Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 20-4-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 20-4-2026, HNX-Index đóng cửa ở 257,33 điểm, giảm 2,67 điểm (1,03%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 59 cổ phiếu tăng giá, 73 cổ phiếu giảm giá và 73 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 840 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 27,3 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PVS (22,0 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở TNG (4,8 tỉ đồng).

Trong phiên, SGC tăng mạnh nhất (+10,00%), PRC giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 20-4-2026 · HNX-Index ▼ −2,67 điểm (▼ −1,03%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 59 tăng, 73 giảm, 73 đứng giá · xếp hạng 205 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 20-4-2026 · Đơn vị: %
SGC+10,00%
ONE+10,00%
SGH+10,00%
BBS+9,80%
TJC+9,12%
HAD+7,25%
PSI+6,41%
D11+6,36%
CIA+6,12%
DTG+5,81%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 20-4-2026 · Đơn vị: %
PRC-10,00%
HAT-9,71%
MKV-9,61%
CTT-8,33%
AMC-7,91%
PMC-6,59%
SDC-5,88%
KSF-5,84%
AMV-5,56%
VC9-5,08%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 20-4-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS159,219,018.1000,00%-1,7
2CEO104,112,417.200-0,58%-0,6
3HUT95,211,316.6000,00%-1,8
4PVS80,09,538.300-1,03%-22,0
5IDC65,77,848.300-1,63%-1,1
6MBS54,96,520.3000,00%-2,9
7VC345,05,426.500+0,76%+0,2
8TNG20,62,522.9000,00%+4,8
9MST20,22,48.200-1,20%-0,7
10TIG19,32,36.600-4,35%+0,1

Phiên 20-4-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 79,0% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (840 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 20-4-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 27,3 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 20-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+4,8 tỉ
PSI+1,2 tỉ
NRC+1,1 tỉ
SGC+0,4 tỉ
VC3+0,2 tỉ
NVB+0,2 tỉ
TIG+0,1 tỉ
HGM+0,1 tỉ
VNR+0,0 tỉ
PVI+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 20-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-22,0 tỉ
MBS-2,9 tỉ
HUT-1,8 tỉ
SHS-1,7 tỉ
VFS-1,5 tỉ
IDC-1,1 tỉ
VGS-1,0 tỉ
MST-0,7 tỉ
CEO-0,6 tỉ
C69-0,4 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 20-4-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
ONE11.000▲ +10,00%0,10,0
SGC103.400▲ +10,00%2,3+0,4
SGH24.200▲ +10,00%0,00,0
BBS11.200▲ +9,80%0,00,0
TJC29.900▲ +9,12%4,60,0
HAD14.800▲ +7,25%0,00,0
PSI8.300▲ +6,41%5,6+1,2
D1111.700▲ +6,36%0,10,0
CIA10.400▲ +6,12%0,20,0
DTG16.400▲ +5,81%0,00,0
ALT13.000▲ +5,69%0,00,0
HMH16.900▲ +5,62%0,00,0
PMS43.000▲ +5,39%0,70,0
FID2.000▲ +5,26%0,30,0
HKT20.000▲ +5,26%0,20,0
BNA6.500▲ +4,84%0,80,0
PV22.200▲ +4,76%0,00,0
SCG69.700▲ +3,87%1,50,0
L1824.300▲ +3,85%1,30,0
GLT33.200▲ +3,75%0,5−0,1
TOT16.400▲ +3,14%0,1−0,1
NRC6.700▲ +3,08%11,4+1,1
CTP6.900▲ +2,99%0,40,0
VGS25.300▲ +2,43%8,1−1,0
TFC52.200▲ +2,35%0,10,0
TKU13.200▲ +2,33%0,00,0
PPY9.000▲ +2,27%0,00,0
VMC4.500▲ +2,27%0,10,0
CST14.300▲ +2,14%0,30,0
VCC10.200▲ +2,00%0,10,0
BTS5.200▲ +1,96%0,20,0
PDB26.300▲ +1,94%1,3+0,0
NTP61.000▲ +1,84%19,2−0,4
DTK11.600▲ +1,75%0,00,0
PGT6.400▲ +1,59%0,00,0
PVG6.600▲ +1,54%0,40,0
CMS7.000▲ +1,45%0,10,0
KHS15.100▲ +1,34%0,10,0
MCF7.700▲ +1,32%0,10,0
CAP46.500▲ +1,31%1,90,0
BCF42.000▲ +1,20%0,00,0
HVT27.700▲ +1,09%0,10,0
THS10.000▲ +1,01%0,00,0
NDN10.700▲ +0,94%2,50,0
NVB11.000▲ +0,92%3,1+0,2
SD911.000▲ +0,92%0,3−0,1
VC326.500▲ +0,76%45,0+0,2
VTV14.900▲ +0,68%0,20,0
ICG17.800▲ +0,56%0,00,0
VNR20.600▲ +0,49%0,3+0,0
PCH21.000▲ +0,48%2,00,0
SZB42.200▲ +0,48%0,60,0
PLC23.400▲ +0,43%3,8−0,2
THD31.400▲ +0,32%0,1−0,0
VNC36.100▲ +0,28%0,00,0
VCS40.100▲ +0,25%3,3−0,0
DHT72.000▲ +0,14%0,20,0
PVI78.000▲ +0,13%2,6+0,0
SLS160.400▲ +0,06%0,20,0
ADC18.400■ 0,00%0,00,0
AME7.200■ 0,00%0,00,0
API5.700■ 0,00%0,30,0
APS6.000■ 0,00%1,50,0
ARM46.800■ 0,00%0,00,0
ATS27.400■ 0,00%0,00,0
BAB11.300■ 0,00%0,00,0
BAX33.300■ 0,00%0,00,0
BCC7.200■ 0,00%0,3−0,1
BED25.500■ 0,00%0,00,0
BKC21.500■ 0,00%0,10,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTW70.000■ 0,00%0,00,0
BXH13.500■ 0,00%0,00,0
CAN27.000■ 0,00%0,00,0
CAR15.000■ 0,00%0,00,0
CET7.300■ 0,00%0,00,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV19.000■ 0,00%0,00,0
CLH22.100■ 0,00%0,00,0
CLM74.000■ 0,00%0,00,0
CMC8.700■ 0,00%0,00,0
CTB16.500■ 0,00%0,00,0
CX810.000■ 0,00%0,00,0
DAD15.300■ 0,00%0,00,0
DAE15.600■ 0,00%0,00,0
DC26.200■ 0,00%0,00,0
DHP11.200■ 0,00%0,00,0
DL14.600■ 0,00%0,60,0
DNC58.600■ 0,00%0,00,0
DNP19.900■ 0,00%0,00,0
DP354.900■ 0,00%0,20,0
DS35.600■ 0,00%0,00,0
DST7.400■ 0,00%0,30,0
EBS11.100■ 0,00%0,00,0
ECI9.400■ 0,00%0,00,0
EID22.500■ 0,00%0,00,0
EVS5.000■ 0,00%0,30,0
GDW37.400■ 0,00%0,00,0
GIC10.000■ 0,00%0,0−0,0
GKM1.600■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX16.500■ 0,00%0,00,0
HBS4.400■ 0,00%0,00,0
HCC25.900■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HDA6.600■ 0,00%0,00,0
HEV7.000■ 0,00%0,00,0
HOM4.300■ 0,00%0,10,0
HTC30.200■ 0,00%0,00,0
HUT16.600■ 0,00%95,2−1,8
IDJ4.000■ 0,00%0,80,0
INC13.000■ 0,00%0,00,0
IPA16.000■ 0,00%0,2−0,0
ITQ2.800■ 0,00%0,00,0
IVS6.500■ 0,00%0,1−0,0
KKC6.000■ 0,00%0,00,0
KMT8.100■ 0,00%0,00,0
KSD4.100■ 0,00%0,00,0
KST13.500■ 0,00%0,00,0
L1423.700■ 0,00%0,80,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP8.000■ 0,00%0,30,0
MAS35.500■ 0,00%0,00,0
MBG2.700■ 0,00%0,10,0
MBS20.300■ 0,00%54,9−2,9
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCO5.300■ 0,00%0,00,0
MDC10.300■ 0,00%0,00,0
MED20.400■ 0,00%0,00,0
MEL6.500■ 0,00%0,00,0
MIC12.500■ 0,00%0,00,0
NAP11.000■ 0,00%0,00,0
NBC10.000■ 0,00%0,70,0
NBW34.000■ 0,00%0,00,0
NDX6.400■ 0,00%0,00,0
NET68.000■ 0,00%0,00,0
NFC63.000■ 0,00%0,30,0
NHC21.900■ 0,00%0,00,0
NSH5.600■ 0,00%0,70,0
NTH58.000■ 0,00%0,00,0
OCH5.600■ 0,00%0,30,0
PCE20.000■ 0,00%0,00,0
PCT10.700■ 0,00%0,00,0
PEN11.000■ 0,00%0,00,0
PGS51.700■ 0,00%0,00,0
PIA24.500■ 0,00%0,00,0
PJC27.300■ 0,00%0,00,0
PMB11.700■ 0,00%0,0+0,0
POT20.000■ 0,00%0,00,0
PPE11.400■ 0,00%0,00,0
PPP18.500■ 0,00%0,00,0
PPS10.700■ 0,00%0,00,0
PPT15.700■ 0,00%3,80,0
PRE22.700■ 0,00%0,00,0
PSC12.000■ 0,00%0,00,0
PSD18.500■ 0,00%1,70,0
PSE11.300■ 0,00%0,00,0
PSW8.200■ 0,00%0,1−0,0
PTD6.700■ 0,00%0,00,0
PTS9.400■ 0,00%0,10,0
PTX23.000■ 0,00%0,00,0
PVB28.600■ 0,00%1,9−0,4
QST40.700■ 0,00%0,00,0
QTC33.000■ 0,00%0,00,0
RCL11.300■ 0,00%0,10,0
S5566.000■ 0,00%0,00,0
S999.100■ 0,00%1,10,0
SCI9.800■ 0,00%0,1−0,0
SDG10.000■ 0,00%0,00,0
SDN20.700■ 0,00%0,00,0
SDU8.800■ 0,00%0,00,0
SEB48.800■ 0,00%0,00,0
SFN20.400■ 0,00%0,00,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SHE6.800■ 0,00%0,00,0
SHN3.800■ 0,00%0,00,0
SHS18.100■ 0,00%159,2−1,7
SJE15.600■ 0,00%0,30,0
SMN9.600■ 0,00%0,00,0
SMT10.200■ 0,00%0,00,0
SPC11.300■ 0,00%0,00,0
SRA2.000■ 0,00%0,00,0
SSM5.200■ 0,00%0,00,0
STC14.800■ 0,00%0,00,0
STP7.600■ 0,00%0,00,0
SVN2.100■ 0,00%0,10,0
TET29.200■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
TMB57.200■ 0,00%0,20,0
TMC7.500■ 0,00%0,00,0
TMX8.500■ 0,00%0,00,0
TNG22.900■ 0,00%20,6+4,8
TPP10.300■ 0,00%0,00,0
TTC10.000■ 0,00%0,10,0
TTH2.300■ 0,00%0,00,0
TTL7.600■ 0,00%0,00,0
TTT33.300■ 0,00%0,00,0
TV415.200■ 0,00%0,00,0
TVC7.900■ 0,00%0,1−0,0
TVD10.300■ 0,00%0,70,0
TXM4.400■ 0,00%0,10,0
UNI8.000■ 0,00%0,00,0
V1211.400■ 0,00%0,00,0
V216.000■ 0,00%0,00,0
VBC21.800■ 0,00%0,00,0
VC116.000■ 0,00%0,00,0
VC623.000■ 0,00%0,10,0
VCM8.100■ 0,00%0,00,0
VDL14.300■ 0,00%0,00,0
VE13.200■ 0,00%0,00,0
VE36.900■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VFS13.000■ 0,00%4,6−1,5
VHL11.000■ 0,00%0,00,0
VLA9.900■ 0,00%0,00,0
VMS60.300■ 0,00%0,00,0
VNF15.100■ 0,00%0,00,0
VNT24.500■ 0,00%0,00,0
VSA19.700■ 0,00%0,00,0
VSM14.300■ 0,00%0,00,0
VTH8.700■ 0,00%0,00,0
VTJ3.800■ 0,00%0,00,0
VTZ19.900■ 0,00%15,60,0
WSS6.300■ 0,00%0,2−0,0
X2012.000■ 0,00%0,00,0
LHC96.900▼ −0,10%0,30,0
INN39.200▼ −0,25%0,3−0,0
HGM185.000▼ −0,27%1,3+0,1
KSV161.500▼ −0,31%1,80,0
LBE31.200▼ −0,32%0,20,0
PTI29.300▼ −0,34%0,0−0,0
VIT25.800▼ −0,39%0,00,0
IDV23.000▼ −0,43%0,0−0,0
TSB19.100▼ −0,52%0,10,0
SED18.200▼ −0,55%0,10,0
CPC17.500▼ −0,57%0,00,0
HLD17.500▼ −0,57%0,2−0,0
CEO17.200▼ −0,58%104,1−0,6
PIC16.900▼ −0,59%0,00,0
PVC16.700▼ −0,60%7,9−0,0
MVB16.500▼ −0,60%0,00,0
C6916.100▼ −0,62%7,1−0,4
CSC14.900▼ −0,67%0,30,0
HJS28.400▼ −0,70%0,00,0
DXP13.900▼ −0,71%3,9+0,0
CCR13.800▼ −0,72%0,20,0
BVS26.600▼ −0,75%2,60,0
HLC12.700▼ −0,78%0,4−0,0
VTC11.900▼ −0,83%0,00,0
SJ111.700▼ −0,85%0,00,0
SAF55.000▼ −0,90%0,0+0,0
PVS38.300▼ −1,03%80,0−22,0
THT9.100▼ −1,09%0,50,0
DTD16.800▼ −1,18%3,80,0
LAS16.700▼ −1,18%4,6−0,4
MST8.200▼ −1,20%20,2−0,7
VC78.200▼ −1,20%0,90,0
TDT7.900▼ −1,25%0,20,0
PGN7.600▼ −1,30%0,20,0
TD67.600▼ −1,30%0,30,0
CDN30.200▼ −1,31%0,4−0,0
SD57.400▼ −1,33%0,00,0
KDM28.000▼ −1,41%0,20,0
IDC48.300▼ −1,63%65,7−1,1
TA911.600▼ −1,69%0,10,0
WCS279.900▼ −1,76%0,00,0
VGP25.300▼ −1,94%0,40,0
HMR10.100▼ −1,94%0,00,0
VC24.800▼ −2,04%0,6−0,0
VIG4.600▼ −2,13%0,20,0
DVM8.200▼ −2,38%3,90,0
NAG8.100▼ −2,41%0,40,0
LIG3.700▼ −2,63%0,20,0
NBP7.400▼ −2,63%0,10,0
HHC89.500▼ −2,72%0,10,0
L4065.000▼ −2,84%3,80,0
CAG6.800▼ −2,86%0,00,0
PMP13.400▼ −2,90%0,00,0
KTS22.900▼ −2,97%0,30,0
VHE3.100▼ −3,12%1,10,0
VIF15.500▼ −3,12%0,00,0
TV316.800▼ −3,45%0,10,0
DIH9.300▼ −4,12%0,00,0
TIG6.600▼ −4,35%19,3+0,1
PHN65.000▼ −4,41%0,00,0
PBP12.900▼ −4,44%0,00,0
MAC14.300▼ −4,67%0,1−0,0
NST11.800▼ −4,84%0,00,0
VC95.600▼ −5,08%0,40,0
AMV1.700▼ −5,56%0,60,0
KSF95.100▼ −5,84%2,4−0,0
SDC6.400▼ −5,88%0,00,0
PMC130.300▼ −6,59%0,4−0,1
AMC12.800▼ −7,91%0,00,0
CTT14.300▼ −8,33%0,00,0
MKV20.700▼ −9,61%1,90,0
HAT30.700▼ −9,71%0,0+0,0
PRC13.500▼ −10,00%0,30,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

24025026018-320-324-326-330-31-43-47-49-413-415-420-4Phiên 18-3-2026: mở 248, cao 249, thấp 245, đóng 247,78Phiên 19-3-2026: mở 247, cao 247, thấp 244, đóng 245,73Phiên 20-3-2026: mở 246, cao 246, thấp 242, đóng 243,46Phiên 23-3-2026: mở 242, cao 243, thấp 236, đóng 237,54Phiên 24-3-2026: mở 239, cao 244, thấp 239, đóng 243,81Phiên 25-3-2026: mở 245, cao 250, thấp 245, đóng 249,67Phiên 26-3-2026: mở 250, cao 250, thấp 247, đóng 248,21Phiên 27-3-2026: mở 248, cao 252, thấp 248, đóng 252,36Phiên 30-3-2026: mở 250, cao 251, thấp 249, đóng 250,59Phiên 31-3-2026: mở 251, cao 253, thấp 250, đóng 250,98Phiên 1-4-2026: mở 253, cao 254, thấp 250, đóng 251,46Phiên 2-4-2026: mở 252, cao 252, thấp 249, đóng 250,36Phiên 3-4-2026: mở 251, cao 251, thấp 247, đóng 248,68Phiên 6-4-2026: mở 249, cao 249, thấp 244, đóng 245,03Phiên 7-4-2026: mở 245, cao 247, thấp 244, đóng 246,70Phiên 8-4-2026: mở 250, cao 253, thấp 250, đóng 253,32Phiên 9-4-2026: mở 253, cao 253, thấp 250, đóng 250,98Phiên 10-4-2026: mở 251, cao 252, thấp 251, đóng 251,91Phiên 13-4-2026: mở 251, cao 253, thấp 250, đóng 251,66Phiên 14-4-2026: mở 253, cao 254, thấp 251, đóng 252,41Phiên 15-4-2026: mở 253, cao 254, thấp 252, đóng 252,72Phiên 16-4-2026: mở 253, cao 256, thấp 252, đóng 256,49Phiên 17-4-2026: mở 257, cao 262, thấp 256, đóng 260,00Phiên 20-4-2026: mở 260, cao 261, thấp 256, đóng 257,33257,33

Phiên 20-4-2026: HNX-Index đóng cửa 257,33 điểm, -2,67 điểm (-1,03%) so với phiên 17-4-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

020018-320-324-326-330-31-43-47-49-413-415-420-4Phiên 18-3-2026: 95Phiên 19-3-2026: -27Phiên 20-3-2026: 95Phiên 23-3-2026: 88Phiên 24-3-2026: 93Phiên 25-3-2026: 127Phiên 26-3-2026: 40Phiên 27-3-2026: 52Phiên 30-3-2026: 27Phiên 31-3-2026: 320Phiên 1-4-2026: 182Phiên 2-4-2026: 34Phiên 3-4-2026: 32Phiên 6-4-2026: 17Phiên 7-4-2026: 42Phiên 8-4-2026: -11Phiên 9-4-2026: 23Phiên 10-4-2026: 24Phiên 13-4-2026: -25Phiên 14-4-2026: 34Phiên 15-4-2026: 32Phiên 16-4-2026: 23Phiên 17-4-2026: -44Phiên 20-4-2026: -27-27

Phiên 20-4-2026: khối ngoại bán ròng 27 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 44 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.00018-320-324-326-330-31-43-47-49-413-415-420-4Phiên 18-3-2026: 1.241Phiên 19-3-2026: 1.263Phiên 20-3-2026: 1.263Phiên 23-3-2026: 1.204Phiên 24-3-2026: 929Phiên 25-3-2026: 786Phiên 26-3-2026: 563Phiên 27-3-2026: 1.463Phiên 30-3-2026: 471Phiên 31-3-2026: 1.352Phiên 1-4-2026: 775Phiên 2-4-2026: 427Phiên 3-4-2026: 947Phiên 6-4-2026: 703Phiên 7-4-2026: 532Phiên 8-4-2026: 1.277Phiên 9-4-2026: 1.143Phiên 10-4-2026: 1.289Phiên 13-4-2026: 884Phiên 14-4-2026: 917Phiên 15-4-2026: -418Phiên 16-4-2026: 665Phiên 17-4-2026: 856Phiên 20-4-2026: -27-27

Phiên 20-4-2026: giá trị -27 tỉ đồng, -103,1% so với phiên liền trước (856 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.00018-320-324-326-330-31-43-47-49-413-415-420-4Phiên 18-3-2026: 1.824Phiên 19-3-2026: 1.553Phiên 20-3-2026: 1.477Phiên 23-3-2026: 1.736Phiên 24-3-2026: 1.188Phiên 25-3-2026: 1.814Phiên 26-3-2026: 1.262Phiên 27-3-2026: 1.905Phiên 30-3-2026: 1.480Phiên 31-3-2026: 2.127Phiên 1-4-2026: 1.986Phiên 2-4-2026: 1.241Phiên 3-4-2026: 1.125Phiên 6-4-2026: 1.144Phiên 7-4-2026: 992Phiên 8-4-2026: 1.980Phiên 9-4-2026: 1.525Phiên 10-4-2026: 1.633Phiên 13-4-2026: 1.435Phiên 14-4-2026: 1.251Phiên 15-4-2026: 2.026Phiên 16-4-2026: 1.266Phiên 17-4-2026: 1.770Phiên 20-4-2026: 846846

Phiên 20-4-2026: giá trị 846 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 103,2%; phiên liền trước 1.770 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 20-4-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Thép+2,00%
Ô tô0,00%
Nhôm0,00%
Bia-2,37%

Phiên 20-4-2026: Sản phẩm thực phẩm tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +1,18%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 20-4-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
20-4-2026257,33▼ −2,67▼ −1,03%840−27,3
17-4-2026260,00▲ +3,51▲ +1,37%1.756−44,1
16-4-2026256,49▲ +3,77▲ +1,49%1.248+23,1
15-4-2026252,72▲ +0,31▲ +0,12%2.023+31,6
14-4-2026252,41▲ +0,75▲ +0,30%1.253+34,3
13-4-2026251,66▼ −0,25▼ −0,10%1.436−25,3
10-4-2026251,91▲ +0,93▲ +0,37%1.624+23,7
9-4-2026250,98▼ −2,34▼ −0,92%1.511+23,0
8-4-2026253,32▲ +6,62▲ +2,68%1.977−11,4
7-4-2026246,70▲ +1,67▲ +0,68%986+41,7
6-4-2026245,03▼ −3,65▼ −1,47%1.141+16,9
3-4-2026248,68▼ −1,68▼ −0,67%1.118+32,4
2-4-2026250,36▼ −1,10▼ −0,44%1.241+34,0
1-4-2026251,46▲ +0,48▲ +0,19%1.984+181,6
31-3-2026250,98▲ +0,39▲ +0,16%2.120+319,9
30-3-2026250,59▼ −1,77▼ −0,70%1.479+26,9
27-3-2026252,36▲ +4,15▲ +1,67%1.902+52,0
26-3-2026248,21▼ −1,46▼ −0,58%1.265+40,4
25-3-2026249,67▲ +5,86▲ +2,40%1.808+126,5
24-3-2026243,81▲ +6,27▲ +2,64%1.177+92,8
23-3-2026237,54▼ −5,92▼ −2,43%1.736+87,7
20-3-2026243,46▼ −2,27▼ −0,92%1.469+94,8
19-3-2026245,73▼ −2,05▼ −0,83%1.552−26,7
18-3-2026247,78▲ +0,92▲ +0,37%1.822+95,0

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm