Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 3-4-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 3-4-2026, HNX-Index đóng cửa ở 248,68 điểm, giảm 1,68 điểm (0,67%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 46 cổ phiếu tăng giá, 104 cổ phiếu giảm giá và 58 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 1.118 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 32,4 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở TNG (4,4 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (14,9 tỉ đồng).

Trong phiên, TJC tăng mạnh nhất (+10,00%), CET giảm mạnh nhất (−9,76%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 3-4-2026 · HNX-Index ▼ −1,68 điểm (▼ −0,67%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 46 tăng, 104 giảm, 58 đứng giá · xếp hạng 208 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: %
TJC+10,00%
SPC+10,00%
QTC+9,09%
VIT+9,09%
PGN+8,47%
CTP+8,00%
VDL+7,81%
SVN+5,56%
DTD+4,88%
CAG+4,23%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: %
CET-9,76%
HTC-9,26%
KMT-9,24%
HMH-9,09%
PIA-9,03%
FID-8,70%
GLT-8,59%
VC9-8,47%
TV3-8,33%
GKM-6,25%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 3-4-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1CEO192,217,216.500-1,79%+6,5
2PVS161,614,540.400+0,50%+14,9
3SHS139,912,516.900-1,17%+8,3
4IDC118,610,646.800-2,50%+13,1
5TNG74,36,622.600-5,83%-4,4
6MBS71,56,420.000-0,99%+0,1
7VC341,83,726.600+0,38%-1,5
8MST39,63,59.000+1,12%-1,2
9VFS34,43,113.200-4,35%-2,4
10PVC32,62,917.000-2,86%0,0

Phiên 3-4-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 81,1% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.118 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 3-4-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn mua ròng 32,4 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+14,9 tỉ
IDC+13,1 tỉ
SHS+8,3 tỉ
CEO+6,5 tỉ
BVS+1,4 tỉ
DXP+0,2 tỉ
NDN+0,1 tỉ
MBS+0,1 tỉ
DL1+0,1 tỉ
C69+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG-4,4 tỉ
VFS-2,4 tỉ
VC3-1,5 tỉ
HUT-1,3 tỉ
MST-1,2 tỉ
VGS-0,5 tỉ
NRC-0,3 tỉ
PVB-0,2 tỉ
PVI-0,1 tỉ
NSH-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 3-4-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
SPC11.000▲ +10,00%0,00,0
TJC24.200▲ +10,00%0,70,0
QTC36.000▲ +9,09%0,10,0
VIT26.400▲ +9,09%0,00,0
PGN6.400▲ +8,47%0,70,0
CTP8.100▲ +8,00%3,40,0
VDL13.800▲ +7,81%0,00,0
SVN1.900▲ +5,56%0,4−0,0
DTD17.200▲ +4,88%5,9−0,0
CAG7.400▲ +4,23%0,00,0
ITQ2.900▲ +3,57%0,80,0
KDM29.700▲ +3,12%0,70,0
VE13.300▲ +3,12%0,00,0
SMT10.200▲ +3,03%0,00,0
VHE3.500▲ +2,94%0,30,0
SHN3.900▲ +2,63%0,00,0
DST8.000▲ +2,56%0,10,0
HMR10.200▲ +2,00%0,00,0
MCO5.200▲ +1,96%0,00,0
SCI10.400▲ +1,96%4,1−0,0
TOT16.300▲ +1,88%0,0+0,0
D1110.900▲ +1,87%0,00,0
DC26.300▲ +1,61%0,00,0
PGT6.400▲ +1,59%0,0+0,0
SGH19.500▲ +1,56%0,00,0
MAS35.500▲ +1,43%0,00,0
TVC7.700▲ +1,32%0,1−0,0
MST9.000▲ +1,12%39,6−1,2
S999.400▲ +1,08%1,70,0
TSB19.700▲ +1,03%0,2+0,0
NAP10.000▲ +1,01%0,00,0
VCC10.100▲ +1,00%0,20,0
NBC10.800▲ +0,93%2,00,0
RCL11.200▲ +0,90%0,00,0
TA911.600▲ +0,87%0,20,0
KSF82.900▲ +0,73%2,60,0
PVB28.700▲ +0,70%1,7−0,2
C6915.900▲ +0,63%3,2+0,0
HLD17.000▲ +0,59%0,00,0
PCH20.200▲ +0,50%2,20,0
PVS40.400▲ +0,50%161,6+14,9
HCC24.700▲ +0,41%0,10,0
VGP24.800▲ +0,40%0,30,0
VC326.600▲ +0,38%41,8−1,5
CAP46.100▲ +0,22%0,90,0
KSV156.400▲ +0,19%3,80,0
ADC17.100■ 0,00%0,00,0
ALT13.400■ 0,00%0,00,0
AMC12.700■ 0,00%0,00,0
AME6.900■ 0,00%0,00,0
AMV1.800■ 0,00%0,40,0
ARM46.800■ 0,00%0,00,0
ATS27.400■ 0,00%0,00,0
BAX32.500■ 0,00%0,00,0
BBS11.800■ 0,00%0,00,0
BED25.500■ 0,00%0,00,0
BNA5.800■ 0,00%0,20,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTS5.100■ 0,00%0,00,0
BTW65.300■ 0,00%0,00,0
BXH12.300■ 0,00%0,00,0
CAN25.200■ 0,00%0,00,0
CAR16.500■ 0,00%0,00,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV19.000■ 0,00%0,00,0
CLH22.600■ 0,00%0,1−0,0
CLM75.000■ 0,00%0,70,0
CMC8.800■ 0,00%0,00,0
CMS6.900■ 0,00%0,20,0
CST15.200■ 0,00%0,80,0
CTT16.000■ 0,00%0,00,0
CX89.900■ 0,00%0,00,0
DAD15.500■ 0,00%0,00,0
DAE15.600■ 0,00%0,00,0
DHP11.600■ 0,00%0,00,0
DHT68.800■ 0,00%0,60,0
DL14.400■ 0,00%1,1+0,1
DNC61.000■ 0,00%0,00,0
DNP19.900■ 0,00%0,00,0
DS35.700■ 0,00%0,00,0
DTG15.900■ 0,00%0,00,0
DTK11.200■ 0,00%0,30,0
DXP13.000■ 0,00%2,6+0,2
EBS11.100■ 0,00%0,00,0
ECI9.400■ 0,00%0,00,0
EVS5.100■ 0,00%0,20,0
GDW40.000■ 0,00%0,00,0
GIC10.000■ 0,00%0,0−0,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX16.200■ 0,00%0,00,0
HAD14.700■ 0,00%0,00,0
HAT32.500■ 0,00%0,00,0
HBS4.400■ 0,00%0,10,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HHC167.000■ 0,00%0,00,0
HJS27.500■ 0,00%0,00,0
HOM4.200■ 0,00%0,20,0
INC13.000■ 0,00%0,00,0
KKC6.200■ 0,00%0,00,0
KSD4.500■ 0,00%0,00,0
KST13.500■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LHC101.100■ 0,00%0,00,0
MBG2.800■ 0,00%1,40,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCF7.500■ 0,00%0,10,0
MDC10.400■ 0,00%0,00,0
MED20.400■ 0,00%0,00,0
MEL8.100■ 0,00%0,00,0
MIC11.900■ 0,00%0,00,0
MKV24.000■ 0,00%0,00,0
NBP7.700■ 0,00%0,00,0
NBW34.000■ 0,00%0,00,0
NDX6.000■ 0,00%0,00,0
NFC62.000■ 0,00%0,00,0
NHC22.100■ 0,00%0,00,0
NTH57.000■ 0,00%0,00,0
OCH5.600■ 0,00%0,40,0
ONE10.500■ 0,00%0,00,0
PCE19.600■ 0,00%0,00,0
PCT10.400■ 0,00%0,00,0
PEN10.200■ 0,00%0,00,0
PGS52.800■ 0,00%0,00,0
PIC17.100■ 0,00%0,00,0
PJC30.600■ 0,00%0,00,0
PMB10.800■ 0,00%0,00,0
PMC144.700■ 0,00%2,50,0
PMP12.500■ 0,00%0,00,0
PMS37.000■ 0,00%0,20,0
POT19.800■ 0,00%0,0−0,0
PPE11.400■ 0,00%0,00,0
PPP18.100■ 0,00%0,0+0,0
PPS10.200■ 0,00%0,00,0
PPT15.300■ 0,00%3,40,0
PPY8.700■ 0,00%0,00,0
PRE22.400■ 0,00%0,30,0
PSE10.800■ 0,00%0,00,0
PTD6.900■ 0,00%0,00,0
PTI30.000■ 0,00%0,00,0
PTX22.000■ 0,00%0,00,0
PV22.300■ 0,00%0,30,0
PVG6.700■ 0,00%0,10,0
PVI81.200■ 0,00%1,6−0,1
QST40.700■ 0,00%0,00,0
S5566.000■ 0,00%9,30,0
SD57.500■ 0,00%0,00,0
SD911.100■ 0,00%0,20,0
SDC6.700■ 0,00%0,00,0
SDG10.000■ 0,00%0,00,0
SDN20.700■ 0,00%0,00,0
SDU11.100■ 0,00%0,00,0
SEB46.500■ 0,00%0,00,0
SFN15.800■ 0,00%0,00,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SHE6.900■ 0,00%0,00,0
SJ111.800■ 0,00%0,00,0
SJE16.400■ 0,00%0,30,0
SMN9.500■ 0,00%0,00,0
SSM5.200■ 0,00%0,00,0
STC14.100■ 0,00%0,00,0
STP7.600■ 0,00%0,00,0
TDT7.800■ 0,00%1,60,0
TET29.200■ 0,00%0,00,0
TFC52.900■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THS9.900■ 0,00%0,00,0
THT9.200■ 0,00%0,30,0
TIG6.900■ 0,00%3,0+0,0
TMC7.800■ 0,00%0,00,0
TMX8.500■ 0,00%0,00,0
TTC10.000■ 0,00%0,00,0
TTH2.400■ 0,00%0,10,0
TTL7.700■ 0,00%0,00,0
TV415.300■ 0,00%0,00,0
UNI7.700■ 0,00%0,00,0
V129.800■ 0,00%0,00,0
VBC22.000■ 0,00%0,00,0
VC114.900■ 0,00%0,00,0
VC24.900■ 0,00%0,9−0,0
VC628.100■ 0,00%0,00,0
VCM7.900■ 0,00%0,00,0
VE36.900■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VHL11.000■ 0,00%0,00,0
VIG4.700■ 0,00%0,10,0
VLA8.000■ 0,00%0,00,0
VMS54.900■ 0,00%0,00,0
VNR20.700■ 0,00%0,30,0
VNT27.100■ 0,00%0,00,0
VSA19.900■ 0,00%0,00,0
VSM14.100■ 0,00%0,00,0
VTH8.700■ 0,00%0,00,0
VTJ3.800■ 0,00%0,00,0
WCS275.000■ 0,00%0,00,0
SGC80.900▼ −0,12%0,00,0
HGM189.700▼ −0,16%0,5+0,0
DP355.200▼ −0,18%0,10,0
SAF53.900▼ −0,19%0,10,0
TTT33.500▼ −0,30%0,00,0
THD31.200▼ −0,32%0,2−0,0
IDV23.200▼ −0,43%0,2−0,0
PLC22.900▼ −0,43%4,20,0
EID22.500▼ −0,44%0,10,0
BCF42.000▼ −0,47%0,00,0
VTZ20.100▼ −0,50%22,7−0,0
CPC17.400▼ −0,57%0,00,0
PSD16.800▼ −0,59%1,10,0
HUT16.600▼ −0,60%30,2−1,3
SLS161.000▼ −0,62%0,30,0
KHS15.500▼ −0,64%0,10,0
IPA15.400▼ −0,65%1,10,0
CSC14.900▼ −0,67%0,10,0
VTV14.800▼ −0,67%0,30,0
CDN29.500▼ −0,67%0,3−0,0
NTP55.800▼ −0,71%14,7−0,1
HVT27.700▼ −0,72%0,30,0
NVB10.700▼ −0,93%1,3−0,0
L4063.100▼ −0,94%4,50,0
SZB41.600▼ −0,95%0,10,0
TPP10.400▼ −0,95%0,00,0
VCS40.300▼ −0,98%1,1+0,0
MBS20.000▼ −0,99%71,5+0,1
DIH9.500▼ −1,04%0,00,0
PTS9.100▼ −1,09%0,00,0
SED18.100▼ −1,09%0,10,0
SCG61.300▼ −1,13%1,70,0
SHS16.900▼ −1,17%139,9+8,3
LAS16.800▼ −1,18%6,8−0,0
NAG8.200▼ −1,20%1,00,0
TD68.200▼ −1,20%1,20,0
VC78.100▼ −1,22%0,2−0,0
LDP8.000▼ −1,23%0,20,0
PSW8.000▼ −1,23%0,3+0,0
KTS23.400▼ −1,27%0,00,0
TKU15.600▼ −1,27%0,10,0
VNF15.000▼ −1,32%0,00,0
BCC7.200▼ −1,37%0,30,0
HEV7.000▼ −1,41%0,00,0
DVM6.900▼ −1,43%0,60,0
IVS6.900▼ −1,43%0,2+0,0
INN38.900▼ −1,52%0,20,0
HLC12.800▼ −1,54%0,10,0
WSS6.300▼ −1,56%0,00,0
PHN62.000▼ −1,59%0,00,0
APS6.000▼ −1,64%2,0+0,0
PSC12.000▼ −1,64%0,00,0
PRC11.800▼ −1,67%0,00,0
NRC5.700▼ −1,72%4,2−0,3
BAB11.000▼ −1,79%0,00,0
CEO16.500▼ −1,79%192,2+6,5
MVB16.500▼ −1,79%0,00,0
TVD11.000▼ −1,79%2,10,0
VNC35.400▼ −1,94%0,10,0
NDN10.100▼ −1,94%2,5+0,1
L1823.400▼ −2,09%0,80,0
PDB23.400▼ −2,09%1,0−0,0
CIA9.300▼ −2,11%0,20,0
L1423.000▼ −2,13%0,90,0
ICG18.100▼ −2,16%0,0−0,0
NET66.300▼ −2,21%0,10,0
BVS26.300▼ −2,23%9,1+1,4
BKC21.600▼ −2,26%0,50,0
VMC4.300▼ −2,27%0,00,0
HKT20.400▼ −2,39%0,30,0
NST12.100▼ −2,42%0,10,0
VTC12.100▼ −2,42%0,10,0
IDC46.800▼ −2,50%118,6+13,1
IDJ3.900▼ −2,50%2,50,0
PSI7.800▼ −2,50%1,40,0
LIG3.700▼ −2,63%0,80,0
PVC17.000▼ −2,86%32,60,0
TMB55.900▼ −2,95%1,20,0
LBE31.900▼ −3,04%0,2+0,0
HDA6.300▼ −3,08%0,10,0
X2012.400▼ −3,12%0,00,0
PBP12.200▼ −3,17%0,10,0
VIF15.100▼ −3,21%0,10,0
API5.700▼ −3,39%0,2+0,0
VGS23.400▼ −3,70%6,3−0,5
CTB16.200▼ −4,14%0,0+0,0
VFS13.200▼ −4,35%34,4−2,4
SRA2.000▼ −4,76%0,70,0
MAC11.900▼ −4,80%0,20,0
V215.700▼ −5,00%0,10,0
NSH5.500▼ −5,17%4,3−0,1
TNG22.600▼ −5,83%74,3−4,4
CCR12.800▼ −5,88%0,00,0
TXM4.600▼ −6,12%0,10,0
GKM1.500▼ −6,25%0,3−0,1
TV316.500▼ −8,33%0,00,0
VC95.400▼ −8,47%0,80,0
GLT29.800▼ −8,59%0,20,0
FID2.100▼ −8,70%0,40,0
PIA26.200▼ −9,03%0,00,0
HMH19.000▼ −9,09%0,10,0
KMT10.800▼ −9,24%0,00,0
HTC33.300▼ −9,26%0,00,0
CET7.400▼ −9,76%0,10,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

2402502603-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: mở 260, cao 262, thấp 259, đóng 260,01Phiên 4-3-2026: mở 260, cao 261, thấp 250, đóng 257,85Phiên 5-3-2026: mở 259, cao 260, thấp 256, đóng 257,59Phiên 6-3-2026: mở 258, cao 259, thấp 253, đóng 253,64Phiên 9-3-2026: mở 250, cao 250, thấp 233, đóng 235,36Phiên 10-3-2026: mở 237, cao 242, thấp 236, đóng 240,07Phiên 11-3-2026: mở 240, cao 247, thấp 240, đóng 247,02Phiên 12-3-2026: mở 247, cao 248, thấp 243, đóng 247,85Phiên 13-3-2026: mở 248, cao 248, thấp 244, đóng 245,84Phiên 16-3-2026: mở 246, cao 247, thấp 243, đóng 245,74Phiên 17-3-2026: mở 246, cao 249, thấp 246, đóng 246,86Phiên 18-3-2026: mở 248, cao 249, thấp 245, đóng 247,78Phiên 19-3-2026: mở 247, cao 247, thấp 244, đóng 245,73Phiên 20-3-2026: mở 246, cao 246, thấp 242, đóng 243,46Phiên 23-3-2026: mở 242, cao 243, thấp 236, đóng 237,54Phiên 24-3-2026: mở 239, cao 244, thấp 239, đóng 243,81Phiên 25-3-2026: mở 245, cao 250, thấp 245, đóng 249,67Phiên 26-3-2026: mở 250, cao 250, thấp 247, đóng 248,21Phiên 27-3-2026: mở 248, cao 252, thấp 248, đóng 252,36Phiên 30-3-2026: mở 250, cao 251, thấp 249, đóng 250,59Phiên 31-3-2026: mở 251, cao 253, thấp 250, đóng 250,98Phiên 1-4-2026: mở 253, cao 254, thấp 250, đóng 251,46Phiên 2-4-2026: mở 252, cao 252, thấp 249, đóng 250,36Phiên 3-4-2026: mở 251, cao 251, thấp 247, đóng 248,68248,68

Phiên 3-4-2026: HNX-Index đóng cửa 248,68 điểm, -1,68 điểm (-0,67%) so với phiên 2-4-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

02003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: -21Phiên 4-3-2026: -79Phiên 5-3-2026: -108Phiên 6-3-2026: -82Phiên 9-3-2026: 107Phiên 10-3-2026: -53Phiên 11-3-2026: 76Phiên 12-3-2026: -91Phiên 13-3-2026: -76Phiên 16-3-2026: 71Phiên 17-3-2026: -9Phiên 18-3-2026: 95Phiên 19-3-2026: -27Phiên 20-3-2026: 95Phiên 23-3-2026: 88Phiên 24-3-2026: 93Phiên 25-3-2026: 127Phiên 26-3-2026: 40Phiên 27-3-2026: 52Phiên 30-3-2026: 27Phiên 31-3-2026: 320Phiên 1-4-2026: 182Phiên 2-4-2026: 34Phiên 3-4-2026: 32+32

Phiên 3-4-2026: khối ngoại mua ròng 32 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 34 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.0003.0003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: 1.233Phiên 4-3-2026: 2.482Phiên 5-3-2026: 2.959Phiên 6-3-2026: 2.034Phiên 9-3-2026: 1.966Phiên 10-3-2026: 1.717Phiên 11-3-2026: 1.030Phiên 12-3-2026: -11Phiên 13-3-2026: 1.536Phiên 16-3-2026: 604Phiên 17-3-2026: 161Phiên 18-3-2026: 1.241Phiên 19-3-2026: 1.263Phiên 20-3-2026: 1.263Phiên 23-3-2026: 1.204Phiên 24-3-2026: 929Phiên 25-3-2026: 786Phiên 26-3-2026: 563Phiên 27-3-2026: 1.463Phiên 30-3-2026: 471Phiên 31-3-2026: 1.352Phiên 1-4-2026: 775Phiên 2-4-2026: 427Phiên 3-4-2026: 947947

Phiên 3-4-2026: giá trị 947 tỉ đồng, +121,8% so với phiên liền trước (427 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

02.0004.0003-35-39-311-313-317-319-323-325-327-331-33-4Phiên 3-3-2026: 2.947Phiên 4-3-2026: 3.186Phiên 5-3-2026: 3.825Phiên 6-3-2026: 2.500Phiên 9-3-2026: 3.083Phiên 10-3-2026: 2.971Phiên 11-3-2026: 1.746Phiên 12-3-2026: 1.744Phiên 13-3-2026: 2.480Phiên 16-3-2026: 1.762Phiên 17-3-2026: 1.405Phiên 18-3-2026: 1.824Phiên 19-3-2026: 1.553Phiên 20-3-2026: 1.477Phiên 23-3-2026: 1.736Phiên 24-3-2026: 1.188Phiên 25-3-2026: 1.814Phiên 26-3-2026: 1.262Phiên 27-3-2026: 1.905Phiên 30-3-2026: 1.480Phiên 31-3-2026: 2.127Phiên 1-4-2026: 1.986Phiên 2-4-2026: 1.241Phiên 3-4-2026: 1.1251.125

Phiên 3-4-2026: giá trị 1.125 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 15,8%; phiên liền trước 1.241 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 3-4-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Du lịch-0,21%
Thép-3,35%
Nhôm-5,17%

Phiên 3-4-2026: Dịch vụ bất động sản tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +0,58%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 3-4-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
3-4-2026248,68▼ −1,68▼ −0,67%1.118+32,4
2-4-2026250,36▼ −1,10▼ −0,44%1.241+34,0
1-4-2026251,46▲ +0,48▲ +0,19%1.984+181,6
31-3-2026250,98▲ +0,39▲ +0,16%2.120+319,9
30-3-2026250,59▼ −1,77▼ −0,70%1.479+26,9
27-3-2026252,36▲ +4,15▲ +1,67%1.902+52,0
26-3-2026248,21▼ −1,46▼ −0,58%1.265+40,4
25-3-2026249,67▲ +5,86▲ +2,40%1.808+126,5
24-3-2026243,81▲ +6,27▲ +2,64%1.177+92,8
23-3-2026237,54▼ −5,92▼ −2,43%1.736+87,7
20-3-2026243,46▼ −2,27▼ −0,92%1.469+94,8
19-3-2026245,73▼ −2,05▼ −0,83%1.552−26,7
18-3-2026247,78▲ +0,92▲ +0,37%1.822+95,0
17-3-2026246,86▲ +1,12▲ +0,46%1.407−9,3
16-3-2026245,74▼ −0,10▼ −0,04%1.760+70,8
13-3-2026245,84▼ −2,01▼ −0,81%2.479−75,9
12-3-2026247,85▲ +0,83▲ +0,34%1.750−91,4
11-3-2026247,02▲ +6,95▲ +2,89%1.753+76,3
10-3-2026240,07▲ +4,71▲ +2,00%2.971−52,9
9-3-2026235,36▼ −18,28▼ −7,21%3.097+106,9
6-3-2026253,64▼ −3,95▼ −1,53%2.503−81,7
5-3-2026257,59▼ −0,26▼ −0,10%3.825−108,1
4-3-2026257,85▼ −2,16▼ −0,83%3.205−78,7
3-3-2026260,01▲ +1,01▲ +0,39%2.944−20,8

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm