Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Tháng 11-2025

→
Tháng 11-2025 · Khối ngoại · HNX · 20 phiên · bán ròng 48,4 tỉ đồng · 46 mã mua ròng, 99 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Tháng 11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+440,2 tỉ
IDC+58,8 tỉ
IVS+12,2 tỉ
PSI+3,0 tỉ
MST+2,8 tỉ
SGC+1,9 tỉ
TNG+0,4 tỉ
TIG+0,4 tỉ
BNA+0,3 tỉ
VTV+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Tháng 11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-328,1 tỉ
SHS-65,5 tỉ
PVI-30,8 tỉ
NTP-22,4 tỉ
DTD-21,7 tỉ
MBS-16,8 tỉ
VC3-14,8 tỉ
C69-7,3 tỉ
NRC-7,2 tỉ
SD9-5,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Tháng 11-2025

Xem đủ 44 ngành
Nhôm+0,0 tỉ
Ô tô-0,0 tỉ
Bia-0,0 tỉ
Khách sạn-0,0 tỉ
Xuất bản-0,1 tỉ
Thuốc lá-0,3 tỉ
Ngân hàng-0,5 tỉ
Thép-2,0 tỉ

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 145 mã có giao dịch khối ngoại — Tháng 11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX923,0482,8▲ +440,2+12.780.661
IDCHNX230,7171,9▲ +58,8+1.499.114
IVSHNX13,31,0▲ +12,2+1.369.400
PSIHNX3,10,1▲ +3,0+370.155
MSTHNX7,44,6▲ +2,8+475.100
SGCHNX2,80,9▲ +1,9+21.600
TNGHNX19,619,2▲ +0,4+20.400
TIGHNX5,14,7▲ +0,4+68.500
BNAHNX0,40,0▲ +0,3+44.802
VTVHNX1,30,9▲ +0,3+24.600
NETHNX0,40,1▲ +0,3+4.700
APSHNX3,73,4▲ +0,3+36.000
SLSHNX0,40,1▲ +0,3+1.705
DL1HNX1,20,9▲ +0,3+47.200
PVGHNX0,20,0▲ +0,2+31.200
TSBHNX0,10,0▲ +0,1+3.900
PREHNX0,30,1▲ +0,1+5.803
KSFHNX0,20,1▲ +0,1+1.300
VNRHNX0,10,0▲ +0,1+4.700
VC2HNX0,50,5▲ +0,1+10.100
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+5.500
HATHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+3.900
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+4.300
CDNHNX0,10,0▲ +0,0+900
HCCHNX0,00,0▲ +0,0+900
AMCHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+1.799
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+4.500
MDCHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
CPCHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+700
CCRHNX0,00,0▲ +0,0+900
MICHNX0,00,0▲ +0,0+800
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+300
PTSHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
TPPHNX0,00,0▲ +0,0+700
SDGHNX0,00,0▲ +0,0+700
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+600
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+900
DTKHNX0,00,0▲ +0,0+200
PSEHNX0,00,0▲ +0,0+200
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+100
BABHNX0,00,0▲ +0,0+1
PCEHNX0,00,0▲ +0,00
TTHHNX0,00,0▼ −0,0−100
CAPHNX0,00,0▼ −0,0−6
TFCHNX0,00,0▼ −0,00
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−100
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−200
KTSHNX0,00,0▼ −0,0−50
VITHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−300
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−300
BBSHNX0,00,0▼ −0,0−200
DC2HNX0,00,0▼ −0,0−400
GMXHNX0,00,0▼ −0,0−200
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−700
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−202
ATSHNX0,00,0▼ −0,0−200
MELHNX0,00,0▼ −0,0−800
NHCHNX0,00,0▼ −0,0−300
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
POTHNX0,00,0▼ −0,0−300
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−300
CIAHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PGSHNX0,00,0▼ −0,0−210
HADHNX0,00,0▼ −0,0−700
MACHNX0,00,0▼ −0,0−600
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−704
CMCHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
PVBHNX0,80,8▼ −0,0−600
VHLHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
PV2HNX0,00,0▼ −0,0−9.000
GICHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
OCHHNX0,00,1▼ −0,0−5.200
NBCHNX0,00,1▼ −0,0−4.000
STPHNX0,00,0▼ −0,0−4.453
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−5.900
CANHNX0,00,0▼ −0,0−1.400
TXMHNX0,00,1▼ −0,0−9.300
MKVHNX0,00,1▼ −0,1−3.825
THBHNX0,00,1▼ −0,1−7.300
PBPHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
INNHNX0,00,1▼ −0,1−1.600
VC6HNX0,00,1▼ −0,1−2.800
BTWHNX0,00,1▼ −0,1−1.200
BCCHNX0,20,2▼ −0,1−9.700
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−12.900
APIHNX0,30,4▼ −0,1−12.100
PDBHNX0,10,1▼ −0,1−3.500
TVDHNX0,00,1▼ −0,1−10.500
THDHNX0,10,2▼ −0,1−3.611
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−500
LHCHNX0,30,5▼ −0,2−1.300
CETHNX0,00,2▼ −0,2−19.200
PHNHNX0,00,2▼ −0,2−2.500
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−13.000
PTIHNX0,00,2▼ −0,2−4.800
HLCHNX0,60,8▼ −0,2−2.300
SCGHNX0,00,3▼ −0,2−3.600
GKMHNX0,00,3▼ −0,3−99.000
NSTHNX0,00,3▼ −0,3−21.700
HBSHNX0,00,4▼ −0,4−67.600
VNFHNX0,00,4▼ −0,4−24.400
IDVHNX0,00,5▼ −0,4−16.200
IDJHNX2,12,6▼ −0,4−83.700
NVBHNX1,01,4▼ −0,5−33.300
VC7HNX0,61,2▼ −0,6−57.900
TVCHNX1,42,0▼ −0,6−57.800
VCSHNX0,61,2▼ −0,6−12.870
NAGHNX0,00,6▼ −0,6−75.200
VTZHNX5,25,9▼ −0,7−40.200
DXPHNX0,21,0▼ −0,8−70.900
HLDHNX0,10,9▼ −0,8−46.100
TMXHNX0,00,8▼ −0,8−106.160
HVTHNX0,00,9▼ −0,9−28.700
THTHNX0,01,1▼ −1,1−135.500
L14HNX3,04,2▼ −1,3−41.900
SD5HNX0,01,8▼ −1,8−197.700
VFSHNX33,134,9▼ −1,8−81.527
NDNHNX0,92,7▼ −1,8−147.600
VGSHNX9,911,8▼ −2,0−69.150
HUTHNX46,248,2▼ −2,0−149.280
LASHNX2,65,0▼ −2,4−140.975
IPAHNX2,75,6▼ −2,9−153.400
HGMHNX0,93,9▼ −3,1−11.700
DHTHNX0,03,2▼ −3,2−42.610
PLCHNX3,77,0▼ −3,3−128.195
BVSHNX2,05,6▼ −3,6−109.800
L40HNX0,04,5▼ −4,5−49.300
PMCHNX0,35,1▼ −4,7−26.100
SD9HNX0,05,2▼ −5,2−454.200
NRCHNX2,810,0▼ −7,2−1.170.808
C69HNX2,69,8▼ −7,3−543.600
VC3HNX7,622,4▼ −14,8−537.600
MBSHNX45,862,6▼ −16,8−577.526
DTDHNX4,426,0▼ −21,7−1.176.088
NTPHNX9,632,0▼ −22,4−353.480
PVIHNX2,032,9▼ −30,8−365.000
SHSHNX382,6448,1▼ −65,5−2.799.966
CEOHNX235,4563,5▼ −328,1−13.269.363

Tóm tắt khối ngoại — Tháng 11-2025

Tháng 11-2025, khối ngoại bán ròng 48,4 tỉ đồng trên HNX (mua 2.026,2 tỉ, bán 2.074,6 tỉ), tính trên 20 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (440,2 tỉ), IDC (58,8 tỉ), IVS (12,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (328,1 tỉ), SHS (65,5 tỉ), PVI (30,8 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (440,2 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (294,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm