Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 28-9-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 28-9-2026, HNX-Index đóng cửa ở 271,31 điểm, giảm 0,90 điểm (0,33%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 41 cổ phiếu tăng giá, 96 cổ phiếu giảm giá và 62 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 823 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 57,7 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở MBS (0,5 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (41,3 tỉ đồng).

Trong phiên, HTC tăng mạnh nhất (+9,93%), BTW giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 28-9-2026 · HNX-Index ▼ −0,90 điểm (▼ −0,33%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 41 tăng, 96 giảm, 62 đứng giá · xếp hạng 199 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 28-9-2026 · Đơn vị: %
HTC+9,93%
ALT+9,85%
VIT+9,79%
PGS+9,46%
HJS+9,16%
VCM+8,47%
UNI+7,61%
PGN+6,90%
HLC+6,06%
SEB+5,85%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 28-9-2026 · Đơn vị: %
BTW-10,00%
SPC-10,00%
VLA-10,00%
KST-9,85%
PJC-9,74%
TMC-9,72%
ONE-9,28%
V21-8,62%
AMV-8,33%
PGT-8,00%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 28-9-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS181,922,113.200-3,65%+3,7
2PVS146,817,833.400+5,70%+41,3
3CEO100,312,211.000-1,79%+4,5
4MBS76,49,315.700-3,09%-0,5
5IDC60,57,433.4000,00%+6,0
6VC335,14,323.300-0,85%+0,6
7HUT34,34,212.7000,00%+0,3
8BVS25,13,127.000-3,57%-0,1
9VTZ19,52,420.100-0,99%-0,0
10NVB14,61,813.600+1,49%+0,3

Phiên 28-9-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 84,4% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (823 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 28-9-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn mua ròng 57,7 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 28-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+41,3 tỉ
IDC+6,0 tỉ
CEO+4,5 tỉ
SHS+3,7 tỉ
MST+1,5 tỉ
VC3+0,6 tỉ
NVB+0,3 tỉ
NTP+0,3 tỉ
HUT+0,3 tỉ
KSF+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 28-9-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-0,5 tỉ
TNG-0,2 tỉ
VFS-0,2 tỉ
PIA-0,1 tỉ
BVS-0,1 tỉ
EVS-0,1 tỉ
PSI-0,1 tỉ
VTZ-0,0 tỉ
PCH-0,0 tỉ
PVB-0,0 tỉ
Bảng đầy đủ 299 cổ phiếu HNX — Phiên 28-9-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HTC32.100▲ +9,93%0,00,0
ALT14.500▲ +9,85%0,00,0
VIT25.800▲ +9,79%0,2−0,0
PGS81.000▲ +9,46%0,00,0
HJS27.400▲ +9,16%0,00,0
VCM6.400▲ +8,47%0,00,0
UNI9.900▲ +7,61%0,00,0
PGN6.200▲ +6,90%0,00,0
HLC10.500▲ +6,06%0,00,0
SEB43.400▲ +5,85%0,00,0
PVS33.400▲ +5,70%146,8+41,3
EBS10.300▲ +5,10%0,00,0
PVC12.400▲ +5,08%10,20,0
TTH2.100▲ +5,00%0,40,0
NFC52.800▲ +4,55%0,00,0
MBG2.300▲ +4,55%0,20,0
ITQ2.600▲ +4,00%0,10,0
PVI65.600▲ +3,47%3,5+0,0
TVD8.800▲ +2,33%0,40,0
ICG10.800▲ +1,89%0,00,0
RCL11.200▲ +1,82%0,00,0
GIC11.400▲ +1,79%0,0−0,0
TSB18.100▲ +1,69%0,50,0
SDG6.600▲ +1,54%0,00,0
NVB13.600▲ +1,49%14,6+0,3
MCF7.200▲ +1,41%0,00,0
KSV107.500▲ +1,22%7,30,0
CMC8.800▲ +1,15%0,00,0
CSC8.800▲ +1,15%0,20,0
NET63.200▲ +1,12%0,70,0
X2010.600▲ +0,95%0,00,0
PVB21.300▲ +0,95%2,6−0,0
PSE10.900▲ +0,93%0,00,0
STC11.700▲ +0,86%0,00,0
PSD11.800▲ +0,85%0,70,0
AMC12.700▲ +0,79%0,00,0
TV413.000▲ +0,78%0,00,0
PIC13.600▲ +0,74%0,10,0
VNR18.000▲ +0,56%0,30,0
NTP52.600▲ +0,19%4,8+0,3
SGC110.000▲ +0,09%0,20,0
ADC15.200■ 0,00%0,00,0
AME6.800■ 0,00%0,00,0
API4.500■ 0,00%0,5−0,0
APS5.500■ 0,00%3,80,0
ARM45.800■ 0,00%0,00,0
ATS23.400■ 0,00%0,00,0
BAX29.000■ 0,00%0,00,0
BBS12.500■ 0,00%0,00,0
BCC5.700■ 0,00%0,00,0
BCF36.000■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BNA2.000■ 0,00%0,00,0
BPC12.000■ 0,00%0,00,0
BTS4.500■ 0,00%0,00,0
BXH18.500■ 0,00%0,00,0
CAN20.600■ 0,00%0,00,0
CAR15.500■ 0,00%2,70,0
CCR14.000■ 0,00%0,00,0
CET4.200■ 0,00%0,00,0
CJC19.800■ 0,00%0,00,0
CKV13.200■ 0,00%0,00,0
CLH20.400■ 0,00%0,10,0
CLM55.000■ 0,00%0,00,0
CPC16.800■ 0,00%0,00,0
CST10.100■ 0,00%0,10,0
CTT18.900■ 0,00%0,00,0
CX89.500■ 0,00%0,00,0
DAD13.900■ 0,00%0,00,0
DAE13.000■ 0,00%0,00,0
DC25.500■ 0,00%0,00,0
DHP10.300■ 0,00%0,00,0
DIH7.100■ 0,00%0,00,0
DNP20.500■ 0,00%0,00,0
DS34.800■ 0,00%0,00,0
DTG13.800■ 0,00%0,00,0
DTK10.700■ 0,00%0,00,0
DVM3.900■ 0,00%0,20,0
DXP13.200■ 0,00%2,9+0,2
ECI9.200■ 0,00%0,00,0
FID1.200■ 0,00%0,00,0
GDW29.900■ 0,00%0,00,0
GKM1.100■ 0,00%0,00,0
GLT28.900■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX16.200■ 0,00%0,00,0
HAD13.300■ 0,00%0,00,0
HAT30.000■ 0,00%0,00,0
HBS3.700■ 0,00%0,00,0
HCC22.600■ 0,00%0,50,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HEV8.500■ 0,00%0,00,0
HHC80.000■ 0,00%0,00,0
HKT12.800■ 0,00%0,20,0
HMH18.200■ 0,00%0,00,0
HOM3.800■ 0,00%0,00,0
HUT12.700■ 0,00%34,3+0,3
IDC33.400■ 0,00%60,5+6,0
IDJ3.100■ 0,00%0,60,0
INC12.000■ 0,00%0,00,0
INN35.800■ 0,00%0,00,0
IPA13.000■ 0,00%0,3−0,0
KHS12.600■ 0,00%0,00,0
KKC6.300■ 0,00%0,00,0
KMT13.200■ 0,00%0,00,0
KTS19.700■ 0,00%0,00,0
L4021.100■ 0,00%0,60,0
LAS12.500■ 0,00%9,1+0,0
LBE15.200■ 0,00%0,10,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP7.700■ 0,00%0,00,0
LIG2.900■ 0,00%0,20,0
MAS28.100■ 0,00%0,00,0
MCC13.200■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MEL6.500■ 0,00%0,00,0
MKV13.300■ 0,00%0,00,0
MST9.400■ 0,00%9,9+1,5
MVB12.600■ 0,00%0,0−0,0
NAP11.200■ 0,00%0,00,0
NBP7.300■ 0,00%0,00,0
NBW31.900■ 0,00%0,00,0
NHC18.600■ 0,00%0,00,0
NST12.500■ 0,00%0,00,0
NTH52.700■ 0,00%0,00,0
OCH6.300■ 0,00%0,10,0
PBP9.900■ 0,00%0,00,0
PCE17.800■ 0,00%0,00,0
PCT10.000■ 0,00%0,00,0
PEN10.500■ 0,00%0,00,0
PHN52.000■ 0,00%0,00,0
PIA29.300■ 0,00%0,1−0,1
PMB9.700■ 0,00%0,00,0
PMP12.000■ 0,00%0,00,0
POT20.000■ 0,00%0,00,0
PPE20.700■ 0,00%0,00,0
PPP18.200■ 0,00%0,00,0
PPS10.000■ 0,00%0,00,0
PPT15.300■ 0,00%2,10,0
PPY7.000■ 0,00%0,00,0
PRE30.000■ 0,00%0,00,0
PSC9.900■ 0,00%0,00,0
PSW7.400■ 0,00%0,10,0
PTI18.700■ 0,00%0,1−0,0
PTX21.700■ 0,00%0,00,0
QHD49.000■ 0,00%0,00,0
QST21.000■ 0,00%0,00,0
QTC31.500■ 0,00%0,00,0
S5559.900■ 0,00%0,00,0
SD57.500■ 0,00%0,70,0
SD910.500■ 0,00%0,00,0
SDC6.900■ 0,00%0,00,0
SDN18.000■ 0,00%0,00,0
SDU6.200■ 0,00%0,00,0
SFN15.100■ 0,00%0,00,0
SGD13.900■ 0,00%0,00,0
SGH17.900■ 0,00%0,00,0
SHE6.200■ 0,00%0,00,0
SMN6.300■ 0,00%0,00,0
SMT9.900■ 0,00%0,00,0
SRA1.800■ 0,00%0,00,0
SSM4.500■ 0,00%0,00,0
TA910.600■ 0,00%0,10,0
TD66.400■ 0,00%0,30,0
TDT6.400■ 0,00%6,50,0
TET50.000■ 0,00%0,00,0
TFC41.800■ 0,00%0,00,0
THB8.700■ 0,00%0,00,0
THS9.200■ 0,00%0,00,0
THT7.000■ 0,00%0,10,0
TKU12.100■ 0,00%0,00,0
TMX8.600■ 0,00%0,00,0
TOT13.800■ 0,00%0,00,0
TPP10.100■ 0,00%0,00,0
TTC8.800■ 0,00%0,00,0
TTL10.200■ 0,00%0,00,0
TTT31.500■ 0,00%0,00,0
TV314.500■ 0,00%0,00,0
V129.900■ 0,00%0,00,0
VBC19.300■ 0,00%0,00,0
VC112.800■ 0,00%0,00,0
VC618.900■ 0,00%0,00,0
VCC9.000■ 0,00%0,00,0
VCS30.700■ 0,00%0,8−0,0
VDL12.000■ 0,00%0,00,0
VE12.700■ 0,00%0,00,0
VE310.200■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VGP28.300■ 0,00%0,60,0
VHL11.400■ 0,00%0,00,0
VIF14.700■ 0,00%0,10,0
VIG3.900■ 0,00%0,20,0
VMC3.700■ 0,00%0,00,0
VMS36.000■ 0,00%0,00,0
VNC35.100■ 0,00%0,00,0
VNF13.100■ 0,00%0,00,0
VNT31.300■ 0,00%0,00,0
VSA17.500■ 0,00%0,00,0
VSM15.700■ 0,00%0,00,0
VTH11.200■ 0,00%0,00,0
VTJ3.400■ 0,00%0,00,0
VTV14.400■ 0,00%0,10,0
WCS282.100■ 0,00%0,00,0
SLS150.500▼ −0,20%0,00,0
LHC45.900▼ −0,22%0,30,0
KSF77.000▼ −0,26%12,1+0,2
SCG64.400▼ −0,31%2,00,0
IDV21.500▼ −0,46%0,20,0
CAP40.200▼ −0,50%0,50,0
PLC18.600▼ −0,53%1,50,0
PCH18.400▼ −0,54%1,3−0,0
EID17.600▼ −0,56%0,00,0
DP360.400▼ −0,66%1,10,0
TMB42.000▼ −0,71%0,20,0
SZB41.300▼ −0,72%0,20,0
HLD13.200▼ −0,75%0,0−0,0
VC323.300▼ −0,85%35,1+0,6
HVT23.200▼ −0,85%0,40,0
DHT54.000▼ −0,92%0,30,0
SJE10.600▼ −0,93%0,20,0
BAB10.500▼ −0,94%0,00,0
DTD10.200▼ −0,97%0,8+0,0
PRC10.100▼ −0,98%0,00,0
VTZ20.100▼ −0,99%19,5−0,0
DNC48.500▼ −1,02%0,00,0
CIA9.000▼ −1,10%0,00,0
TJC9.000▼ −1,10%0,00,0
HMR8.900▼ −1,11%0,00,0
MIC8.500▼ −1,16%0,0+0,0
SJ116.500▼ −1,20%0,00,0
PMC123.300▼ −1,20%0,10,0
SAF56.000▼ −1,23%0,20,0
PSI7.900▼ −1,25%0,8−0,1
NBC7.800▼ −1,27%0,20,0
HGM108.600▼ −1,27%0,20,0
SED15.200▼ −1,30%0,00,0
S997.400▼ −1,33%0,10,0
HDA7.300▼ −1,35%1,00,0
TVC7.000▼ −1,41%0,00,0
THD122.600▼ −1,45%0,4−0,0
IVS6.200▼ −1,59%0,1+0,0
CAG6.100▼ −1,61%0,00,0
NDX6.100▼ −1,61%0,00,0
PDB24.000▼ −1,64%0,00,0
WSS6.000▼ −1,64%0,20,0
PVG5.900▼ −1,67%0,10,0
TIG5.700▼ −1,72%2,2−0,0
CEO11.000▼ −1,79%100,3+4,5
C6916.300▼ −1,81%1,4+0,1
CMS5.300▼ −1,85%0,00,0
KDM20.600▼ −1,90%0,00,0
MCO4.600▼ −2,13%0,00,0
NRC4.600▼ −2,13%0,60,0
L1418.200▼ −2,15%1,60,0
L1813.500▼ −2,17%0,30,0
CDN25.200▼ −2,33%0,00,0
VC94.200▼ −2,33%0,00,0
NDN8.200▼ −2,38%1,5−0,0
TNG16.300▼ −2,40%4,3−0,2
DL14.000▼ −2,44%0,3+0,1
NSH4.000▼ −2,44%0,10,0
PTD8.000▼ −2,44%0,10,0
D1111.500▼ −2,54%0,00,0
SVN3.700▼ −2,63%1,00,0
STP7.100▼ −2,74%0,00,0
PMS33.000▼ −2,94%0,00,0
VFS9.800▼ −2,97%4,8−0,2
VC76.500▼ −2,99%0,70,0
CTP6.400▼ −3,03%0,50,0
VTC9.600▼ −3,03%0,10,0
PTS9.500▼ −3,06%0,10,0
MBS15.700▼ −3,09%76,4−0,5
VC23.000▼ −3,23%0,20,0
VHE2.800▼ −3,45%0,10,0
BVS27.000▼ −3,57%25,1−0,1
MDC8.000▼ −3,61%0,00,0
SHS13.200▼ −3,65%181,9+3,7
BKC13.100▼ −3,68%0,60,0
MAC10.300▼ −3,74%0,00,0
EVS5.100▼ −3,77%0,6−0,1
DST7.100▼ −4,05%0,40,0
SCI8.400▼ −4,55%0,5−0,0
CTB16.500▼ −4,62%0,00,0
TXM3.900▼ −4,88%0,00,0
NAG5.800▼ −4,92%0,40,0
PV21.900▼ −5,00%0,10,0
VGS14.500▼ −5,23%3,5+0,0
KSD5.100▼ −5,56%0,00,0
SHN7.300▼ −6,41%1,00,0
PGT4.600▼ −8,00%0,0+0,0
AMV1.100▼ −8,33%0,30,0
V215.300▼ −8,62%0,00,0
ONE8.800▼ −9,28%0,00,0
TMC6.500▼ −9,72%0,00,0
PJC31.500▼ −9,74%0,10,0
KST11.900▼ −9,85%0,00,0
BTW58.500▼ −10,00%0,00,0
SPC9.000▼ −10,00%0,00,0
VLA6.300▼ −10,00%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

27028029021-825-827-83-97-99-911-915-917-921-923-928-9Phiên 21-8-2026: mở 279, cao 285, thấp 276, đóng 284,07Phiên 24-8-2026: mở 285, cao 290, thấp 283, đóng 283,19Phiên 25-8-2026: mở 283, cao 286, thấp 282, đóng 282,65Phiên 26-8-2026: mở 283, cao 284, thấp 280, đóng 281,96Phiên 27-8-2026: mở 282, cao 284, thấp 282, đóng 282,64Phiên 28-8-2026: mở 282, cao 285, thấp 282, đóng 284,77Phiên 3-9-2026: mở 285, cao 285, thấp 281, đóng 282,24Phiên 4-9-2026: mở 282, cao 284, thấp 281, đóng 282,53Phiên 7-9-2026: mở 276, cao 284, thấp 276, đóng 280,60Phiên 8-9-2026: mở 280, cao 282, thấp 280, đóng 281,11Phiên 9-9-2026: mở 281, cao 282, thấp 278, đóng 279,48Phiên 10-9-2026: mở 280, cao 280, thấp 277, đóng 278,37Phiên 11-9-2026: mở 278, cao 279, thấp 272, đóng 272,68Phiên 14-9-2026: mở 273, cao 274, thấp 267, đóng 271,94Phiên 15-9-2026: mở 272, cao 274, thấp 270, đóng 274,13Phiên 16-9-2026: mở 274, cao 274, thấp 272, đóng 273,22Phiên 17-9-2026: mở 273, cao 275, thấp 273, đóng 273,90Phiên 18-9-2026: mở 268, cao 277, thấp 268, đóng 275,29Phiên 21-9-2026: mở 277, cao 277, thấp 273, đóng 274,38Phiên 22-9-2026: mở 274, cao 281, thấp 274, đóng 276,93Phiên 23-9-2026: mở 277, cao 279, thấp 276, đóng 276,45Phiên 24-9-2026: mở 277, cao 277, thấp 272, đóng 272,77Phiên 25-9-2026: mở 273, cao 274, thấp 271, đóng 272,21Phiên 28-9-2026: mở 272, cao 273, thấp 268, đóng 271,31271,31

Phiên 28-9-2026: HNX-Index đóng cửa 271,31 điểm, -0,90 điểm (-0,33%) so với phiên 25-9-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-5005021-825-827-83-97-99-911-915-917-921-923-928-9Phiên 21-8-2026: 3Phiên 24-8-2026: 20Phiên 25-8-2026: 30Phiên 26-8-2026: 46Phiên 27-8-2026: -13Phiên 28-8-2026: 4Phiên 3-9-2026: -52Phiên 4-9-2026: 7Phiên 7-9-2026: -4Phiên 8-9-2026: -15Phiên 9-9-2026: -13Phiên 10-9-2026: -4Phiên 11-9-2026: 15Phiên 14-9-2026: -22Phiên 15-9-2026: -2Phiên 16-9-2026: 3Phiên 17-9-2026: -34Phiên 18-9-2026: -43Phiên 21-9-2026: -14Phiên 22-9-2026: 5Phiên 23-9-2026: -8Phiên 24-9-2026: 7Phiên 25-9-2026: -2Phiên 28-9-2026: 58+58

Phiên 28-9-2026: khối ngoại mua ròng 58 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 2 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.00021-825-827-83-97-99-911-915-917-921-923-928-9Phiên 21-8-2026: 1.057Phiên 24-8-2026: 1.091Phiên 25-8-2026: 831Phiên 26-8-2026: 783Phiên 27-8-2026: 508Phiên 28-8-2026: 900Phiên 3-9-2026: 736Phiên 4-9-2026: 590Phiên 7-9-2026: 621Phiên 8-9-2026: 507Phiên 9-9-2026: 506Phiên 10-9-2026: 498Phiên 11-9-2026: 894Phiên 14-9-2026: 658Phiên 15-9-2026: 680Phiên 16-9-2026: 595Phiên 17-9-2026: 843Phiên 18-9-2026: 573Phiên 21-9-2026: 583Phiên 22-9-2026: 545Phiên 23-9-2026: 431Phiên 24-9-2026: 563Phiên 25-9-2026: 539Phiên 28-9-2026: 780780

Phiên 28-9-2026: giá trị 780 tỉ đồng, +44,7% so với phiên liền trước (539 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.00021-825-827-83-97-99-911-915-917-921-923-928-9Phiên 21-8-2026: 1.119Phiên 24-8-2026: 1.105Phiên 25-8-2026: 1.072Phiên 26-8-2026: 823Phiên 27-8-2026: 535Phiên 28-8-2026: 1.158Phiên 3-9-2026: 757Phiên 4-9-2026: 642Phiên 7-9-2026: 939Phiên 8-9-2026: 639Phiên 9-9-2026: 683Phiên 10-9-2026: 658Phiên 11-9-2026: 907Phiên 14-9-2026: 665Phiên 15-9-2026: 736Phiên 16-9-2026: 736Phiên 17-9-2026: 872Phiên 18-9-2026: 584Phiên 21-9-2026: 746Phiên 22-9-2026: 650Phiên 23-9-2026: 613Phiên 24-9-2026: 570Phiên 25-9-2026: 565Phiên 28-9-2026: 817817

Phiên 28-9-2026: giá trị 817 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 4,6%; phiên liền trước 565 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 28-9-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Ô tô+1,15%
Bia0,00%
Nhôm-2,44%
Thép-3,53%

Phiên 28-9-2026: Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +5,67%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 28-9-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
28-9-2026271,31▼ −0,90▼ −0,33%823+57,7
25-9-2026272,21▼ −0,56▼ −0,21%566−2,2
24-9-2026272,77▼ −3,68▼ −1,33%580+6,9
23-9-2026276,45▼ −0,48▼ −0,17%621−7,6
22-9-2026276,93▲ +2,55▲ +0,93%655+4,8
21-9-2026274,38▼ −0,91▼ −0,33%758−14,2
18-9-2026275,29▲ +1,39▲ +0,51%586−43,4
17-9-2026273,90▲ +0,68▲ +0,25%879−33,6
16-9-2026273,22▼ −0,91▼ −0,33%736+2,7
15-9-2026274,13▲ +2,19▲ +0,81%735−1,7
14-9-2026271,94▼ −0,74▼ −0,27%664−22,2
11-9-2026272,68▼ −5,69▼ −2,04%906+15,2
10-9-2026278,37▼ −1,11▼ −0,40%658−4,2
9-9-2026279,48▼ −1,63▼ −0,58%683−13,1
8-9-2026281,11▲ +0,51▲ +0,18%639−15,4
7-9-2026280,60▼ −1,93▼ −0,68%942−4,4
4-9-2026282,53▲ +0,29▲ +0,10%644+7,4
3-9-2026282,24▼ −2,53▼ −0,89%759−52,4
28-8-2026284,77▲ +2,13▲ +0,75%1.159+4,2
27-8-2026282,64▲ +0,68▲ +0,24%534−12,9
26-8-2026281,96▼ −0,69▼ −0,24%825+45,9
25-8-2026282,65▼ −0,54▼ −0,19%1.074+30,0
24-8-2026283,19▼ −0,88▼ −0,31%1.113+20,1
21-8-2026284,07▲ +5,52▲ +1,98%1.123+3,2

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm