Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 17-10-2025

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 17-10-2025, HNX-Index đóng cửa ở 276,11 điểm, giảm 0,97 điểm (0,35%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 48 cổ phiếu tăng giá, 109 cổ phiếu giảm giá và 61 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 2.677 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 145 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở SHS (117 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở CEO (58,4 tỉ đồng).

Trong phiên, KSV tăng mạnh nhất (+10,00%), ALT giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 17-10-2025 · HNX-Index ▼ −0,97 điểm (▼ −0,35%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 48 tăng, 109 giảm, 61 đứng giá · xếp hạng 218 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 17-10-2025 · Đơn vị: %
KSV+10,00%
NFC+9,94%
CET+9,82%
PTX+8,43%
HAD+6,62%
BKC+6,53%
TTC+6,25%
CCR+5,79%
DNP+5,26%
HCC+4,94%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 17-10-2025 · Đơn vị: %
ALT-10,00%
L40-9,99%
SDU-9,96%
GMA-9,84%
BPC-9,84%
GKM-8,57%
AMC-7,88%
KSD-7,69%
HBS-7,14%
PHN-7,14%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 17-10-2025

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS860,132,127.400+0,37%-117,3
2CEO665,124,831.900+0,31%+58,4
3MBS219,28,233.100-1,78%-5,6
4IDC211,67,936.200-1,90%-66,9
5PVS91,73,430.400-2,25%-0,1
6HUT68,22,517.300-2,26%-2,0
7NTP63,12,466.600+2,30%-12,4
8VGS58,82,232.400-3,86%-2,8
9VFS56,82,117.800+1,14%+4,1
10KSV32,81,2172.700+10,00%0,0

Phiên 17-10-2025: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 86,9% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (2.677 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 17-10-2025 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 144,6 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 17-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+58,4 tỉ
VFS+4,1 tỉ
L14+2,3 tỉ
VC3+2,2 tỉ
NRC+0,7 tỉ
IDJ+0,4 tỉ
NVB+0,4 tỉ
LAS+0,3 tỉ
VTZ+0,1 tỉ
IVS+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 17-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-117,3 tỉ
IDC-66,9 tỉ
NTP-12,4 tỉ
MBS-5,6 tỉ
VGS-2,8 tỉ
HUT-2,0 tỉ
VCS-1,4 tỉ
L40-0,8 tỉ
IPA-0,7 tỉ
TVC-0,5 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 17-10-2025
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
KSV172.700▲ +10,00%32,80,0
NFC59.700▲ +9,94%0,80,0
CET12.300▲ +9,82%1,10,0
PTX27.000▲ +8,43%0,00,0
HAD14.500▲ +6,62%0,00,0
BKC26.100▲ +6,53%3,80,0
TTC8.500▲ +6,25%0,00,0
CCR12.800▲ +5,79%0,0−0,0
DNP20.000▲ +5,26%0,00,0
HCC25.500▲ +4,94%0,1−0,1
SMT11.100▲ +4,72%0,10,0
TTH2.700▲ +3,85%0,40,0
DVM7.000▲ +2,94%1,80,0
NBP7.700▲ +2,67%0,10,0
VC27.800▲ +2,63%1,50,0
NTP66.600▲ +2,30%63,1−12,4
L1436.800▲ +2,22%17,6+2,3
ECI9.600▲ +2,13%0,00,0
PTI29.900▲ +2,05%0,50,0
NET69.100▲ +1,77%0,40,0
PGN6.100▲ +1,67%0,2+0,0
HAT37.500▲ +1,63%0,0+0,0
X2012.500▲ +1,63%0,00,0
VIG6.300▲ +1,61%1,2−0,0
PVG6.400▲ +1,59%0,30,0
VTV13.300▲ +1,53%3,40,0
NRC6.800▲ +1,49%18,1+0,7
TD67.200▲ +1,41%0,70,0
ICG14.900▲ +1,36%0,00,0
NVB15.100▲ +1,34%28,8+0,4
THT8.000▲ +1,27%0,00,0
NBC8.700▲ +1,16%0,4−0,1
VFS17.800▲ +1,14%56,8+4,1
HLD18.200▲ +1,11%0,9−0,0
VGP28.100▲ +1,08%0,50,0
IVS9.400▲ +1,08%1,7+0,1
CIA9.500▲ +1,06%0,00,0
INN45.000▲ +0,90%0,1+0,0
TA912.600▲ +0,80%0,30,0
PLC27.400▲ +0,74%5,3−0,4
LHC97.900▲ +0,62%3,10,0
PCH20.200▲ +0,50%2,40,0
VNR20.200▲ +0,50%0,1−0,0
THD26.200▲ +0,38%0,3−0,2
SHS27.400▲ +0,37%860,1−117,3
PVB28.400▲ +0,35%2,3−0,0
CDN31.100▲ +0,32%0,2+0,0
CEO31.900▲ +0,31%665,1+58,4
ADC20.200■ 0,00%0,00,0
AMV2.000■ 0,00%0,00,0
ARM26.200■ 0,00%0,00,0
ATS22.500■ 0,00%0,00,0
BAB13.300■ 0,00%0,00,0
BAX37.000■ 0,00%0,00,0
BBS10.900■ 0,00%0,00,0
BCF39.300■ 0,00%0,50,0
BED25.800■ 0,00%0,00,0
BTW65.000■ 0,00%0,00,0
BXH15.400■ 0,00%0,00,0
CAN33.300■ 0,00%0,00,0
CAR16.600■ 0,00%0,00,0
CJC24.000■ 0,00%0,00,0
CKV11.800■ 0,00%0,00,0
CLH22.600■ 0,00%0,20,0
CLM67.000■ 0,00%0,00,0
CMC8.800■ 0,00%0,00,0
CST13.900■ 0,00%0,00,0
CTB27.800■ 0,00%0,00,0
CTP9.100■ 0,00%1,6−0,0
CTT24.500■ 0,00%0,00,0
DAD17.400■ 0,00%0,00,0
DAE14.900■ 0,00%0,00,0
DC27.000■ 0,00%0,00,0
DHP12.000■ 0,00%0,00,0
DIH13.500■ 0,00%0,00,0
DNC51.000■ 0,00%0,00,0
DST9.200■ 0,00%0,40,0
DTG15.100■ 0,00%0,00,0
DXP10.800■ 0,00%2,4−0,0
EBS11.900■ 0,00%0,00,0
FID1.700■ 0,00%0,40,0
GDW36.100■ 0,00%0,00,0
GIC15.300■ 0,00%0,00,0
HCT12.000■ 0,00%0,00,0
HEV11.000■ 0,00%0,00,0
HHC129.800■ 0,00%0,00,0
HJS28.900■ 0,00%0,00,0
HKT14.300■ 0,00%0,00,0
HLC11.200■ 0,00%0,10,0
HMH18.500■ 0,00%0,00,0
HMR11.500■ 0,00%0,20,0
HOM4.800■ 0,00%0,10,0
HTC24.800■ 0,00%0,00,0
IDJ5.900■ 0,00%6,9+0,4
INC22.000■ 0,00%0,00,0
ITQ2.900■ 0,00%0,20,0
KHS23.000■ 0,00%0,40,0
KKC6.700■ 0,00%0,00,0
KMT10.000■ 0,00%0,00,0
KST13.500■ 0,00%0,00,0
KTS40.900■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP11.700■ 0,00%0,30,0
MAC17.600■ 0,00%0,00,0
MAS33.900■ 0,00%0,00,0
MBG3.900■ 0,00%1,60,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCF7.400■ 0,00%0,00,0
MED22.600■ 0,00%0,00,0
MEL6.000■ 0,00%0,00,0
MIC15.500■ 0,00%0,2−0,0
MKV9.800■ 0,00%0,00,0
MVB19.500■ 0,00%0,20,0
NBW34.500■ 0,00%0,00,0
NHC19.600■ 0,00%0,00,0
NSH4.600■ 0,00%0,3+0,0
NST13.800■ 0,00%0,00,0
NTH56.100■ 0,00%0,00,0
ONE5.400■ 0,00%0,10,0
PBP13.400■ 0,00%0,1−0,1
PEN10.800■ 0,00%0,00,0
PGS47.200■ 0,00%0,00,0
PIA26.200■ 0,00%0,00,0
PJC25.200■ 0,00%0,00,0
PMC115.500■ 0,00%0,00,0
PMP12.700■ 0,00%0,00,0
PMS34.600■ 0,00%0,00,0
PPE12.800■ 0,00%0,00,0
PPT13.600■ 0,00%2,40,0
PRC19.500■ 0,00%0,00,0
PRE19.700■ 0,00%0,10,0
PSC10.800■ 0,00%0,00,0
PV22.800■ 0,00%0,30,0
QST29.900■ 0,00%0,00,0
QTC22.300■ 0,00%0,00,0
S5557.000■ 0,00%0,00,0
SD59.800■ 0,00%0,00,0
SD911.700■ 0,00%0,0+0,0
SDC8.200■ 0,00%0,00,0
SDG14.000■ 0,00%0,00,0
SDN28.000■ 0,00%0,00,0
SEB49.000■ 0,00%0,00,0
SFN24.000■ 0,00%0,00,0
SGC113.800■ 0,00%0,00,0
SGD21.500■ 0,00%0,00,0
SGH28.000■ 0,00%0,00,0
SHE7.000■ 0,00%0,00,0
SHN5.000■ 0,00%0,10,0
SJ113.000■ 0,00%0,00,0
SJE18.000■ 0,00%0,20,0
SMN11.400■ 0,00%0,10,0
SPC9.100■ 0,00%0,00,0
SSM5.600■ 0,00%0,00,0
STC16.500■ 0,00%0,00,0
STP8.500■ 0,00%0,00,0
TDT6.600■ 0,00%0,90,0
TET30.000■ 0,00%0,00,0
THB9.400■ 0,00%0,00,0
THS12.400■ 0,00%0,00,0
TKU14.000■ 0,00%0,00,0
TMB59.900■ 0,00%0,00,0
TMC7.500■ 0,00%0,00,0
TMX8.600■ 0,00%0,4−0,4
TOT15.800■ 0,00%0,00,0
TPP10.900■ 0,00%0,00,0
TTL8.100■ 0,00%0,10,0
TV415.500■ 0,00%0,00,0
TVD10.100■ 0,00%0,00,0
UNI9.500■ 0,00%0,00,0
V1211.700■ 0,00%0,00,0
V217.100■ 0,00%0,00,0
VBC20.200■ 0,00%0,00,0
VC113.400■ 0,00%0,00,0
VC643.300■ 0,00%0,00,0
VCC9.800■ 0,00%0,10,0
VCM8.500■ 0,00%0,00,0
VDL9.900■ 0,00%0,00,0
VE13.600■ 0,00%0,10,0
VE38.600■ 0,00%0,00,0
VE4259.400■ 0,00%0,00,0
VHE5.000■ 0,00%0,60,0
VHL10.900■ 0,00%0,00,0
VIT18.200■ 0,00%0,00,0
VMS32.700■ 0,00%0,00,0
VNT42.700■ 0,00%0,00,0
VSA20.000■ 0,00%0,00,0
VTH8.600■ 0,00%0,00,0
VTJ4.000■ 0,00%0,00,0
WCS312.000■ 0,00%0,00,0
SCG63.000▼ −0,16%1,40,0
BVS36.300▼ −0,27%15,40,0
VNC35.000▼ −0,28%0,40,0
DHT84.900▼ −0,35%1,9−0,0
KSF89.300▼ −0,45%1,90,0
IPA21.000▼ −0,47%14,2−0,7
CAP40.800▼ −0,49%0,50,0
PCE20.000▼ −0,50%0,10,0
POT19.800▼ −0,50%0,00,0
TNG18.500▼ −0,54%9,2−0,0
VTZ18.400▼ −0,54%28,1+0,1
LAS17.400▼ −0,57%5,9+0,3
PIC16.700▼ −0,60%0,10,0
GMX16.600▼ −0,60%0,00,0
VIF15.900▼ −0,62%0,10,0
HGM310.000▼ −0,64%0,40,0
PSD13.800▼ −0,72%1,60,0
PVI67.800▼ −0,73%0,5−0,1
SLS170.200▼ −0,76%1,00,0
SZB37.600▼ −0,79%0,00,0
VCS46.800▼ −0,85%4,8−1,4
VC711.000▼ −0,90%2,30,0
PMB10.700▼ −0,93%0,10,0
PSE10.700▼ −0,93%0,10,0
PPS10.600▼ −0,93%0,10,0
DP352.200▼ −0,95%0,30,0
PDB20.800▼ −0,95%0,00,0
MDC9.900▼ −1,00%0,10,0
SCI9.900▼ −1,00%0,3−0,0
PTS9.300▼ −1,06%0,00,0
TFC61.300▼ −1,13%0,20,0
CPC17.300▼ −1,14%0,00,0
PGT8.500▼ −1,16%0,00,0
PSW8.400▼ −1,18%0,30,0
PSI8.200▼ −1,20%1,5−0,0
TIG8.200▼ −1,20%5,9−0,2
BCC8.000▼ −1,23%2,2−0,0
WSS7.300▼ −1,35%0,20,0
CAG7.200▼ −1,37%0,00,0
NDN13.600▼ −1,45%10,7−0,3
VMC6.600▼ −1,49%0,10,0
IDV26.200▼ −1,50%0,4−0,1
EID26.000▼ −1,52%0,00,0
LBE32.500▼ −1,52%0,10,0
EVS6.400▼ −1,54%1,80,0
HDA6.400▼ −1,54%0,10,0
C6912.700▼ −1,55%6,3−0,1
DS36.100▼ −1,61%0,00,0
DL16.000▼ −1,64%3,10,0
DTK12.000▼ −1,64%0,00,0
NDX6.000▼ −1,64%0,00,0
TVC12.000▼ −1,64%6,8−0,5
HVT29.500▼ −1,67%0,20,0
MST5.900▼ −1,67%6,60,0
NAP11.800▼ −1,67%0,00,0
OCH5.900▼ −1,67%0,20,0
SED23.400▼ −1,68%0,50,0
VNF16.700▼ −1,76%0,00,0
MBS33.100▼ −1,78%219,2−5,6
PVC10.500▼ −1,87%7,80,0
BTS5.200▼ −1,89%0,00,0
IDC36.200▼ −1,90%211,6−66,9
PCT9.900▼ −1,98%0,10,0
VSM14.600▼ −2,01%0,10,0
LIG4.800▼ −2,04%1,30,0
VLA9.600▼ −2,04%0,00,0
VC328.600▼ −2,05%25,4+2,2
S999.400▼ −2,08%1,50,0
APS9.100▼ −2,15%6,1−0,3
PVS30.400▼ −2,25%91,7−0,1
L1826.000▼ −2,26%1,70,0
HUT17.300▼ −2,26%68,2−2,0
NAG12.400▼ −2,36%3,7−0,1
VTC8.000▼ −2,44%0,00,0
VC93.900▼ −2,50%0,10,0
API7.700▼ −2,53%2,00,0
KDM13.800▼ −2,82%0,10,0
MCO6.800▼ −2,86%0,20,0
BNA6.500▼ −2,99%4,40,0
TSB36.700▼ −3,17%0,0+0,0
DTD21.300▼ −3,18%13,7−0,2
SRA2.800▼ −3,45%1,10,0
SVN2.800▼ −3,45%0,30,0
CMS7.500▼ −3,85%1,00,0
VGS32.400▼ −3,86%58,8−2,8
CSC19.500▼ −3,94%0,80,0
TXM4.700▼ −4,08%0,0−0,0
PTD6.700▼ −4,29%0,00,0
PPY8.500▼ −4,49%0,00,0
D1110.300▼ −4,63%0,00,0
TTT34.000▼ −4,76%0,00,0
CX89.500▼ −5,00%0,20,0
TV317.000▼ −5,03%0,00,0
TJC14.000▼ −5,41%0,10,0
AME8.500▼ −5,56%0,00,0
RCL12.400▼ −6,06%0,00,0
SAF50.900▼ −6,61%0,2+0,0
PPP19.900▼ −7,01%0,00,0
GLT19.500▼ −7,14%0,00,0
HBS6.500▼ −7,14%4,6−0,1
PHN65.000▼ −7,14%0,00,0
KSD4.800▼ −7,69%0,00,0
AMC18.700▼ −7,88%0,00,0
GKM3.200▼ −8,57%0,30,0
BPC11.000▼ −9,84%0,00,0
GMA34.800▼ −9,84%0,00,0
SDU24.400▼ −9,96%0,00,0
L4099.100▼ −9,99%14,5−0,8
ALT13.500▼ −10,00%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

27028016-918-922-924-926-930-92-106-108-1010-1014-1017-10Phiên 16-9-2025: mở 282, cao 284, thấp 278, đóng 278,98Phiên 17-9-2025: mở 279, cao 281, thấp 277, đóng 277,63Phiên 18-9-2025: mở 278, cao 279, thấp 276, đóng 276,92Phiên 19-9-2025: mở 277, cao 278, thấp 276, đóng 276,24Phiên 22-9-2025: mở 276, cao 278, thấp 272, đóng 274,23Phiên 23-9-2025: mở 274, cao 276, thấp 273, đóng 273,01Phiên 24-9-2025: mở 274, cao 277, thấp 272, đóng 277,28Phiên 25-9-2025: mở 278, cao 280, thấp 277, đóng 277,65Phiên 26-9-2025: mở 278, cao 279, thấp 276, đóng 276,06Phiên 29-9-2025: mở 276, cao 277, thấp 275, đóng 275,15Phiên 30-9-2025: mở 275, cao 276, thấp 269, đóng 273,16Phiên 1-10-2025: mở 273, cao 275, thấp 273, đóng 273,22Phiên 2-10-2025: mở 273, cao 274, thấp 269, đóng 269,55Phiên 3-10-2025: mở 270, cao 270, thấp 266, đóng 265,75Phiên 6-10-2025: mở 266, cao 275, thấp 266, đóng 274,69Phiên 7-10-2025: mở 275, cao 276, thấp 273, đóng 272,87Phiên 8-10-2025: mở 276, cao 278, thấp 272, đóng 273,34Phiên 9-10-2025: mở 273, cao 275, thấp 273, đóng 274,94Phiên 10-10-2025: mở 275, cao 277, thấp 273, đóng 273,62Phiên 13-10-2025: mở 271, cao 276, thấp 271, đóng 275,35Phiên 14-10-2025: mở 276, cao 279, thấp 275, đóng 275,33Phiên 15-10-2025: mở 275, cao 277, thấp 274, đóng 276,12Phiên 16-10-2025: mở 277, cao 279, thấp 276, đóng 277,08Phiên 17-10-2025: mở 277, cao 279, thấp 275, đóng 276,11276,11

Phiên 17-10-2025: HNX-Index đóng cửa 276,11 điểm, -0,97 điểm (-0,35%) so với phiên 16-10-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-200-100016-918-922-924-926-930-92-106-108-1010-1014-1017-10Phiên 16-9-2025: -126Phiên 17-9-2025: 18Phiên 18-9-2025: -98Phiên 19-9-2025: -212Phiên 22-9-2025: -17Phiên 23-9-2025: -7Phiên 24-9-2025: -43Phiên 25-9-2025: -141Phiên 26-9-2025: -101Phiên 29-9-2025: -35Phiên 30-9-2025: 18Phiên 1-10-2025: -126Phiên 2-10-2025: -44Phiên 3-10-2025: -86Phiên 6-10-2025: -38Phiên 7-10-2025: -37Phiên 8-10-2025: -61Phiên 9-10-2025: -105Phiên 10-10-2025: -189Phiên 13-10-2025: 75Phiên 14-10-2025: -66Phiên 15-10-2025: -68Phiên 16-10-2025: -131Phiên 17-10-2025: -145-145

Phiên 17-10-2025: khối ngoại bán ròng 145 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 131 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

02.00016-918-922-924-926-930-92-106-108-1010-1014-1017-10Phiên 16-9-2025: 1.755Phiên 17-9-2025: 1.621Phiên 18-9-2025: 1.048Phiên 19-9-2025: 1.433Phiên 22-9-2025: 1.811Phiên 23-9-2025: 1.136Phiên 24-9-2025: 1.990Phiên 25-9-2025: -1.109Phiên 26-9-2025: 228Phiên 29-9-2025: -947Phiên 30-9-2025: 794Phiên 1-10-2025: 1.040Phiên 2-10-2025: 815Phiên 3-10-2025: 1.552Phiên 6-10-2025: 1.132Phiên 7-10-2025: 1.569Phiên 8-10-2025: 1.973Phiên 9-10-2025: 695Phiên 10-10-2025: 1.879Phiên 13-10-2025: 2.689Phiên 14-10-2025: 2.919Phiên 15-10-2025: 2.174Phiên 16-10-2025: 2.073Phiên 17-10-2025: 2.5062.506

Phiên 17-10-2025: giá trị 2.506 tỉ đồng, +20,9% so với phiên liền trước (2.073 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

02.0004.00016-918-922-924-926-930-92-106-108-1010-1014-1017-10Phiên 16-9-2025: 2.409Phiên 17-9-2025: 3.912Phiên 18-9-2025: 2.306Phiên 19-9-2025: 1.524Phiên 22-9-2025: 2.504Phiên 23-9-2025: 1.448Phiên 24-9-2025: 2.254Phiên 25-9-2025: 2.017Phiên 26-9-2025: 2.384Phiên 29-9-2025: 1.797Phiên 30-9-2025: 2.733Phiên 1-10-2025: 1.468Phiên 2-10-2025: 1.540Phiên 3-10-2025: 2.128Phiên 6-10-2025: 2.313Phiên 7-10-2025: 2.493Phiên 8-10-2025: 2.642Phiên 9-10-2025: 1.781Phiên 10-10-2025: 2.241Phiên 13-10-2025: 3.416Phiên 14-10-2025: 3.521Phiên 15-10-2025: 2.436Phiên 16-10-2025: 2.616Phiên 17-10-2025: 2.6512.651

Phiên 17-10-2025: giá trị 2.651 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 5,5%; phiên liền trước 2.616 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 17-10-2025 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Bia+1,98%
Ô tô0,00%
Nhôm0,00%
Thép-3,31%
Du lịch-3,85%

Phiên 17-10-2025: Khai khoáng chung tăng mạnh nhất trong 17 ngành lớn, +8,72%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 17-10-2025

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
17-10-2025276,11▼ −0,97▼ −0,35%2.677−144,6
16-10-2025277,08▲ +0,96▲ +0,35%2.619−131,0
15-10-2025276,12▲ +0,79▲ +0,29%2.445−68,1
14-10-2025275,33▼ −0,02▼ −0,01%3.524−65,8
13-10-2025275,35▲ +1,73▲ +0,63%3.423+75,2
10-10-2025273,62▼ −1,32▼ −0,48%2.237−189,2
9-10-2025274,94▲ +1,60▲ +0,59%1.778−105,1
8-10-2025273,34▲ +0,47▲ +0,17%2.639−61,2
7-10-2025272,87▼ −1,82▼ −0,66%2.488−36,7
6-10-2025274,69▲ +8,94▲ +3,36%2.306−38,3
3-10-2025265,75▼ −3,80▼ −1,41%2.125−85,9
2-10-2025269,55▼ −3,67▼ −1,34%1.531−44,3
1-10-2025273,22▲ +0,06▲ +0,02%1.464−125,7
30-9-2025273,16▼ −1,99▼ −0,72%2.732+18,1
29-9-2025275,15▼ −0,91▼ −0,33%1.800−35,3
26-9-2025276,06▼ −1,59▼ −0,57%2.390−100,6
25-9-2025277,65▲ +0,37▲ +0,13%2.015−140,9
24-9-2025277,28▲ +4,27▲ +1,56%2.252−42,7
23-9-2025273,01▼ −1,22▼ −0,44%1.445−7,5
22-9-2025274,23▼ −2,01▼ −0,73%2.499−16,9
19-9-2025276,24▼ −0,68▼ −0,25%1.521−212,4
18-9-2025276,92▼ −0,71▼ −0,26%2.304−98,4
17-9-2025277,63▼ −1,35▼ −0,48%3.910+17,9
16-9-2025278,98▼ −1,71▼ −0,61%2.407−126,4

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm