Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 5-6-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 5-6-2026, HNX-Index đóng cửa ở 293,79 điểm, giảm 11,07 điểm (3,63%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 47 cổ phiếu tăng giá, 80 cổ phiếu giảm giá và 63 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 845 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 5,5 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở IDC (4,6 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở SHS (4,5 tỉ đồng).

Trong phiên, PTX tăng mạnh nhất (+9,76%), THD giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 5-6-2026 · HNX-Index ▼ −11,07 điểm (▼ −3,63%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 47 tăng, 80 giảm, 63 đứng giá · xếp hạng 190 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 5-6-2026 · Đơn vị: %
PTX+9,76%
DST+9,09%
VCM+8,97%
PPY+8,43%
VTV+7,52%
HJS+7,41%
GIC+6,40%
NAP+5,50%
CTP+5,26%
X20+5,22%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 5-6-2026 · Đơn vị: %
THD-10,00%
CMS-10,00%
CET-10,00%
ALT-9,70%
OCH-9,33%
BBS-9,09%
KSF-9,03%
TSB-8,68%
CPC-8,24%
HMR-7,69%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 5-6-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS164,519,518.000-1,10%+4,5
2PVS128,215,238.700-0,77%+3,1
3CEO93,911,115.500-2,52%-0,8
4HUT43,45,115.500-0,64%+0,0
5KSF42,75,183.600-9,03%-0,8
6VC340,64,826.000+0,78%+1,3
7MBS35,44,219.800-1,00%+0,1
8IDC28,43,443.400-0,23%-4,6
9MST28,03,38.800+4,76%+1,2
10UNI26,53,17.5000,00%0,0

Phiên 5-6-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 74,8% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (845 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 5-6-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn mua ròng 5,5 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+4,5 tỉ
PVS+3,1 tỉ
PVI+2,3 tỉ
TNG+2,3 tỉ
VC3+1,3 tỉ
MST+1,2 tỉ
NTP+0,5 tỉ
PLC+0,1 tỉ
MBS+0,1 tỉ
VTV+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-4,6 tỉ
VFS-2,5 tỉ
CEO-0,8 tỉ
KSF-0,8 tỉ
C69-0,7 tỉ
SCG-0,1 tỉ
IDJ-0,1 tỉ
NRC-0,1 tỉ
API-0,1 tỉ
PMC-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 5-6-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
PTX22.500▲ +9,76%0,00,0
DST10.800▲ +9,09%14,60,0
VCM8.500▲ +8,97%0,00,0
PPY9.000▲ +8,43%0,00,0
VTV14.300▲ +7,52%0,2+0,0
HJS29.000▲ +7,41%0,00,0
GIC13.300▲ +6,40%0,00,0
NAP11.500▲ +5,50%0,00,0
CTP8.000▲ +5,26%2,50,0
X2012.100▲ +5,22%0,00,0
MST8.800▲ +4,76%28,0+1,2
MAC12.000▲ +4,35%0,00,0
PTI27.000▲ +3,45%0,00,0
SHN3.400▲ +3,03%0,0+0,0
KTS21.000▲ +2,94%0,00,0
VE13.500▲ +2,94%0,10,0
NVB11.800▲ +2,61%6,4+0,0
HBS4.100▲ +2,50%0,0−0,0
VIG4.400▲ +2,33%0,10,0
PTS8.900▲ +2,30%0,00,0
PSI9.000▲ +2,27%4,50,0
EVS4.600▲ +2,22%0,10,0
EID20.600▲ +1,98%0,00,0
TJC10.800▲ +1,89%0,00,0
SD911.200▲ +1,82%0,10,0
NTP60.300▲ +1,69%2,1+0,5
KHS13.800▲ +1,47%0,00,0
SZB42.600▲ +1,43%0,10,0
MVB15.800▲ +1,28%0,0+0,0
VLA8.000▲ +1,27%0,00,0
NBC9.000▲ +1,12%1,10,0
TNG19.100▲ +1,06%6,3+2,3
TFC48.500▲ +1,04%0,5−0,0
PVI78.500▲ +1,03%4,2+2,3
HKT19.900▲ +1,02%0,10,0
VNR20.300▲ +1,00%0,1+0,0
NDN10.600▲ +0,95%1,90,0
PLC21.600▲ +0,93%2,0+0,1
NTH57.500▲ +0,88%0,0+0,0
PBP12.200▲ +0,83%0,00,0
VC326.000▲ +0,78%40,6+1,3
IPA15.300▲ +0,66%0,60,0
VIF16.000▲ +0,63%0,00,0
PDB19.000▲ +0,53%0,00,0
CLH20.400▲ +0,49%0,10,0
PVB26.100▲ +0,38%1,20,0
HGM157.000▲ +0,26%0,5+0,0
ADC19.000■ 0,00%0,00,0
AMC12.200■ 0,00%0,00,0
AME6.800■ 0,00%0,00,0
API6.000■ 0,00%1,4−0,1
ARM46.800■ 0,00%0,00,0
ATS27.400■ 0,00%0,00,0
BAB11.200■ 0,00%0,00,0
BAX32.200■ 0,00%0,00,0
BCC6.800■ 0,00%0,10,0
BCF42.200■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTS5.100■ 0,00%0,00,0
BTW69.300■ 0,00%0,00,0
BXH13.000■ 0,00%0,00,0
C6918.900■ 0,00%16,6−0,7
CAG6.700■ 0,00%0,00,0
CAN28.000■ 0,00%0,00,0
CAR13.600■ 0,00%0,10,0
CCR14.600■ 0,00%0,00,0
CDN29.000■ 0,00%0,00,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV17.000■ 0,00%0,00,0
CLM73.500■ 0,00%0,00,0
CMC9.300■ 0,00%0,0−0,0
CSC13.600■ 0,00%0,00,0
CTB17.000■ 0,00%0,00,0
CTT20.000■ 0,00%0,00,0
CX810.000■ 0,00%0,00,0
D1112.400■ 0,00%0,00,0
DAD16.000■ 0,00%0,00,0
DAE14.500■ 0,00%0,00,0
DC26.000■ 0,00%0,00,0
DHP10.700■ 0,00%0,00,0
DL15.400■ 0,00%0,8−0,0
DNC51.000■ 0,00%0,00,0
DNP19.500■ 0,00%0,00,0
DS34.800■ 0,00%0,00,0
DTD14.400■ 0,00%1,50,0
DTG15.500■ 0,00%0,00,0
DXP13.000■ 0,00%1,50,0
EBS10.600■ 0,00%0,00,0
ECI9.400■ 0,00%0,00,0
GDW32.500■ 0,00%0,00,0
GKM1.300■ 0,00%0,30,0
GLT28.800■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX15.800■ 0,00%0,00,0
HAD13.600■ 0,00%0,00,0
HAT31.500■ 0,00%0,00,0
HCC26.200■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HDA6.800■ 0,00%0,00,0
HEV5.900■ 0,00%0,00,0
HHC68.100■ 0,00%0,00,0
HLC11.400■ 0,00%0,00,0
HMH18.000■ 0,00%0,00,0
HOM4.000■ 0,00%0,00,0
HTC42.500■ 0,00%0,00,0
ICG15.900■ 0,00%0,10,0
IDJ4.500■ 0,00%1,3−0,1
INC13.000■ 0,00%0,00,0
ITQ2.600■ 0,00%0,10,0
IVS6.900■ 0,00%0,0+0,0
KKC5.700■ 0,00%0,00,0
KMT12.200■ 0,00%0,00,0
KSD4.900■ 0,00%0,00,0
KST13.900■ 0,00%0,00,0
L1820.900■ 0,00%0,10,0
LAS15.000■ 0,00%1,9−0,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
MAS34.800■ 0,00%0,00,0
MBG2.700■ 0,00%0,30,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MEL7.700■ 0,00%0,00,0
MKV19.300■ 0,00%0,00,0
NAG8.100■ 0,00%0,20,0
NBP7.500■ 0,00%0,00,0
NBW38.500■ 0,00%0,00,0
NDX6.700■ 0,00%0,00,0
NFC58.000■ 0,00%0,00,0
NHC22.500■ 0,00%0,00,0
NRC5.900■ 0,00%12,0−0,1
NSH4.900■ 0,00%0,40,0
NST12.600■ 0,00%0,00,0
ONE11.300■ 0,00%0,00,0
PCE19.000■ 0,00%0,00,0
PCT10.400■ 0,00%0,00,0
PEN10.500■ 0,00%0,00,0
PGS51.000■ 0,00%0,00,0
PGT6.500■ 0,00%0,00,0
PHN58.000■ 0,00%0,00,0
PIC15.600■ 0,00%0,00,0
PJC30.000■ 0,00%0,00,0
PMB11.200■ 0,00%0,00,0
PMP12.200■ 0,00%0,00,0
PMS35.000■ 0,00%0,00,0
PPE12.500■ 0,00%0,00,0
PPP18.100■ 0,00%0,00,0
PPS9.900■ 0,00%0,00,0
PPT15.500■ 0,00%3,80,0
PRC10.900■ 0,00%0,00,0
PSC11.200■ 0,00%0,00,0
PSW7.900■ 0,00%0,00,0
PTD5.800■ 0,00%0,00,0
PV22.000■ 0,00%0,30,0
PVG6.100■ 0,00%0,3−0,0
QST26.000■ 0,00%0,00,0
QTC33.000■ 0,00%0,00,0
RCL11.200■ 0,00%0,30,0
S5562.900■ 0,00%0,00,0
SD57.400■ 0,00%0,00,0
SDC7.500■ 0,00%0,00,0
SDG9.700■ 0,00%0,00,0
SDN19.500■ 0,00%0,00,0
SDU7.300■ 0,00%0,00,0
SEB42.000■ 0,00%0,00,0
SFN16.800■ 0,00%0,00,0
SGC109.600■ 0,00%0,30,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SGH25.000■ 0,00%0,00,0
SHE6.200■ 0,00%0,00,0
SJE13.800■ 0,00%0,20,0
SLS148.000■ 0,00%0,0−0,0
SMN7.900■ 0,00%0,00,0
SPC10.000■ 0,00%0,00,0
SRA1.700■ 0,00%1,10,0
SSM5.200■ 0,00%0,00,0
STP7.400■ 0,00%0,00,0
SVN2.100■ 0,00%0,40,0
TA911.400■ 0,00%0,00,0
TDT7.800■ 0,00%0,20,0
TET40.000■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THS9.100■ 0,00%0,00,0
TIG6.600■ 0,00%2,4+0,0
TKU11.900■ 0,00%0,00,0
TMB52.800■ 0,00%0,00,0
TMC7.800■ 0,00%0,00,0
TMX8.200■ 0,00%0,00,0
TPP10.000■ 0,00%0,00,0
TTC9.000■ 0,00%0,00,0
TTL7.300■ 0,00%0,00,0
TTT32.600■ 0,00%0,00,0
TV316.300■ 0,00%0,00,0
TV413.000■ 0,00%0,00,0
UNI7.500■ 0,00%26,50,0
V1210.600■ 0,00%0,00,0
V216.000■ 0,00%0,00,0
VBC20.100■ 0,00%0,00,0
VC112.200■ 0,00%0,00,0
VC622.300■ 0,00%0,00,0
VC78.400■ 0,00%13,80,0
VCC10.000■ 0,00%0,00,0
VDL10.500■ 0,00%0,00,0
VE36.800■ 0,00%0,10,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VHE3.200■ 0,00%0,80,0
VHL10.600■ 0,00%0,00,0
VMS59.900■ 0,00%0,00,0
VNC35.100■ 0,00%0,10,0
VNF14.700■ 0,00%0,00,0
VNT24.500■ 0,00%0,00,0
VSA19.400■ 0,00%0,00,0
VSM15.700■ 0,00%0,00,0
VTH9.400■ 0,00%0,00,0
VTJ3.600■ 0,00%0,00,0
VTZ20.500■ 0,00%20,40,0
WCS307.000■ 0,00%0,00,0
WSS6.600■ 0,00%0,00,0
IDC43.400▼ −0,23%28,4−4,6
INN36.700▼ −0,27%0,10,0
PRE27.500▼ −0,36%0,10,0
VGP26.500▼ −0,38%0,40,0
BVS25.600▼ −0,39%4,5−0,0
IDV22.400▼ −0,44%0,10,0
CAP43.600▼ −0,46%1,00,0
VGS21.500▼ −0,46%3,7−0,0
BKC20.900▼ −0,48%0,00,0
DP358.600▼ −0,51%0,30,0
NET64.600▼ −0,62%0,1−0,0
HLD16.100▼ −0,62%0,10,0
HUT15.500▼ −0,64%43,4+0,0
PVS38.700▼ −0,77%128,2+3,1
CST12.200▼ −0,81%0,30,0
DTK11.500▼ −0,86%0,20,0
KSV157.500▼ −0,88%1,20,0
MIC10.500▼ −0,94%0,00,0
TVD10.200▼ −0,97%0,50,0
MBS19.800▼ −1,00%35,4+0,1
CIA9.800▼ −1,01%0,00,0
VCS38.000▼ −1,04%1,8+0,0
S999.200▼ −1,08%0,70,0
SHS18.000▼ −1,10%164,5+4,5
SED17.300▼ −1,14%0,10,0
TVC8.500▼ −1,16%1,30,0
DHT65.700▼ −1,20%0,3−0,0
THT8.200▼ −1,20%0,20,0
PSD16.300▼ −1,21%0,20,0
VIT24.200▼ −1,22%0,00,0
PVC14.700▼ −1,34%6,30,0
TD67.300▼ −1,35%0,50,0
L1421.500▼ −1,38%0,80,0
STC14.000▼ −1,41%0,00,0
DVM6.900▼ −1,43%0,40,0
SCG66.100▼ −1,49%2,4−0,1
APS6.600▼ −1,49%2,2−0,0
MCO6.600▼ −1,49%0,8+0,0
L4031.500▼ −1,56%3,10,0
LBE31.300▼ −1,57%0,10,0
BNA5.900▼ −1,67%4,00,0
SJ111.500▼ −1,71%0,00,0
TOT16.500▼ −1,79%0,1+0,0
PCH21.600▼ −1,82%2,2−0,0
PSE10.800▼ −1,82%0,00,0
HVT26.000▼ −1,89%0,50,0
TXM4.600▼ −2,13%0,00,0
MDC9.000▼ −2,17%0,00,0
SMT8.900▼ −2,20%0,00,0
VC24.400▼ −2,22%0,60,0
KDM21.200▼ −2,30%0,10,0
SCI11.700▼ −2,50%0,20,0
CEO15.500▼ −2,52%93,9−0,8
LIG3.700▼ −2,63%0,10,0
VFS11.000▼ −2,65%20,8−2,5
SAF54.500▼ −2,68%0,20,0
LHC87.600▼ −2,99%5,1+0,0
PMC130.000▼ −3,63%0,3−0,1
PIA24.000▼ −4,00%0,00,0
MCF6.900▼ −4,17%0,10,0
TTH2.200▼ −4,35%0,10,0
VC94.400▼ −4,35%0,00,0
VMC4.000▼ −4,76%0,00,0
POT19.900▼ −4,78%0,00,0
VTC15.300▼ −4,97%0,10,0
LDP8.400▼ −5,62%0,30,0
AMV1.500▼ −6,25%0,30,0
DIH8.800▼ −6,38%0,00,0
FID1.400▼ −6,67%0,20,0
HMR9.600▼ −7,69%0,10,0
PGN7.200▼ −7,69%0,00,0
CPC15.600▼ −8,24%0,00,0
TSB22.100▼ −8,68%0,00,0
KSF83.600▼ −9,03%42,7−0,8
BBS12.000▼ −9,09%0,00,0
OCH6.800▼ −9,33%2,5+0,0
ALT14.900▼ −9,70%0,00,0
CET6.300▼ −10,00%0,00,0
CMS7.200▼ −10,00%2,90,0
THD130.500▼ −10,00%5,1−0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

2502753003255-57-511-513-515-519-521-525-527-529-52-65-6Phiên 5-5-2026: mở 250, cao 251, thấp 246, đóng 247,42Phiên 6-5-2026: mở 247, cao 249, thấp 247, đóng 248,46Phiên 7-5-2026: mở 249, cao 249, thấp 247, đóng 247,76Phiên 8-5-2026: mở 247, cao 248, thấp 245, đóng 246,49Phiên 11-5-2026: mở 247, cao 249, thấp 247, đóng 248,06Phiên 12-5-2026: mở 248, cao 253, thấp 248, đóng 253,28Phiên 13-5-2026: mở 254, cao 256, thấp 253, đóng 254,62Phiên 14-5-2026: mở 257, cao 257, thấp 254, đóng 255,07Phiên 15-5-2026: mở 257, cao 260, thấp 257, đóng 257,42Phiên 18-5-2026: mở 256, cao 260, thấp 256, đóng 259,25Phiên 19-5-2026: mở 260, cao 262, thấp 259, đóng 259,50Phiên 20-5-2026: mở 262, cao 263, thấp 256, đóng 261,33Phiên 21-5-2026: mở 265, cao 266, thấp 263, đóng 264,37Phiên 22-5-2026: mở 268, cao 269, thấp 265, đóng 267,51Phiên 25-5-2026: mở 268, cao 272, thấp 266, đóng 271,80Phiên 26-5-2026: mở 272, cao 278, thấp 272, đóng 278,15Phiên 27-5-2026: mở 283, cao 284, thấp 281, đóng 282,23Phiên 28-5-2026: mở 287, cao 288, thấp 285, đóng 285,56Phiên 29-5-2026: mở 290, cao 295, thấp 290, đóng 294,94Phiên 1-6-2026: mở 305, cao 306, thấp 304, đóng 305,18Phiên 2-6-2026: mở 316, cao 317, thấp 313, đóng 314,79Phiên 3-6-2026: mở 326, cao 326, thấp 304, đóng 317,48Phiên 4-6-2026: mở 317, cao 317, thấp 304, đóng 304,86Phiên 5-6-2026: mở 301, cao 303, thấp 293, đóng 293,79293,79

Phiên 5-6-2026: HNX-Index đóng cửa 293,79 điểm, -11,07 điểm (-3,63%) so với phiên 4-6-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-500505-57-511-513-515-519-521-525-527-529-52-65-6Phiên 5-5-2026: 15Phiên 6-5-2026: -2Phiên 7-5-2026: 12Phiên 8-5-2026: 2Phiên 11-5-2026: 17Phiên 12-5-2026: -3Phiên 13-5-2026: -60Phiên 14-5-2026: -6Phiên 15-5-2026: 13Phiên 18-5-2026: -35Phiên 19-5-2026: -75Phiên 20-5-2026: 28Phiên 21-5-2026: -18Phiên 22-5-2026: -30Phiên 25-5-2026: -75Phiên 26-5-2026: 3Phiên 27-5-2026: 29Phiên 28-5-2026: 36Phiên 29-5-2026: -50Phiên 1-6-2026: 22Phiên 2-6-2026: -17Phiên 3-6-2026: 77Phiên 4-6-2026: 12Phiên 5-6-2026: 6+6

Phiên 5-6-2026: khối ngoại mua ròng 6 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 12 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.0005-57-511-513-515-519-521-525-527-529-52-65-6Phiên 5-5-2026: 84Phiên 6-5-2026: 919Phiên 7-5-2026: 414Phiên 8-5-2026: 352Phiên 11-5-2026: 1.049Phiên 12-5-2026: 437Phiên 13-5-2026: 1.040Phiên 14-5-2026: -1.091Phiên 15-5-2026: 876Phiên 18-5-2026: 1.211Phiên 19-5-2026: 1.247Phiên 20-5-2026: 453Phiên 21-5-2026: 86Phiên 22-5-2026: 383Phiên 25-5-2026: 284Phiên 26-5-2026: 715Phiên 27-5-2026: 330Phiên 28-5-2026: 337Phiên 29-5-2026: 831Phiên 1-6-2026: 817Phiên 2-6-2026: 912Phiên 3-6-2026: 871Phiên 4-6-2026: 671Phiên 5-6-2026: 720720

Phiên 5-6-2026: giá trị 720 tỉ đồng, +7,3% so với phiên liền trước (671 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.0005-57-511-513-515-519-521-525-527-529-52-65-6Phiên 5-5-2026: 1.261Phiên 6-5-2026: 1.678Phiên 7-5-2026: 1.207Phiên 8-5-2026: 820Phiên 11-5-2026: 1.281Phiên 12-5-2026: 796Phiên 13-5-2026: 1.491Phiên 14-5-2026: 836Phiên 15-5-2026: 1.090Phiên 18-5-2026: 1.940Phiên 19-5-2026: 1.677Phiên 20-5-2026: 1.601Phiên 21-5-2026: 915Phiên 22-5-2026: 1.336Phiên 25-5-2026: 975Phiên 26-5-2026: 1.443Phiên 27-5-2026: 747Phiên 28-5-2026: 962Phiên 29-5-2026: 876Phiên 1-6-2026: 956Phiên 2-6-2026: 994Phiên 3-6-2026: 888Phiên 4-6-2026: 779Phiên 5-6-2026: 847847

Phiên 5-6-2026: giá trị 847 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 15,1%; phiên liền trước 779 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 5-6-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Nhôm0,00%
Thép-0,36%

Phiên 5-6-2026: Ngân hàng tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +1,69%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 5-6-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
5-6-2026293,79▼ −11,07▼ −3,63%845+5,5
4-6-2026304,86▼ −12,62▼ −3,98%780+11,9
3-6-2026317,48▲ +2,69▲ +0,85%889+77,4
2-6-2026314,79▲ +9,61▲ +3,15%987−17,2
1-6-2026305,18▲ +10,24▲ +3,47%958+22,2
29-5-2026294,94▲ +9,38▲ +3,28%877−49,7
28-5-2026285,56▲ +3,33▲ +1,18%963+36,3
27-5-2026282,23▲ +4,08▲ +1,47%749+29,3
26-5-2026278,15▲ +6,35▲ +2,34%1.444+3,5
25-5-2026271,80▲ +4,29▲ +1,60%983−74,5
22-5-2026267,51▲ +3,14▲ +1,19%1.343−30,0
21-5-2026264,37▲ +3,04▲ +1,16%916−18,0
20-5-2026261,33▲ +1,83▲ +0,71%1.604+28,0
19-5-2026259,50▲ +0,25▲ +0,10%1.681−74,9
18-5-2026259,25▲ +1,83▲ +0,71%1.943−35,4
15-5-2026257,42▲ +2,35▲ +0,92%1.092+12,7
14-5-2026255,07▲ +0,45▲ +0,18%835−6,4
13-5-2026254,62▲ +1,34▲ +0,53%1.501−59,7
12-5-2026253,28▲ +5,22▲ +2,10%796−2,7
11-5-2026248,06▲ +1,57▲ +0,64%1.281+16,7
8-5-2026246,49▼ −1,27▼ −0,51%819+1,5
7-5-2026247,76▼ −0,70▼ −0,28%1.206+12,5
6-5-2026248,46▲ +1,04▲ +0,42%1.685−2,1
5-5-2026247,42▼ −2,62▼ −1,05%1.261+14,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm