Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 6-8-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 6-8-2026, HNX-Index đóng cửa ở 292,64 điểm, giảm 0,95 điểm (0,32%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 50 cổ phiếu tăng giá, 84 cổ phiếu giảm giá và 54 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 1.080 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 14,2 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PVS (7,5 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở HUT (1,4 tỉ đồng).

Trong phiên, VDL tăng mạnh nhất (+9,52%), PSC giảm mạnh nhất (−9,71%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 6-8-2026 · HNX-Index ▼ −0,95 điểm (▼ −0,32%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 50 tăng, 84 giảm, 54 đứng giá · xếp hạng 188 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 6-8-2026 · Đơn vị: %
VDL+9,52%
DNP+9,42%
SFN+9,35%
DST+9,30%
KKC+9,26%
NAP+9,17%
CTP+9,09%
QST+8,96%
HJS+7,58%
TET+7,53%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 6-8-2026 · Đơn vị: %
PSC-9,71%
NFC-9,52%
L18-9,38%
VCM-9,38%
VIT-8,00%
AMV-7,69%
TXM-7,50%
POT-7,32%
MEL-7,25%
LBE-7,19%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 6-8-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS588,454,515.700-1,88%+0,3
2HUT125,311,613.600-2,86%+1,4
3MBS68,06,318.3000,00%+0,4
4PVS54,35,034.000-0,58%-7,5
5CEO35,73,311.800-1,67%-0,5
6VC329,62,725.6000,00%-0,2
7VTZ19,51,820.200-0,49%0,0
8IDC16,91,632.700-0,91%-5,3
9BVS13,81,326.300-1,87%-0,0
10MST13,41,210.3000,00%+0,2

Phiên 6-8-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 89,4% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.080 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 6-8-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 14,2 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 6-8-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HUT+1,4 tỉ
MBS+0,4 tỉ
SHS+0,3 tỉ
MST+0,2 tỉ
DXP+0,2 tỉ
THD+0,0 tỉ
PDB+0,0 tỉ
DL1+0,0 tỉ
NTP+0,0 tỉ
APS+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 6-8-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-7,5 tỉ
IDC-5,3 tỉ
C69-1,7 tỉ
CEO-0,5 tỉ
TNG-0,4 tỉ
KSF-0,4 tỉ
LAS-0,3 tỉ
VC3-0,2 tỉ
VGS-0,1 tỉ
TIG-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 299 cổ phiếu HNX — Phiên 6-8-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VDL9.200▲ +9,52%0,00,0
DNP20.900▲ +9,42%0,00,0
SFN23.400▲ +9,35%0,00,0
DST9.400▲ +9,30%2,20,0
KKC5.900▲ +9,26%0,00,0
NAP11.900▲ +9,17%0,10,0
CTP7.200▲ +9,09%1,70,0
QST30.400▲ +8,96%0,00,0
HJS28.400▲ +7,58%0,00,0
TET50.000▲ +7,53%0,00,0
VCC9.700▲ +6,59%0,00,0
SHE7.400▲ +5,71%0,00,0
TTH2.100▲ +5,00%0,40,0
VTC10.500▲ +5,00%0,00,0
SJE11.300▲ +4,63%0,60,0
BKC14.400▲ +4,35%1,00,0
HAT29.000▲ +3,57%0,20,0
TJC9.300▲ +3,33%0,00,0
PRE29.000▲ +3,20%0,20,0
TSB20.000▲ +3,09%0,3−0,0
NBP7.500▲ +2,74%0,00,0
SED15.200▲ +2,70%0,10,0
PBP11.500▲ +2,68%0,00,0
SZB39.700▲ +2,58%0,10,0
VHL12.000▲ +2,56%0,00,0
GMX16.500▲ +2,48%0,00,0
PTS9.600▲ +2,13%0,20,0
TOT14.900▲ +2,05%0,00,0
TA910.200▲ +2,00%0,00,0
X2011.700▲ +1,74%0,00,0
PTI18.800▲ +1,62%0,1+0,0
QTC31.500▲ +1,61%0,00,0
IVS6.400▲ +1,59%0,3−0,0
KSV123.900▲ +1,47%6,70,0
TDT7.100▲ +1,43%0,50,0
DIH7.300▲ +1,39%0,00,0
THT7.400▲ +1,37%0,00,0
S998.100▲ +1,25%0,00,0
THD161.000▲ +1,19%10,9+0,0
KDM20.400▲ +0,99%0,30,0
PVB20.700▲ +0,98%0,8−0,0
BAB10.700▲ +0,94%0,1+0,0
TKU12.600▲ +0,80%0,00,0
PCH18.300▲ +0,55%2,0+0,0
PVI73.800▲ +0,54%2,0+0,0
SCG64.900▲ +0,46%1,50,0
HHC74.400▲ +0,27%0,10,0
CAP43.200▲ +0,23%0,70,0
NET59.900▲ +0,17%0,10,0
HGM129.100▲ +0,08%0,90,0
ADC16.500■ 0,00%0,00,0
ALT12.500■ 0,00%0,00,0
AMC12.400■ 0,00%0,00,0
AME6.000■ 0,00%0,00,0
API5.700■ 0,00%0,8+0,0
APS6.300■ 0,00%1,9+0,0
ARM45.800■ 0,00%0,00,0
ATS24.700■ 0,00%0,00,0
BAX28.000■ 0,00%0,00,0
BBS13.500■ 0,00%0,00,0
BCF39.500■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BNA2.900■ 0,00%0,00,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTW56.000■ 0,00%0,10,0
BXH12.000■ 0,00%0,00,0
CAN22.800■ 0,00%0,00,0
CAR13.600■ 0,00%0,00,0
CDN25.800■ 0,00%0,0−0,0
CET3.800■ 0,00%0,00,0
CJC19.800■ 0,00%0,00,0
CKV13.500■ 0,00%0,00,0
CLH20.300■ 0,00%0,00,0
CLM59.900■ 0,00%0,00,0
CMC8.700■ 0,00%0,00,0
CST10.000■ 0,00%0,10,0
CTT14.100■ 0,00%0,00,0
CX89.500■ 0,00%0,00,0
DAD15.000■ 0,00%0,00,0
DAE14.500■ 0,00%0,00,0
DHP10.300■ 0,00%0,00,0
DNC50.000■ 0,00%0,00,0
DS34.500■ 0,00%0,00,0
DTG14.500■ 0,00%0,00,0
DTK11.100■ 0,00%0,00,0
DXP14.800■ 0,00%4,9+0,2
EBS9.700■ 0,00%0,00,0
ECI9.200■ 0,00%0,00,0
EID19.200■ 0,00%0,00,0
EVS5.700■ 0,00%0,60,0
FID1.500■ 0,00%0,00,0
GDW27.500■ 0,00%0,00,0
GKM1.300■ 0,00%0,00,0
GLT29.800■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
HAD13.400■ 0,00%0,00,0
HBS4.100■ 0,00%0,00,0
HCC28.300■ 0,00%0,30,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HEV7.600■ 0,00%0,00,0
HLC10.500■ 0,00%0,00,0
HMH20.000■ 0,00%0,00,0
HMR9.800■ 0,00%0,00,0
HOM3.900■ 0,00%0,0−0,0
HTC33.800■ 0,00%0,00,0
HVT23.500■ 0,00%0,10,0
IDJ3.700■ 0,00%1,10,0
INC13.000■ 0,00%0,00,0
IPA15.400■ 0,00%0,20,0
ITQ2.600■ 0,00%0,00,0
KMT13.200■ 0,00%0,00,0
KSD5.300■ 0,00%0,00,0
KST16.000■ 0,00%0,00,0
L1418.000■ 0,00%0,6−0,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP7.900■ 0,00%0,60,0
LIG3.300■ 0,00%0,40,0
MAS34.000■ 0,00%0,00,0
MBG2.300■ 0,00%0,50,0
MBS18.300■ 0,00%68,0+0,4
MCC13.200■ 0,00%0,00,0
MCF7.100■ 0,00%0,00,0
MCO4.800■ 0,00%0,00,0
MDC8.500■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MKV12.900■ 0,00%0,00,0
MST10.300■ 0,00%13,4+0,2
NAG7.200■ 0,00%0,40,0
NBW33.400■ 0,00%0,00,0
NDX5.600■ 0,00%0,00,0
NHC23.700■ 0,00%0,00,0
NRC4.700■ 0,00%3,00,0
NSH4.200■ 0,00%0,00,0
NST12.300■ 0,00%0,00,0
NTH52.500■ 0,00%0,00,0
OCH6.500■ 0,00%0,10,0
ONE11.400■ 0,00%0,00,0
PCE19.200■ 0,00%0,20,0
PEN10.500■ 0,00%0,00,0
PGT7.000■ 0,00%0,00,0
PHN60.000■ 0,00%0,00,0
PIA24.000■ 0,00%0,00,0
PJC36.900■ 0,00%0,00,0
PMB10.400■ 0,00%0,00,0
PMC130.000■ 0,00%0,00,0
PMP12.000■ 0,00%0,00,0
PMS33.100■ 0,00%0,00,0
PPE15.900■ 0,00%0,00,0
PPP18.400■ 0,00%0,0+0,0
PPS10.100■ 0,00%0,00,0
PPT15.100■ 0,00%1,40,0
PRC10.200■ 0,00%0,00,0
PSE10.500■ 0,00%0,00,0
PSW7.900■ 0,00%0,20,0
PTD3.700■ 0,00%0,00,0
PTX15.700■ 0,00%0,00,0
PV21.800■ 0,00%0,10,0
PVG5.600■ 0,00%0,10,0
QHD49.000■ 0,00%0,00,0
RCL11.100■ 0,00%0,00,0
SCI11.000■ 0,00%0,00,0
SD57.000■ 0,00%0,00,0
SD910.600■ 0,00%0,2−0,0
SDC6.900■ 0,00%0,00,0
SDG9.000■ 0,00%0,00,0
SDN19.500■ 0,00%0,00,0
SDU6.500■ 0,00%0,00,0
SEB43.900■ 0,00%0,00,0
SGD18.000■ 0,00%0,00,0
SGH18.000■ 0,00%0,00,0
SJ115.300■ 0,00%0,00,0
SMN6.300■ 0,00%0,00,0
SMT11.100■ 0,00%0,00,0
SPC10.300■ 0,00%0,00,0
SRA1.700■ 0,00%0,00,0
SSM4.500■ 0,00%0,00,0
STC13.400■ 0,00%0,00,0
STP7.500■ 0,00%0,00,0
TD66.000■ 0,00%0,20,0
TFC45.700■ 0,00%0,00,0
THB9.000■ 0,00%0,00,0
THS9.100■ 0,00%0,00,0
TMC7.000■ 0,00%0,00,0
TMX8.100■ 0,00%0,00,0
TPP9.700■ 0,00%0,00,0
TTC8.400■ 0,00%0,00,0
TTL7.900■ 0,00%0,00,0
TTT32.000■ 0,00%0,00,0
TV315.800■ 0,00%0,00,0
TV412.900■ 0,00%0,10,0
TVC8.200■ 0,00%0,10,0
TVD8.700■ 0,00%0,00,0
V1211.200■ 0,00%0,00,0
V216.000■ 0,00%0,00,0
VBC18.400■ 0,00%0,00,0
VC112.800■ 0,00%0,00,0
VC23.800■ 0,00%0,00,0
VC325.600■ 0,00%29,6−0,2
VC619.000■ 0,00%0,00,0
VE12.900■ 0,00%0,00,0
VE36.900■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VFS9.800■ 0,00%4,10,0
VGP27.300■ 0,00%0,40,0
VHE3.000■ 0,00%0,10,0
VIF16.000■ 0,00%0,10,0
VLA10.800■ 0,00%0,00,0
VMS40.500■ 0,00%0,00,0
VNC36.100■ 0,00%0,00,0
VNT22.100■ 0,00%0,00,0
VSM15.800■ 0,00%0,00,0
VTH9.000■ 0,00%0,00,0
VTJ3.800■ 0,00%0,00,0
VTV12.900■ 0,00%0,50,0
WCS296.000■ 0,00%0,00,0
TMB48.300▼ −0,21%0,00,0
SLS127.700▼ −0,23%0,40,0
KSF82.100▼ −0,24%10,1−0,4
INN36.800▼ −0,27%0,00,0
VCS33.100▼ −0,30%0,3−0,1
VTZ20.200▼ −0,49%19,50,0
DP359.500▼ −0,50%0,40,0
PLC19.400▼ −0,51%0,80,0
VNR18.200▼ −0,55%0,1−0,0
VSA18.000▼ −0,55%0,00,0
VGS17.900▼ −0,56%0,9−0,1
PVS34.000▼ −0,58%54,3−7,5
ICG15.900▼ −0,62%0,10,0
CPC15.500▼ −0,64%0,00,0
HLD13.900▼ −0,71%0,10,0
VNF12.900▼ −0,77%0,00,0
NTP48.300▼ −0,82%1,1+0,0
PVC11.600▼ −0,85%1,50,0
IDC32.700▼ −0,91%16,9−5,3
SGC104.000▼ −0,95%0,10,0
CSC10.300▼ −0,96%0,00,0
IDV20.500▼ −0,97%0,10,0
MIC9.900▼ −1,00%0,00,0
PSI9.600▼ −1,03%2,3−0,1
NDN9.200▼ −1,08%1,50,0
TNG18.000▼ −1,10%6,4−0,4
LHC44.400▼ −1,11%0,70,0
DHT58.800▼ −1,18%0,20,0
PDB22.700▼ −1,30%0,1+0,0
NBC7.400▼ −1,33%0,20,0
VC77.300▼ −1,35%1,9−0,1
HKT14.100▼ −1,40%0,10,0
PIC13.800▼ −1,43%0,00,0
S5565.000▼ −1,52%0,00,0
KHS12.900▼ −1,53%0,10,0
HDA6.400▼ −1,54%0,00,0
KTS18.700▼ −1,58%0,00,0
CMS6.100▼ −1,61%0,10,0
WSS6.100▼ −1,61%0,20,0
BCC6.000▼ −1,64%0,20,0
CEO11.800▼ −1,67%35,7−0,5
DC25.800▼ −1,69%0,00,0
PGN5.300▼ −1,85%0,20,0
BVS26.300▼ −1,87%13,8−0,0
SHS15.700▼ −1,88%588,4+0,3
DVM5.200▼ −1,89%0,20,0
PCT10.000▼ −1,96%0,00,0
BTS4.900▼ −2,00%0,00,0
CCR14.000▼ −2,10%0,00,0
CIA9.300▼ −2,11%0,10,0
L4022.900▼ −2,14%0,40,0
DL14.500▼ −2,17%1,5+0,0
VC94.500▼ −2,17%0,10,0
PSD12.900▼ −2,27%0,30,0
SHN8.400▼ −2,33%1,20,0
VIG4.200▼ −2,33%0,00,0
LAS12.100▼ −2,42%1,3−0,3
DTD11.900▼ −2,46%1,0−0,1
MAC11.800▼ −2,48%0,0−0,0
PGS62.900▼ −2,48%0,00,0
MVB14.800▼ −2,63%0,00,0
VMC3.700▼ −2,63%0,00,0
PPY7.000▼ −2,78%0,10,0
HUT13.600▼ −2,86%125,3+1,4
UNI6.800▼ −2,86%0,00,0
C6916.100▼ −3,01%9,3−1,7
GIC11.400▼ −3,39%0,0+0,0
TIG5.700▼ −3,39%1,9−0,1
NVB11.200▼ −3,45%5,8−0,0
SVN2.700▼ −3,57%0,30,0
CAG5.600▼ −5,08%0,00,0
SAF54.500▼ −5,22%0,30,0
D1111.800▼ −6,35%0,00,0
CTB16.100▼ −6,40%0,00,0
LBE14.200▼ −7,19%0,50,0
MEL6.400▼ −7,25%0,00,0
POT19.000▼ −7,32%0,00,0
TXM3.700▼ −7,50%0,00,0
AMV1.200▼ −7,69%0,20,0
VIT23.000▼ −8,00%0,10,0
L1814.500▼ −9,38%1,30,0
VCM5.800▼ −9,38%0,10,0
NFC53.200▼ −9,52%0,10,0
PSC9.300▼ −9,71%0,0+0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

2803006-78-710-714-716-720-722-724-728-730-73-86-8Phiên 6-7-2026: mở 308, cao 309, thấp 293, đóng 296,51Phiên 7-7-2026: mở 297, cao 297, thấp 290, đóng 293,74Phiên 8-7-2026: mở 294, cao 302, thấp 294, đóng 300,39Phiên 9-7-2026: mở 307, cao 307, thấp 306, đóng 306,67Phiên 10-7-2026: mở 314, cao 314, thấp 303, đóng 303,76Phiên 13-7-2026: mở 304, cao 304, thấp 290, đóng 291,90Phiên 14-7-2026: mở 292, cao 297, thấp 288, đóng 297,34Phiên 15-7-2026: mở 297, cao 298, thấp 290, đóng 291,07Phiên 16-7-2026: mở 291, cao 292, thấp 281, đóng 288,32Phiên 17-7-2026: mở 288, cao 293, thấp 286, đóng 291,70Phiên 20-7-2026: mở 290, cao 294, thấp 282, đóng 284,41Phiên 21-7-2026: mở 284, cao 288, thấp 278, đóng 280,74Phiên 22-7-2026: mở 281, cao 282, thấp 273, đóng 275,49Phiên 23-7-2026: mở 275, cao 281, thấp 272, đóng 281,07Phiên 24-7-2026: mở 281, cao 283, thấp 272, đóng 272,99Phiên 27-7-2026: mở 273, cao 276, thấp 268, đóng 269,35Phiên 28-7-2026: mở 268, cao 271, thấp 266, đóng 269,45Phiên 29-7-2026: mở 270, cao 273, thấp 270, đóng 271,68Phiên 30-7-2026: mở 272, cao 276, thấp 271, đóng 275,05Phiên 31-7-2026: mở 277, cao 278, thấp 270, đóng 271,25Phiên 3-8-2026: mở 277, cao 280, thấp 277, đóng 279,28Phiên 4-8-2026: mở 286, cao 287, thấp 285, đóng 286,41Phiên 5-8-2026: mở 294, cao 296, thấp 293, đóng 293,59Phiên 6-8-2026: mở 301, cao 301, thấp 289, đóng 292,64292,64

Phiên 6-8-2026: HNX-Index đóng cửa 292,64 điểm, -0,95 điểm (-0,32%) so với phiên 5-8-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-5006-78-710-714-716-720-722-724-728-730-73-86-8Phiên 6-7-2026: -25Phiên 7-7-2026: 9Phiên 8-7-2026: -49Phiên 9-7-2026: -21Phiên 10-7-2026: -16Phiên 13-7-2026: 4Phiên 14-7-2026: 42Phiên 15-7-2026: -4Phiên 16-7-2026: 41Phiên 17-7-2026: -11Phiên 20-7-2026: -40Phiên 21-7-2026: -49Phiên 22-7-2026: 14Phiên 23-7-2026: 33Phiên 24-7-2026: -24Phiên 27-7-2026: -44Phiên 28-7-2026: 1Phiên 29-7-2026: -7Phiên 30-7-2026: -13Phiên 31-7-2026: -36Phiên 3-8-2026: -19Phiên 4-8-2026: -14Phiên 5-8-2026: -21Phiên 6-8-2026: -14-14

Phiên 6-8-2026: khối ngoại bán ròng 14 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 21 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0001.5006-78-710-714-716-720-722-724-728-730-73-86-8Phiên 6-7-2026: 1.246Phiên 7-7-2026: 1.128Phiên 8-7-2026: 1.324Phiên 9-7-2026: 1.066Phiên 10-7-2026: 942Phiên 13-7-2026: 1.654Phiên 14-7-2026: 1.018Phiên 15-7-2026: 829Phiên 16-7-2026: 1.293Phiên 17-7-2026: 606Phiên 20-7-2026: 1.308Phiên 21-7-2026: 1.178Phiên 22-7-2026: 1.059Phiên 23-7-2026: 1.048Phiên 24-7-2026: 723Phiên 27-7-2026: 842Phiên 28-7-2026: 904Phiên 29-7-2026: 477Phiên 30-7-2026: 877Phiên 31-7-2026: 705Phiên 3-8-2026: 823Phiên 4-8-2026: 639Phiên 5-8-2026: 761Phiên 6-8-2026: 499499

Phiên 6-8-2026: giá trị 499 tỉ đồng, -34,5% so với phiên liền trước (761 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0001.5006-78-710-714-716-720-722-724-728-730-73-86-8Phiên 6-7-2026: 1.307Phiên 7-7-2026: 1.295Phiên 8-7-2026: 1.340Phiên 9-7-2026: 1.097Phiên 10-7-2026: 958Phiên 13-7-2026: 1.774Phiên 14-7-2026: 1.061Phiên 15-7-2026: 922Phiên 16-7-2026: 1.317Phiên 17-7-2026: 648Phiên 20-7-2026: 1.308Phiên 21-7-2026: 1.220Phiên 22-7-2026: 1.120Phiên 23-7-2026: 1.103Phiên 24-7-2026: 753Phiên 27-7-2026: 897Phiên 28-7-2026: 956Phiên 29-7-2026: 558Phiên 30-7-2026: 906Phiên 31-7-2026: 1.119Phiên 3-8-2026: 996Phiên 4-8-2026: 652Phiên 5-8-2026: 948Phiên 6-8-2026: 1.0741.074

Phiên 6-8-2026: giá trị 1.074 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 53,6%; phiên liền trước 948 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 6-8-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Bia+1,28%
Ô tô0,00%
Nhôm0,00%
Thép-0,75%

Phiên 6-8-2026: Quần áo và đồ phụ kiện tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +3,53%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 6-8-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
6-8-2026292,64▼ −0,95▼ −0,32%1.080−14,2
5-8-2026293,59▲ +7,18▲ +2,51%963−20,7
4-8-2026286,41▲ +7,13▲ +2,55%657−13,8
3-8-2026279,28▲ +8,03▲ +2,96%1.006−18,9
31-7-2026271,25▼ −3,80▼ −1,38%1.125−36,3
30-7-2026275,05▲ +3,37▲ +1,24%908−13,5
29-7-2026271,68▲ +2,23▲ +0,83%559−6,8
28-7-2026269,45▲ +0,10▲ +0,04%957+0,6
27-7-2026269,35▼ −3,64▼ −1,33%897−43,5
24-7-2026272,99▼ −8,08▼ −2,87%752−24,3
23-7-2026281,07▲ +5,58▲ +2,03%1.103+33,3
22-7-2026275,49▼ −5,25▼ −1,87%1.120+13,8
21-7-2026280,74▼ −3,67▼ −1,29%1.220−49,4
20-7-2026284,41▼ −7,29▼ −2,50%1.308−40,1
17-7-2026291,70▲ +3,38▲ +1,17%649−11,5
16-7-2026288,32▼ −2,75▼ −0,94%1.318+41,4
15-7-2026291,07▼ −6,27▼ −2,11%923−3,7
14-7-2026297,34▲ +5,44▲ +1,86%1.065+41,6
13-7-2026291,90▼ −11,86▼ −3,90%1.778+3,5
10-7-2026303,76▼ −2,91▼ −0,95%959−15,8
9-7-2026306,67▲ +6,28▲ +2,09%1.097−21,0
8-7-2026300,39▲ +6,65▲ +2,26%1.343−48,6
7-7-2026293,74▼ −2,77▼ −0,93%1.295+9,4
6-7-2026296,51▼ −11,06▼ −3,60%1.309−25,0

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm