Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 8-9-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 8-9-2026, HNX-Index đóng cửa ở 281,11 điểm, tăng 0,51 điểm (0,18%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 67 cổ phiếu tăng giá, 61 cổ phiếu giảm giá và 62 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 639 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 15,4 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở IDC (17,6 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (8,5 tỉ đồng).

Trong phiên, VNT tăng mạnh nhất (+9,88%), GMX giảm mạnh nhất (−9,95%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 8-9-2026 · HNX-Index ▲ +0,51 điểm (▲ +0,18%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 67 tăng, 61 giảm, 62 đứng giá · xếp hạng 190 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 8-9-2026 · Đơn vị: %
VNT+9,88%
SHN+9,84%
QST+9,57%
CAR+9,50%
VCM+9,38%
NHC+9,35%
TTH+9,09%
AMV+9,09%
D11+8,57%
NDX+8,33%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 8-9-2026 · Đơn vị: %
GMX-9,95%
SFN-9,73%
TV3-9,64%
SGH-9,38%
GIC-9,30%
CSC-9,18%
SEB-8,48%
NFC-7,60%
ONE-7,14%
TTC-7,07%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 8-9-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1PVS81,012,738.900+4,29%+8,5
2SHS75,611,815.100+0,67%-0,5
3NAP69,010,810.100-3,81%0,0
4HUT63,49,912.900+3,20%+0,1
5CEO40,76,412.800-0,78%-4,0
6IDC36,65,731.300-0,95%-17,6
7MBS32,25,017.3000,00%+0,3
8VTZ31,04,820.5000,00%-0,1
9VC325,84,023.800+0,85%-1,0
10BVS19,93,128.200+1,08%+0,1

Phiên 8-9-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 74,3% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (639 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 8-9-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 15,4 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 8-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+8,5 tỉ
VFS+0,6 tỉ
DXP+0,4 tỉ
TTH+0,4 tỉ
MBS+0,3 tỉ
NVB+0,2 tỉ
MST+0,2 tỉ
HUT+0,1 tỉ
BVS+0,1 tỉ
L14+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 8-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-17,6 tỉ
CEO-4,0 tỉ
KSF-2,3 tỉ
VC3-1,0 tỉ
TNG-0,7 tỉ
SHS-0,5 tỉ
C69-0,1 tỉ
VCS-0,1 tỉ
VTZ-0,1 tỉ
PCH-0,1 tỉ
Bảng đầy đủ 299 cổ phiếu HNX — Phiên 8-9-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
VNT26.700▲ +9,88%0,20,0
SHN6.700▲ +9,84%0,50,0
QST25.200▲ +9,57%0,00,0
CAR19.600▲ +9,50%0,60,0
VCM7.000▲ +9,38%0,00,0
NHC23.400▲ +9,35%0,0+0,0
AMV1.200▲ +9,09%0,70,0
TTH2.400▲ +9,09%4,6+0,4
D1111.400▲ +8,57%0,10,0
NDX6.500▲ +8,33%0,00,0
PIA29.200▲ +8,15%0,00,0
KDM21.800▲ +7,92%0,00,0
PTD5.600▲ +7,69%0,4+0,1
HAT28.200▲ +6,42%0,0−0,0
CTP7.100▲ +5,97%1,30,0
TA910.700▲ +4,90%0,30,0
PVS38.900▲ +4,29%81,0+8,5
STP7.400▲ +4,23%0,00,0
NBP7.500▲ +4,17%0,00,0
EBS10.400▲ +4,00%0,00,0
ITQ2.600▲ +4,00%0,10,0
PPS10.400▲ +4,00%0,00,0
PVC12.200▲ +3,39%6,20,0
VC23.100▲ +3,33%0,3−0,0
SGD12.600▲ +3,28%0,00,0
HUT12.900▲ +3,20%63,4+0,1
HLC10.300▲ +3,00%0,00,0
DST7.800▲ +2,63%0,40,0
HAD13.100▲ +2,34%0,00,0
PLC19.600▲ +2,08%1,80,0
CAG5.800▲ +1,75%0,00,0
TIG5.900▲ +1,72%13,0−0,0
DC26.000▲ +1,69%0,00,0
IPA13.300▲ +1,53%0,50,0
TDT7.000▲ +1,45%0,60,0
PVB21.700▲ +1,40%2,50,0
VNC36.500▲ +1,39%0,00,0
NBC7.600▲ +1,33%0,10,0
SED15.300▲ +1,32%0,00,0
LHC46.900▲ +1,30%0,7−0,0
TTT31.500▲ +1,29%0,00,0
TVD8.700▲ +1,16%0,10,0
HMR9.200▲ +1,10%0,00,0
BVS28.200▲ +1,08%19,9+0,1
PRE29.800▲ +1,02%0,00,0
KSV111.800▲ +0,99%1,50,0
BAB10.800▲ +0,93%0,00,0
PBP11.900▲ +0,85%0,0+0,0
VC323.800▲ +0,85%25,8−1,0
NST12.400▲ +0,81%0,00,0
KHS12.900▲ +0,78%0,00,0
BKC13.000▲ +0,78%0,10,0
DTG13.000▲ +0,78%0,00,0
PIC14.000▲ +0,72%0,00,0
VGP28.000▲ +0,72%0,80,0
SHS15.100▲ +0,67%75,6−0,5
PPT15.200▲ +0,66%4,80,0
VCS31.800▲ +0,63%1,5−0,1
TNG16.700▲ +0,60%3,6−0,7
EID19.000▲ +0,53%0,00,0
TSB19.500▲ +0,52%0,1+0,0
SZB40.300▲ +0,50%0,30,0
DP360.800▲ +0,50%0,00,0
IDV21.200▲ +0,47%0,3+0,0
PDB24.500▲ +0,41%0,20,0
PVI66.200▲ +0,30%0,3−0,0
DHT56.000▲ +0,18%0,20,0
ADC16.400■ 0,00%0,00,0
ALT12.000■ 0,00%0,00,0
AMC13.600■ 0,00%0,00,0
AME6.800■ 0,00%0,00,0
API5.500■ 0,00%0,30,0
APS5.900■ 0,00%2,60,0
ARM45.800■ 0,00%0,00,0
ATS23.400■ 0,00%0,00,0
BAX30.000■ 0,00%0,00,0
BBS11.800■ 0,00%0,00,0
BCF37.000■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BNA1.900■ 0,00%0,00,0
BPC13.400■ 0,00%0,00,0
BTS4.700■ 0,00%0,00,0
BTW99.000■ 0,00%0,00,0
BXH12.000■ 0,00%0,00,0
CAN20.600■ 0,00%0,00,0
CAP42.400■ 0,00%0,40,0
CDN25.500■ 0,00%0,3−0,0
CET3.300■ 0,00%0,00,0
CIA9.300■ 0,00%0,10,0
CJC19.800■ 0,00%0,00,0
CKV13.000■ 0,00%0,00,0
CLM56.000■ 0,00%0,10,0
CMC8.700■ 0,00%0,00,0
CPC16.000■ 0,00%0,00,0
CST10.300■ 0,00%0,00,0
CTT15.900■ 0,00%0,00,0
CX89.500■ 0,00%0,00,0
DAD14.500■ 0,00%0,00,0
DAE14.200■ 0,00%0,00,0
DHP10.400■ 0,00%0,00,0
DL14.300■ 0,00%1,20,0
DNC49.000■ 0,00%0,00,0
DS34.800■ 0,00%0,00,0
DTD11.200■ 0,00%0,3−0,0
DTK10.500■ 0,00%0,10,0
DXP13.700■ 0,00%3,7+0,4
ECI9.200■ 0,00%0,00,0
FID1.400■ 0,00%0,00,0
GDW27.500■ 0,00%0,00,0
GKM1.100■ 0,00%0,00,0
GLT29.300■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
HBS3.700■ 0,00%0,00,0
HCC23.200■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HDA6.700■ 0,00%1,40,0
HEV7.300■ 0,00%0,00,0
HKT13.800■ 0,00%0,80,0
HLD13.800■ 0,00%0,10,0
HMH15.500■ 0,00%0,00,0
HOM3.900■ 0,00%0,00,0
HTC31.000■ 0,00%0,00,0
ICG10.700■ 0,00%0,20,0
IDJ3.600■ 0,00%1,30,0
INC12.000■ 0,00%0,00,0
INN36.100■ 0,00%0,00,0
KKC6.000■ 0,00%0,00,0
KMT13.200■ 0,00%0,00,0
KSD5.800■ 0,00%0,00,0
KST12.400■ 0,00%0,00,0
KTS21.000■ 0,00%0,00,0
L1420.100■ 0,00%1,0+0,1
L1815.000■ 0,00%0,20,0
LAS11.900■ 0,00%0,60,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP7.800■ 0,00%0,10,0
MAC11.200■ 0,00%0,00,0
MAS30.600■ 0,00%0,00,0
MBS17.300■ 0,00%32,2+0,3
MCC13.200■ 0,00%0,00,0
MCF7.100■ 0,00%0,10,0
MCO4.800■ 0,00%0,00,0
MDC8.200■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MEL6.400■ 0,00%0,00,0
MIC9.000■ 0,00%0,00,0
MKV13.200■ 0,00%0,00,0
MST10.200■ 0,00%14,9+0,2
MVB14.200■ 0,00%0,00,0
NAG7.000■ 0,00%0,50,0
NBW31.800■ 0,00%0,00,0
NDN8.600■ 0,00%0,40,0
NET61.000■ 0,00%0,00,0
NRC4.700■ 0,00%2,0−0,0
NSH4.200■ 0,00%0,10,0
NTH50.000■ 0,00%0,00,0
OCH6.400■ 0,00%0,40,0
PCE18.600■ 0,00%0,00,0
PCT10.100■ 0,00%0,00,0
PEN10.500■ 0,00%0,00,0
PGT6.900■ 0,00%0,00,0
PHN55.500■ 0,00%0,00,0
PJC31.500■ 0,00%0,00,0
PMC120.000■ 0,00%0,00,0
PMP13.000■ 0,00%0,30,0
PMS34.500■ 0,00%0,00,0
POT21.900■ 0,00%0,00,0
PPE17.500■ 0,00%0,00,0
PPP18.500■ 0,00%0,00,0
PPY7.000■ 0,00%0,00,0
PRC10.200■ 0,00%0,00,0
PSC9.600■ 0,00%0,00,0
PSI8.500■ 0,00%0,6−0,0
PSW7.400■ 0,00%0,00,0
PTI19.000■ 0,00%0,00,0
PTS9.600■ 0,00%0,00,0
PTX21.700■ 0,00%0,00,0
PV21.800■ 0,00%0,10,0
PVG5.700■ 0,00%0,10,0
QHD49.000■ 0,00%0,00,0
QTC31.600■ 0,00%0,00,0
RCL11.300■ 0,00%0,00,0
S5566.000■ 0,00%0,00,0
S997.600■ 0,00%1,80,0
SAF56.900■ 0,00%0,60,0
SCG65.200■ 0,00%1,90,0
SCI10.500■ 0,00%0,10,0
SD57.000■ 0,00%0,00,0
SD910.500■ 0,00%0,00,0
SDC6.900■ 0,00%0,00,0
SDG6.300■ 0,00%0,00,0
SDN20.000■ 0,00%0,00,0
SDU7.300■ 0,00%0,00,0
SGC110.000■ 0,00%0,00,0
SHE6.200■ 0,00%0,00,0
SPC10.000■ 0,00%0,00,0
SRA1.700■ 0,00%0,00,0
SSM4.500■ 0,00%0,00,0
TD66.000■ 0,00%0,00,0
TET50.000■ 0,00%0,00,0
TFC41.900■ 0,00%0,00,0
THB9.100■ 0,00%0,00,0
THS9.200■ 0,00%0,00,0
TKU11.900■ 0,00%0,00,0
TMB47.100■ 0,00%0,00,0
TMC6.400■ 0,00%0,00,0
TMX8.500■ 0,00%0,00,0
TPP10.500■ 0,00%0,00,0
TTL9.000■ 0,00%0,00,0
TXM4.000■ 0,00%0,00,0
UNI7.000■ 0,00%0,00,0
V1211.000■ 0,00%0,00,0
V215.800■ 0,00%0,00,0
VBC19.300■ 0,00%0,00,0
VC111.000■ 0,00%0,00,0
VC618.400■ 0,00%0,00,0
VC77.200■ 0,00%11,70,0
VC94.400■ 0,00%0,00,0
VCC9.600■ 0,00%0,00,0
VDL12.000■ 0,00%0,00,0
VE12.800■ 0,00%0,00,0
VE39.500■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VFS10.600■ 0,00%14,0+0,6
VHL10.700■ 0,00%0,00,0
VIT25.000■ 0,00%0,00,0
VLA8.000■ 0,00%0,00,0
VMC3.900■ 0,00%0,00,0
VMS36.000■ 0,00%0,00,0
VNF13.400■ 0,00%0,00,0
VSA18.100■ 0,00%0,00,0
VSM15.700■ 0,00%0,00,0
VTH9.800■ 0,00%0,00,0
VTJ4.400■ 0,00%0,00,0
VTV14.500■ 0,00%5,70,0
VTZ20.500■ 0,00%31,0−0,1
WCS290.000■ 0,00%0,00,0
X2010.700■ 0,00%0,00,0
THD137.600▼ −0,07%1,1−0,0
KSF80.300▼ −0,25%11,1−2,3
SLS149.800▼ −0,33%0,5−0,1
HVT23.100▼ −0,43%0,20,0
VGS17.400▼ −0,57%1,9+0,0
NTP51.200▼ −0,58%4,40,0
C6916.700▼ −0,60%4,3−0,1
CTB16.100▼ −0,62%0,10,0
CEO12.800▼ −0,78%40,7−4,0
SJE12.100▼ −0,82%0,30,0
NVB11.900▼ −0,83%10,0+0,2
PSE10.700▼ −0,93%0,00,0
IDC31.300▼ −0,95%36,6−17,6
DNP20.000▼ −0,99%0,00,0
TJC9.800▼ −1,01%0,00,0
PMB9.500▼ −1,04%0,00,0
PCH18.100▼ −1,09%2,8−0,1
VNR17.600▼ −1,12%0,7−0,0
TVC7.500▼ −1,32%0,00,0
LBE14.900▼ −1,32%0,20,0
CCR14.300▼ −1,38%0,00,0
THT7.000▼ −1,41%0,10,0
TV413.600▼ −1,45%0,00,0
CLH20.000▼ −1,48%0,00,0
IVS6.400▼ −1,54%0,1+0,0
SMN6.400▼ −1,54%0,00,0
PGN6.000▼ −1,64%0,00,0
WSS6.000▼ −1,64%0,00,0
PSD11.800▼ −1,67%0,10,0
BCC5.700▼ −1,72%0,20,0
CMS5.400▼ −1,82%0,00,0
EVS5.100▼ −1,92%0,9−0,0
HJS25.500▼ −1,92%0,00,0
DVM4.700▼ −2,08%0,70,0
SMT9.000▼ −2,17%0,00,0
VIG4.000▼ −2,44%0,2+0,0
VIF14.900▼ −2,61%0,20,0
DIH7.200▼ −2,70%0,00,0
PGS68.000▼ −2,72%0,00,0
VTC10.400▼ −2,80%0,00,0
SVN3.200▼ −3,03%1,40,0
LIG3.100▼ −3,12%1,10,0
VHE2.900▼ −3,33%0,20,0
STC11.200▼ −3,45%0,00,0
HGM110.000▼ −3,51%0,2+0,0
NAP10.100▼ −3,81%69,00,0
TOT13.800▼ −4,17%0,00,0
MBG2.200▼ −4,35%0,20,0
HHC76.300▼ −4,62%0,00,0
SJ117.000▼ −5,56%0,00,0
L4020.600▼ −6,36%0,80,0
TTC9.200▼ −7,07%0,00,0
ONE9.100▼ −7,14%0,00,0
NFC47.400▼ −7,60%0,00,0
SEB41.000▼ −8,48%0,00,0
CSC8.900▼ −9,18%0,50,0
GIC11.700▼ −9,30%0,1+0,0
SGH17.400▼ −9,38%0,00,0
TV315.000▼ −9,64%0,30,0
SFN16.700▼ −9,73%0,00,0
GMX17.200▼ −9,95%0,0+0,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

2802903003-85-87-811-813-817-819-821-825-827-83-98-9Phiên 3-8-2026: mở 277, cao 280, thấp 277, đóng 279,28Phiên 4-8-2026: mở 286, cao 287, thấp 285, đóng 286,41Phiên 5-8-2026: mở 294, cao 296, thấp 293, đóng 293,59Phiên 6-8-2026: mở 301, cao 301, thấp 289, đóng 292,64Phiên 7-8-2026: mở 293, cao 300, thấp 292, đóng 293,44Phiên 10-8-2026: mở 294, cao 295, thấp 287, đóng 287,68Phiên 11-8-2026: mở 288, cao 291, thấp 287, đóng 290,91Phiên 12-8-2026: mở 291, cao 292, thấp 288, đóng 288,45Phiên 13-8-2026: mở 289, cao 292, thấp 282, đóng 283,34Phiên 14-8-2026: mở 284, cao 284, thấp 278, đóng 279,99Phiên 17-8-2026: mở 279, cao 281, thấp 276, đóng 278,64Phiên 18-8-2026: mở 279, cao 284, thấp 278, đóng 282,32Phiên 19-8-2026: mở 283, cao 283, thấp 279, đóng 279,98Phiên 20-8-2026: mở 281, cao 282, thấp 278, đóng 278,55Phiên 21-8-2026: mở 279, cao 285, thấp 276, đóng 284,07Phiên 24-8-2026: mở 285, cao 290, thấp 283, đóng 283,19Phiên 25-8-2026: mở 283, cao 286, thấp 282, đóng 282,65Phiên 26-8-2026: mở 283, cao 284, thấp 280, đóng 281,96Phiên 27-8-2026: mở 282, cao 284, thấp 282, đóng 282,64Phiên 28-8-2026: mở 282, cao 285, thấp 282, đóng 284,77Phiên 3-9-2026: mở 285, cao 285, thấp 281, đóng 282,24Phiên 4-9-2026: mở 282, cao 284, thấp 281, đóng 282,53Phiên 7-9-2026: mở 276, cao 284, thấp 276, đóng 280,60Phiên 8-9-2026: mở 280, cao 282, thấp 280, đóng 281,11281,11

Phiên 8-9-2026: HNX-Index đóng cửa 281,11 điểm, +0,51 điểm (+0,18%) so với phiên 7-9-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-500503-85-87-811-813-817-819-821-825-827-83-98-9Phiên 3-8-2026: -19Phiên 4-8-2026: -14Phiên 5-8-2026: -21Phiên 6-8-2026: -14Phiên 7-8-2026: -20Phiên 10-8-2026: 1Phiên 11-8-2026: 7Phiên 12-8-2026: 16Phiên 13-8-2026: 3Phiên 14-8-2026: 10Phiên 17-8-2026: -1Phiên 18-8-2026: 7Phiên 19-8-2026: 5Phiên 20-8-2026: 20Phiên 21-8-2026: 3Phiên 24-8-2026: 20Phiên 25-8-2026: 30Phiên 26-8-2026: 46Phiên 27-8-2026: -13Phiên 28-8-2026: 4Phiên 3-9-2026: -52Phiên 4-9-2026: 7Phiên 7-9-2026: -4Phiên 8-9-2026: -15-15

Phiên 8-9-2026: khối ngoại bán ròng 15 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 4 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0003-85-87-811-813-817-819-821-825-827-83-98-9Phiên 3-8-2026: 823Phiên 4-8-2026: 639Phiên 5-8-2026: 761Phiên 6-8-2026: 499Phiên 7-8-2026: 630Phiên 10-8-2026: 646Phiên 11-8-2026: 758Phiên 12-8-2026: 517Phiên 13-8-2026: 852Phiên 14-8-2026: 894Phiên 17-8-2026: 505Phiên 18-8-2026: 711Phiên 19-8-2026: 512Phiên 20-8-2026: 484Phiên 21-8-2026: 1.057Phiên 24-8-2026: 1.091Phiên 25-8-2026: 831Phiên 26-8-2026: 783Phiên 27-8-2026: 508Phiên 28-8-2026: 900Phiên 3-9-2026: 736Phiên 4-9-2026: 590Phiên 7-9-2026: 621Phiên 8-9-2026: 507507

Phiên 8-9-2026: giá trị 507 tỉ đồng, -18,3% so với phiên liền trước (621 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0003-85-87-811-813-817-819-821-825-827-83-98-9Phiên 3-8-2026: 996Phiên 4-8-2026: 652Phiên 5-8-2026: 948Phiên 6-8-2026: 1.074Phiên 7-8-2026: 756Phiên 10-8-2026: 856Phiên 11-8-2026: 802Phiên 12-8-2026: 705Phiên 13-8-2026: 1.031Phiên 14-8-2026: 964Phiên 17-8-2026: 622Phiên 18-8-2026: 828Phiên 19-8-2026: 557Phiên 20-8-2026: 523Phiên 21-8-2026: 1.119Phiên 24-8-2026: 1.105Phiên 25-8-2026: 1.072Phiên 26-8-2026: 823Phiên 27-8-2026: 535Phiên 28-8-2026: 1.158Phiên 3-9-2026: 757Phiên 4-9-2026: 642Phiên 7-9-2026: 939Phiên 8-9-2026: 639639

Phiên 8-9-2026: giá trị 639 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 20,6%; phiên liền trước 939 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 8-9-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Bia+2,73%
Du lịch+0,95%
Ô tô0,00%
Nhôm0,00%
Thép-0,21%

Phiên 8-9-2026: Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +4,25%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 8-9-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
8-9-2026281,11▲ +0,51▲ +0,18%639−15,4
7-9-2026280,60▼ −1,93▼ −0,68%942−4,4
4-9-2026282,53▲ +0,29▲ +0,10%644+7,4
3-9-2026282,24▼ −2,53▼ −0,89%759−52,4
28-8-2026284,77▲ +2,13▲ +0,75%1.159+4,2
27-8-2026282,64▲ +0,68▲ +0,24%534−12,9
26-8-2026281,96▼ −0,69▼ −0,24%825+45,9
25-8-2026282,65▼ −0,54▼ −0,19%1.074+30,0
24-8-2026283,19▼ −0,88▼ −0,31%1.113+20,1
21-8-2026284,07▲ +5,52▲ +1,98%1.123+3,2
20-8-2026278,55▼ −1,43▼ −0,51%526+20,5
19-8-2026279,98▼ −2,34▼ −0,83%560+4,8
18-8-2026282,32▲ +3,68▲ +1,32%831+7,4
17-8-2026278,64▼ −1,35▼ −0,48%627−1,3
14-8-2026279,99▼ −3,35▼ −1,18%972+10,4
13-8-2026283,34▼ −5,11▼ −1,77%1.033+2,9
12-8-2026288,45▼ −2,46▼ −0,85%708+15,6
11-8-2026290,91▲ +3,23▲ +1,12%807+7,2
10-8-2026287,68▼ −5,76▼ −1,96%861+0,9
7-8-2026293,44▲ +0,80▲ +0,27%764−20,3
6-8-2026292,64▼ −0,95▼ −0,32%1.080−14,2
5-8-2026293,59▲ +7,18▲ +2,51%963−20,7
4-8-2026286,41▲ +7,13▲ +2,55%657−13,8
3-8-2026279,28▲ +8,03▲ +2,96%1.006−18,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm