Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 22-5-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 22-5-2026, HNX-Index đóng cửa ở 267,51 điểm, tăng 3,14 điểm (1,19%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 56 cổ phiếu tăng giá, 80 cổ phiếu giảm giá và 65 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 1.343 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 30,0 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở IDC (19,9 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở TNG (2,5 tỉ đồng).

Trong phiên, L18 tăng mạnh nhất (+9,80%), CET giảm mạnh nhất (−9,72%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 22-5-2026 · HNX-Index ▲ +3,14 điểm (▲ +1,19%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 56 tăng, 80 giảm, 65 đứng giá · xếp hạng 201 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 22-5-2026 · Đơn vị: %
L18+9,80%
CTT+9,68%
ALT+9,09%
OCH+8,96%
IPA+8,90%
VC6+8,57%
THD+7,80%
TTL+7,69%
VIT+7,38%
UNI+6,25%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 22-5-2026 · Đơn vị: %
CET-9,72%
VSM-9,62%
V12-9,26%
HTC-9,13%
MEL-9,09%
PTX-8,85%
PHN-8,23%
VLA-7,59%
BAX-7,51%
PIC-7,32%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 22-5-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS311,123,217.700+3,51%-1,0
2HUT279,320,815.600-0,64%+0,0
3CEO148,411,016.700+1,83%-0,1
4PVS109,08,139.900-1,24%-11,6
5MBS81,46,119.700+2,07%-4,0
6MST61,54,67.800+1,30%+0,1
7VC343,43,226.000-0,38%+0,7
8IDC41,03,143.600-1,36%-19,9
9VTZ26,72,020.600-0,48%+0,5
10VFS20,41,513.200+0,76%+0,8

Phiên 22-5-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 83,6% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.343 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 22-5-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 30,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 22-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+2,5 tỉ
C69+1,2 tỉ
PVI+1,0 tỉ
VFS+0,8 tỉ
VC3+0,7 tỉ
VGS+0,5 tỉ
VTZ+0,5 tỉ
KSF+0,3 tỉ
NRC+0,3 tỉ
NTP+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 22-5-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-19,9 tỉ
PVS-11,6 tỉ
MBS-4,0 tỉ
SHS-1,0 tỉ
DXP-0,5 tỉ
TIG-0,4 tỉ
PLC-0,3 tỉ
LAS-0,1 tỉ
HGM-0,1 tỉ
BNA-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 22-5-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
L1822.400▲ +9,80%0,40,0
CTT17.000▲ +9,68%0,00,0
ALT13.200▲ +9,09%0,00,0
OCH7.300▲ +8,96%3,50,0
IPA15.900▲ +8,90%3,0+0,0
VC622.800▲ +8,57%0,0+0,0
THD76.000▲ +7,80%11,4−0,1
TTL8.400▲ +7,69%0,0−0,0
VIT26.200▲ +7,38%0,00,0
UNI8.500▲ +6,25%0,20,0
SRA1.800▲ +5,88%0,80,0
VIF15.700▲ +4,67%0,10,0
SGC110.000▲ +4,27%0,10,0
SHS17.700▲ +3,51%311,1−1,0
C6918.100▲ +3,43%19,9+1,2
PPP18.600▲ +3,33%0,00,0
WSS6.500▲ +3,17%0,10,0
KTS20.500▲ +3,02%0,00,0
TJC11.100▲ +2,78%0,10,0
CTP7.500▲ +2,74%0,40,0
DHP11.300▲ +2,73%0,00,0
HOM4.200▲ +2,44%0,00,0
VMC4.200▲ +2,44%0,00,0
TTT34.000▲ +2,41%0,10,0
VC94.300▲ +2,38%0,00,0
KSV160.000▲ +2,17%8,10,0
MBS19.700▲ +2,07%81,4−4,0
VTC14.800▲ +2,07%0,20,0
CIA9.900▲ +2,06%0,10,0
NVB10.800▲ +1,89%1,80,0
DL15.500▲ +1,85%2,4−0,0
CEO16.700▲ +1,83%148,4−0,1
HHC70.100▲ +1,59%0,00,0
IVS7.200▲ +1,41%0,3+0,0
DVM7.300▲ +1,39%0,50,0
L4073.000▲ +1,39%9,80,0
DTG15.500▲ +1,31%0,00,0
MST7.800▲ +1,30%61,5+0,1
NAG8.200▲ +1,23%1,00,0
TET42.500▲ +1,19%0,00,0
TVC8.600▲ +1,18%0,70,0
HVT27.300▲ +1,11%0,20,0
TFC49.500▲ +1,02%0,40,0
MIC10.800▲ +0,93%0,1−0,0
PCH22.500▲ +0,90%2,20,0
VGS24.100▲ +0,84%9,9+0,5
BVS26.000▲ +0,78%4,90,0
VFS13.200▲ +0,76%20,4+0,8
CST13.400▲ +0,75%0,20,0
SJE13.600▲ +0,74%0,30,0
SZB43.300▲ +0,70%0,10,0
PPT15.400▲ +0,65%2,60,0
TSB19.600▲ +0,51%0,1−0,0
KDM24.500▲ +0,41%0,40,0
VGP25.900▲ +0,39%0,30,0
SLS150.000▲ +0,27%0,2+0,1
ADC18.400■ 0,00%0,00,0
AMC12.200■ 0,00%0,00,0
AME7.600■ 0,00%0,00,0
AMV1.600■ 0,00%0,10,0
API5.900■ 0,00%0,70,0
APS6.700■ 0,00%1,9−0,0
ARM46.800■ 0,00%0,00,0
ATS27.400■ 0,00%0,00,0
BBS12.000■ 0,00%0,00,0
BCF42.000■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BKC20.800■ 0,00%0,10,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTS5.200■ 0,00%0,00,0
BTW76.000■ 0,00%0,00,0
BXH14.800■ 0,00%0,00,0
CAG6.800■ 0,00%0,00,0
CAN28.000■ 0,00%0,00,0
CAP44.300■ 0,00%2,40,0
CAR15.000■ 0,00%0,00,0
CCR14.000■ 0,00%0,00,0
CDN29.200■ 0,00%0,20,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV17.000■ 0,00%0,00,0
CLH20.500■ 0,00%0,10,0
CLM73.000■ 0,00%0,00,0
CMC9.200■ 0,00%0,00,0
CMS6.200■ 0,00%0,20,0
CPC18.000■ 0,00%0,00,0
CTB17.000■ 0,00%0,00,0
CX810.000■ 0,00%0,00,0
D1112.700■ 0,00%0,00,0
DAD15.500■ 0,00%0,00,0
DAE13.200■ 0,00%0,00,0
DC26.400■ 0,00%0,00,0
DNC51.000■ 0,00%0,00,0
DNP19.100■ 0,00%18,90,0
DS34.500■ 0,00%0,00,0
DST4.500■ 0,00%0,60,0
EBS10.400■ 0,00%0,00,0
ECI9.400■ 0,00%0,00,0
EID20.500■ 0,00%0,00,0
EVS4.600■ 0,00%0,10,0
FID1.700■ 0,00%0,10,0
GDW32.500■ 0,00%0,00,0
GIC13.000■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX16.600■ 0,00%0,00,0
HAT31.000■ 0,00%0,00,0
HBS4.100■ 0,00%0,00,0
HCC26.300■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HDA6.800■ 0,00%0,00,0
HEV5.900■ 0,00%0,00,0
HJS30.500■ 0,00%0,00,0
HKT20.200■ 0,00%0,00,0
HLC11.700■ 0,00%0,00,0
HLD15.900■ 0,00%0,1−0,0
HMH18.000■ 0,00%0,00,0
HMR9.000■ 0,00%0,00,0
IDJ4.500■ 0,00%1,30,0
IDV22.800■ 0,00%0,10,0
INC13.000■ 0,00%0,00,0
ITQ2.600■ 0,00%0,10,0
KKC5.900■ 0,00%0,00,0
KSD4.500■ 0,00%0,00,0
KSF83.100■ 0,00%7,4+0,3
KST13.900■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LIG3.500■ 0,00%4,40,0
MAC12.200■ 0,00%0,00,0
MAS35.000■ 0,00%0,00,0
MBG2.700■ 0,00%1,10,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MDC9.500■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MKV17.700■ 0,00%0,00,0
NAP11.000■ 0,00%0,00,0
NBP7.600■ 0,00%0,00,0
NBW35.800■ 0,00%0,00,0
NDN10.700■ 0,00%2,0+0,0
NDX6.700■ 0,00%0,00,0
NFC57.000■ 0,00%0,00,0
NHC19.100■ 0,00%0,00,0
NST12.500■ 0,00%0,10,0
NTH56.800■ 0,00%0,00,0
PBP12.200■ 0,00%0,00,0
PCE19.100■ 0,00%0,00,0
PCT10.400■ 0,00%0,00,0
PEN10.600■ 0,00%0,00,0
PGN7.300■ 0,00%0,00,0
PGS50.000■ 0,00%0,00,0
PIA24.700■ 0,00%0,00,0
PJC30.600■ 0,00%0,10,0
PMB11.300■ 0,00%0,10,0
PMC130.000■ 0,00%0,0−0,0
PMP12.200■ 0,00%0,00,0
POT20.000■ 0,00%0,00,0
PPE12.600■ 0,00%0,00,0
PPS10.500■ 0,00%0,00,0
PPY8.600■ 0,00%0,00,0
PRC11.000■ 0,00%0,00,0
PSC11.200■ 0,00%0,00,0
PSE11.000■ 0,00%0,00,0
PSW7.900■ 0,00%0,10,0
PTD5.800■ 0,00%0,00,0
PV22.100■ 0,00%0,00,0
PVI78.500■ 0,00%3,2+1,0
QST26.000■ 0,00%0,00,0
QTC34.600■ 0,00%0,00,0
RCL11.300■ 0,00%0,00,0
S5563.000■ 0,00%0,00,0
S999.500■ 0,00%0,40,0
SD57.300■ 0,00%0,00,0
SD910.900■ 0,00%0,00,0
SDC6.900■ 0,00%0,00,0
SDG10.000■ 0,00%0,00,0
SDN19.500■ 0,00%0,00,0
SDU8.000■ 0,00%0,00,0
SEB42.000■ 0,00%0,00,0
SFN15.300■ 0,00%0,00,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SGH25.500■ 0,00%0,00,0
SHE6.300■ 0,00%0,00,0
SMN9.000■ 0,00%0,00,0
SPC10.200■ 0,00%0,00,0
SSM5.200■ 0,00%0,00,0
STP7.300■ 0,00%0,0−0,0
SVN2.100■ 0,00%0,10,0
TA911.300■ 0,00%0,00,0
TD67.100■ 0,00%0,30,0
TDT7.600■ 0,00%0,40,0
THS9.100■ 0,00%0,00,0
TIG7.100■ 0,00%14,0−0,4
TKU13.000■ 0,00%0,00,0
TMC7.800■ 0,00%0,00,0
TMX8.200■ 0,00%0,00,0
TNG18.900■ 0,00%12,9+2,5
TPP10.100■ 0,00%0,00,0
TTC9.000■ 0,00%0,00,0
TTH2.300■ 0,00%0,10,0
TVD10.200■ 0,00%0,60,0
TXM4.700■ 0,00%0,00,0
VBC21.000■ 0,00%0,00,0
VC113.500■ 0,00%0,00,0
VCM8.100■ 0,00%0,00,0
VCS38.400■ 0,00%1,20,0
VDL12.000■ 0,00%0,00,0
VE36.800■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VHL10.300■ 0,00%0,00,0
VIG4.400■ 0,00%0,70,0
VMS59.900■ 0,00%0,00,0
VNC35.700■ 0,00%0,00,0
VNF14.800■ 0,00%0,00,0
VNR20.500■ 0,00%0,30,0
VNT24.500■ 0,00%0,00,0
VSA19.500■ 0,00%0,00,0
VTH8.400■ 0,00%0,00,0
VTJ3.600■ 0,00%0,00,0
WCS355.000■ 0,00%0,00,0
X2012.300■ 0,00%0,00,0
NET64.300▼ −0,31%0,1−0,0
DP358.300▼ −0,34%0,10,0
TMB55.300▼ −0,36%0,10,0
PRE27.200▼ −0,37%0,4+0,0
VC326.000▼ −0,38%43,4+0,7
VTZ20.600▼ −0,48%26,7+0,5
PDB19.100▼ −0,52%0,0+0,0
INN36.300▼ −0,55%0,10,0
HGM173.900▼ −0,57%0,2−0,1
PSD16.900▼ −0,59%0,10,0
TOT16.800▼ −0,59%0,0+0,0
HUT15.600▼ −0,64%279,3+0,0
LAS15.300▼ −0,65%4,6−0,1
DTD14.800▼ −0,67%0,40,0
STC13.500▼ −0,74%0,00,0
SCG67.400▼ −0,74%2,30,0
SCI12.000▼ −0,83%0,10,0
DTK11.900▼ −0,83%0,10,0
LHC91.800▼ −0,86%0,4−0,0
L1422.300▼ −0,89%0,60,0
SAF55.000▼ −0,90%0,20,0
NTP60.600▼ −0,98%3,1+0,2
VCC9.900▼ −1,00%0,00,0
PTS9.300▼ −1,06%0,00,0
SED17.500▼ −1,13%0,10,0
NBC8.600▼ −1,15%0,30,0
PSI8.600▼ −1,15%1,30,0
THT8.600▼ −1,15%0,10,0
ICG16.200▼ −1,22%0,1−0,0
PVS39.900▼ −1,24%109,0−11,6
IDC43.600▼ −1,36%41,0−19,9
BCC7.000▼ −1,41%0,10,0
CSC14.000▼ −1,41%0,20,0
DXP13.400▼ −1,47%2,8−0,5
KHS13.400▼ −1,47%0,10,0
TV412.900▼ −1,53%0,40,0
BNA6.200▼ −1,59%2,7−0,1
LBE31.000▼ −1,59%0,30,0
NRC6.200▼ −1,59%1,6+0,3
PGT6.100▼ −1,61%0,00,0
PVG6.000▼ −1,64%0,60,0
V215.900▼ −1,67%0,00,0
GLT28.900▼ −1,70%0,70,0
BAB11.100▼ −1,77%0,10,0
PLC22.100▼ −1,78%4,3−0,3
TV316.000▼ −1,84%0,00,0
MVB15.600▼ −1,89%0,1+0,0
PMS34.800▼ −1,97%0,10,0
VTV14.500▼ −2,03%0,40,0
NSH4.800▼ −2,04%0,50,0
PTI26.400▼ −2,22%0,4+0,0
DIH8.600▼ −2,27%0,00,0
VC24.300▼ −2,27%0,5−0,0
VC78.500▼ −2,30%0,7+0,0
LDP7.900▼ −2,47%1,70,0
PVC15.400▼ −2,53%15,20,0
MCF7.000▼ −2,78%0,00,0
SHN3.500▼ −2,78%0,0+0,0
VHE3.400▼ −2,86%0,20,0
DHT67.600▼ −2,87%0,3−0,0
VE13.200▼ −3,03%0,00,0
THB9.200▼ −3,16%0,00,0
SMT8.900▼ −3,26%0,00,0
PVB26.600▼ −3,27%6,5−0,0
HAD13.300▼ −3,62%0,00,0
KMT10.200▼ −3,77%0,00,0
ONE11.200▼ −5,08%0,00,0
SJ111.000▼ −5,17%0,00,0
MCO4.700▼ −6,00%0,00,0
GKM1.400▼ −6,67%0,10,0
PIC15.200▼ −7,32%0,00,0
BAX30.800▼ −7,51%0,00,0
VLA7.300▼ −7,59%0,00,0
PHN50.200▼ −8,23%0,00,0
PTX20.600▼ −8,85%0,00,0
MEL8.000▼ −9,09%0,00,0
HTC37.800▼ −9,13%0,80,0
V129.800▼ −9,26%0,00,0
VSM14.100▼ −9,62%0,00,0
CET6.500▼ −9,72%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

25026027016-420-422-424-429-45-57-511-513-515-519-522-5Phiên 16-4-2026: mở 253, cao 256, thấp 252, đóng 256,49Phiên 17-4-2026: mở 257, cao 262, thấp 256, đóng 260,00Phiên 20-4-2026: mở 260, cao 261, thấp 256, đóng 257,33Phiên 21-4-2026: mở 257, cao 259, thấp 252, đóng 253,27Phiên 22-4-2026: mở 253, cao 257, thấp 252, đóng 255,36Phiên 23-4-2026: mở 255, cao 256, thấp 251, đóng 253,23Phiên 24-4-2026: mở 253, cao 254, thấp 251, đóng 251,95Phiên 28-4-2026: mở 252, cao 253, thấp 249, đóng 249,44Phiên 29-4-2026: mở 249, cao 252, thấp 249, đóng 250,66Phiên 4-5-2026: mở 251, cao 253, thấp 249, đóng 250,04Phiên 5-5-2026: mở 250, cao 251, thấp 246, đóng 247,42Phiên 6-5-2026: mở 247, cao 249, thấp 247, đóng 248,46Phiên 7-5-2026: mở 249, cao 249, thấp 247, đóng 247,76Phiên 8-5-2026: mở 247, cao 248, thấp 245, đóng 246,49Phiên 11-5-2026: mở 247, cao 249, thấp 247, đóng 248,06Phiên 12-5-2026: mở 248, cao 253, thấp 248, đóng 253,28Phiên 13-5-2026: mở 254, cao 256, thấp 253, đóng 254,62Phiên 14-5-2026: mở 257, cao 257, thấp 254, đóng 255,07Phiên 15-5-2026: mở 257, cao 260, thấp 257, đóng 257,42Phiên 18-5-2026: mở 256, cao 260, thấp 256, đóng 259,25Phiên 19-5-2026: mở 260, cao 262, thấp 259, đóng 259,50Phiên 20-5-2026: mở 262, cao 263, thấp 256, đóng 261,33Phiên 21-5-2026: mở 265, cao 266, thấp 263, đóng 264,37Phiên 22-5-2026: mở 268, cao 269, thấp 265, đóng 267,51267,51

Phiên 22-5-2026: HNX-Index đóng cửa 267,51 điểm, +3,14 điểm (+1,19%) so với phiên 21-5-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010020016-420-422-424-429-45-57-511-513-515-519-522-5Phiên 16-4-2026: 23Phiên 17-4-2026: -44Phiên 20-4-2026: -27Phiên 21-4-2026: -47Phiên 22-4-2026: -4Phiên 23-4-2026: -42Phiên 24-4-2026: -2Phiên 28-4-2026: -17Phiên 29-4-2026: 75Phiên 4-5-2026: 229Phiên 5-5-2026: 15Phiên 6-5-2026: -2Phiên 7-5-2026: 12Phiên 8-5-2026: 2Phiên 11-5-2026: 17Phiên 12-5-2026: -3Phiên 13-5-2026: -60Phiên 14-5-2026: -6Phiên 15-5-2026: 13Phiên 18-5-2026: -35Phiên 19-5-2026: -75Phiên 20-5-2026: 28Phiên 21-5-2026: -18Phiên 22-5-2026: -30-30

Phiên 22-5-2026: khối ngoại bán ròng 30 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 18 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.00016-420-422-424-429-45-57-511-513-515-519-522-5Phiên 16-4-2026: 665Phiên 17-4-2026: 856Phiên 20-4-2026: -27Phiên 21-4-2026: 961Phiên 22-4-2026: 715Phiên 23-4-2026: 559Phiên 24-4-2026: 533Phiên 28-4-2026: 728Phiên 29-4-2026: 1.079Phiên 4-5-2026: 584Phiên 5-5-2026: 84Phiên 6-5-2026: 919Phiên 7-5-2026: 414Phiên 8-5-2026: 352Phiên 11-5-2026: 1.049Phiên 12-5-2026: 437Phiên 13-5-2026: 1.040Phiên 14-5-2026: -1.091Phiên 15-5-2026: 876Phiên 18-5-2026: 1.211Phiên 19-5-2026: 1.247Phiên 20-5-2026: 453Phiên 21-5-2026: 86Phiên 22-5-2026: 383383

Phiên 22-5-2026: giá trị 383 tỉ đồng, +345,6% so với phiên liền trước (86 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.00016-420-422-424-429-45-57-511-513-515-519-522-5Phiên 16-4-2026: 1.266Phiên 17-4-2026: 1.770Phiên 20-4-2026: 846Phiên 21-4-2026: 1.245Phiên 22-4-2026: 1.431Phiên 23-4-2026: 1.440Phiên 24-4-2026: 1.276Phiên 28-4-2026: 1.141Phiên 29-4-2026: 1.146Phiên 4-5-2026: 1.459Phiên 5-5-2026: 1.261Phiên 6-5-2026: 1.678Phiên 7-5-2026: 1.207Phiên 8-5-2026: 820Phiên 11-5-2026: 1.281Phiên 12-5-2026: 796Phiên 13-5-2026: 1.491Phiên 14-5-2026: 836Phiên 15-5-2026: 1.090Phiên 18-5-2026: 1.940Phiên 19-5-2026: 1.677Phiên 20-5-2026: 1.601Phiên 21-5-2026: 915Phiên 22-5-2026: 1.3361.336

Phiên 22-5-2026: giá trị 1.336 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 71,4%; phiên liền trước 915 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 22-5-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Du lịch+1,83%
Ô tô0,00%
Thép-0,20%
Nhôm-2,04%
Bia-2,08%

Phiên 22-5-2026: Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +4,13%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 22-5-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
22-5-2026267,51▲ +3,14▲ +1,19%1.343−30,0
21-5-2026264,37▲ +3,04▲ +1,16%916−18,0
20-5-2026261,33▲ +1,83▲ +0,71%1.604+28,0
19-5-2026259,50▲ +0,25▲ +0,10%1.681−74,9
18-5-2026259,25▲ +1,83▲ +0,71%1.943−35,4
15-5-2026257,42▲ +2,35▲ +0,92%1.092+12,7
14-5-2026255,07▲ +0,45▲ +0,18%835−6,4
13-5-2026254,62▲ +1,34▲ +0,53%1.501−59,7
12-5-2026253,28▲ +5,22▲ +2,10%796−2,7
11-5-2026248,06▲ +1,57▲ +0,64%1.281+16,7
8-5-2026246,49▼ −1,27▼ −0,51%819+1,5
7-5-2026247,76▼ −0,70▼ −0,28%1.206+12,5
6-5-2026248,46▲ +1,04▲ +0,42%1.685−2,1
5-5-2026247,42▼ −2,62▼ −1,05%1.261+14,9
4-5-2026250,04▼ −0,62▼ −0,25%1.467+229,0
29-4-2026250,66▲ +1,22▲ +0,49%1.078+75,0
28-4-2026249,44▼ −2,51▼ −1,00%720−17,3
24-4-2026251,95▼ −1,28▼ −0,51%1.271−2,4
23-4-2026253,23▼ −2,13▼ −0,83%1.436−42,5
22-4-2026255,36▲ +2,09▲ +0,83%1.420−4,1
21-4-2026253,27▼ −4,06▼ −1,58%1.227−46,9
20-4-2026257,33▼ −2,67▼ −1,03%840−27,3
17-4-2026260,00▲ +3,51▲ +1,37%1.756−44,1
16-4-2026256,49▲ +3,77▲ +1,49%1.248+23,1

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm