2-2026: 1.427Phiên 4-2-2026: 1.496Phiên 5-2-2026: 1.092Phiên 6-2-2026: 1.958Phiên 9-2-2026: -906Phiên 10-2-2026: 305Phiên 11-2-2026: 109Phiên 12-2-2026: 175Phiên 13-2-2026: 724Phiên 23-2-2026: 853Phiên 24-2-2026: 1.291Phiên 25-2-2026: 1.061Phiên 26-2-2026: -134Phiên 27-2-2026: 1.613Phiên 2-3-2026: 2.072Phiên 3-3-2026: 1.233Phiên 4-3-2026: 2.482Phiên 5-3-2026: 2.959Phiên 6-3-2026: 2.034Phiên 9-3-2026: 1.966Phiên 10-3-2026: 1.717Phiên 11-3-2026: 1.030Phiên 12-3-2026: -11Phiên 13-3-2026: 1.5361.536

Phiên 13-3-2026: giá trị 1.536 tỉ đồng, +13.658,5% so với phiên liền trước (-11 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

02.0004.0003-25-29-211-213-224-226-22-34-36-310-313-3Phiên 3-2-2026: 2.358Phiên 4-2-2026: 2.124Phiên 5-2-2026: 2.213Phiên 6-2-2026: 2.521Phiên 9-2-2026: 1.028Phiên 10-2-2026: 1.639Phiên 11-2-2026: 1.511Phiên 12-2-2026: 875Phiên 13-2-2026: 1.041Phiên 23-2-2026: 1.400Phiên 24-2-2026: 1.779Phiên 25-2-2026: 1.913Phiên 26-2-2026: 1.355Phiên 27-2-2026: 2.035Phiên 2-3-2026: 3.321Phiên 3-3-2026: 2.947Phiên 4-3-2026: 3.186Phiên 5-3-2026: 3.825Phiên 6-3-2026: 2.500Phiên 9-3-2026: 3.083Phiên 10-3-2026: 2.971Phiên 11-3-2026: 1.746Phiên 12-3-2026: 1.744Phiên 13-3-2026: 2.4802.480

Phiên 13-3-2026: giá trị 2.480 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 38,0%; phiên liền trước 1.744 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 13-3-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Thép+0,32%
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Du lịch-0,42%
Nhôm-1,92%

Phiên 13-3-2026: Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản tăng mạnh nhất trong 19 ngành lớn, +2,18%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 13-3-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
13-3-2026245,84▼ −2,01▼ −0,81%2.479−75,9
12-3-2026247,85▲ +0,83▲ +0,34%1.750−91,4
11-3-2026247,02▲ +6,95▲ +2,89%1.753+76,3
10-3-2026240,07▲ +4,71▲ +2,00%2.971−52,9
9-3-2026235,36▼ −18,28▼ −7,21%3.097+106,9
6-3-2026253,64▼ −3,95▼ −1,53%2.503−81,7
5-3-2026257,59▼ −0,26▼ −0,10%3.825−108,1
4-3-2026257,85▼ −2,16▼ −0,83%3.205−78,7
3-3-2026260,01▲ +1,01▲ +0,39%2.944−20,8
2-3-2026259,00▼ −3,82▼ −1,45%3.346+22,1
27-2-2026262,82▲ +0,49▲ +0,19%2.043+4,0
26-2-2026262,33▼ −0,90▼ −0,34%1.359−69,4
25-2-2026263,23▲ +0,51▲ +0,19%1.924−52,9
24-2-2026262,72▲ +0,89▲ +0,34%1.782−104,8
23-2-2026261,83▲ +4,77▲ +1,86%1.409−67,2
13-2-2026257,06▲ +0,58▲ +0,23%1.044+29,0
12-2-2026256,48▲ +0,62▲ +0,24%879+10,5
11-2-2026255,86▲ +2,09▲ +0,82%1.515+51,5
10-2-2026253,77▼ −2,24▼ −0,87%1.649+146,3
9-2-2026256,01▼ −0,27▼ −0,11%1.027+5,4
6-2-2026256,28▼ −6,76▼ −2,57%2.549+85,2
5-2-2026263,04▼ −2,91▼ −1,09%2.228+51,3
4-2-2026265,95▲ +0,77▲ +0,29%2.129+6,3
3-2-2026265,18▲ +4,79▲ +1,84%2.393+4,2

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm