Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 5-1-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 5-1-2026, HNX-Index đóng cửa ở 246,74 điểm, giảm 2,03 điểm (0,82%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 55 cổ phiếu tăng giá, 81 cổ phiếu giảm giá và 67 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 1.643 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 1,3 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở MBS (23,6 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (20,1 tỉ đồng).

Trong phiên, NFC tăng mạnh nhất (+9,95%), BXH giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 5-1-2026 · HNX-Index ▼ −2,03 điểm (▼ −0,82%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 55 tăng, 81 giảm, 67 đứng giá · xếp hạng 203 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: %
NFC+9,95%
KSV+9,92%
VMS+9,88%
NSH+8,89%
VTJ+8,11%
CAG+7,69%
VC6+7,50%
HLD+7,36%
MED+6,38%
ICG+6,18%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: %
BXH-10,00%
PHN-10,00%
INC-10,00%
CTP-9,09%
TSB-8,99%
PTI-8,82%
V12-8,47%
VCC-8,08%
TJC-7,86%
PTD-7,50%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 5-1-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS461,728,119.400-5,83%+13,2
2PVS433,626,435.500+3,50%+20,1
3CEO235,214,320.900-0,95%-3,1
4MBS119,57,325.100-3,46%-23,6
5PVC39,52,411.600+2,65%0,0
6IDC31,21,936.000-1,10%-1,3
7VTZ27,41,719.400-0,51%+0,0
8PVB26,81,636.800+2,79%+0,3
9VC326,71,627.200+0,74%-1,3
10MST24,81,56.300-4,55%+1,0

Phiên 5-1-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 86,8% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (1.643 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 5-1-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn bán ròng 1,3 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+20,1 tỉ
SHS+13,2 tỉ
MST+1,0 tỉ
PVI+0,8 tỉ
VFS+0,5 tỉ
PVB+0,3 tỉ
DHT+0,3 tỉ
VC7+0,2 tỉ
IPA+0,1 tỉ
VC6+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-23,6 tỉ
CEO-3,1 tỉ
TNG-2,4 tỉ
HLD-1,6 tỉ
VC3-1,3 tỉ
IDC-1,3 tỉ
IVS-1,0 tỉ
BVS-0,8 tỉ
C69-0,6 tỉ
SD5-0,5 tỉ
Bảng đầy đủ 298 cổ phiếu HNX — Phiên 5-1-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
NFC60.800▲ +9,95%0,00,0
KSV108.600▲ +9,92%5,30,0
VMS27.800▲ +9,88%0,00,0
NSH4.900▲ +8,89%1,4+0,0
VTJ4.000▲ +8,11%0,0+0,0
CAG7.000▲ +7,69%0,10,0
VC621.500▲ +7,50%0,1+0,1
HLD24.800▲ +7,36%9,6−1,6
MED25.000▲ +6,38%0,70,0
ICG18.900▲ +6,18%1,0+0,0
NBP7.900▲ +5,33%0,1+0,0
PCE19.600▲ +4,81%0,00,0
PVS35.500▲ +3,50%433,6+20,1
PDB30.100▲ +3,08%1,8+0,0
DC26.700▲ +3,08%0,00,0
PMC170.000▲ +2,91%0,10,0
ONE7.300▲ +2,82%0,40,0
VHL11.000▲ +2,80%0,00,0
PVB36.800▲ +2,79%26,8+0,3
PVC11.600▲ +2,65%39,50,0
BAB12.500▲ +2,46%0,10,0
PCT8.500▲ +2,41%0,00,0
NBC8.800▲ +2,33%0,40,0
L4089.000▲ +2,30%5,2−0,0
KHS18.500▲ +2,21%0,20,0
PVI95.000▲ +2,15%6,1+0,8
VC79.700▲ +2,11%3,2+0,2
DL15.100▲ +2,00%1,7+0,0
BKC20.800▲ +1,96%1,00,0
DVM5.700▲ +1,79%1,50,0
PVG6.300▲ +1,61%1,5−0,1
PBP12.800▲ +1,59%0,00,0
WCS283.300▲ +1,47%0,20,0
AME7.400▲ +1,37%0,00,0
MKV15.300▲ +1,32%0,20,0
VNC35.900▲ +1,13%0,20,0
SED20.000▲ +1,01%0,20,0
VSA20.500▲ +0,99%0,00,0
PTS10.600▲ +0,95%0,00,0
CDN33.200▲ +0,91%0,20,0
NTH56.500▲ +0,89%0,00,0
NST11.700▲ +0,86%0,1−0,1
TA912.400▲ +0,81%0,10,0
C6912.700▲ +0,79%7,6−0,6
KSF67.000▲ +0,75%2,00,0
VC327.200▲ +0,74%26,7−1,3
PPT15.300▲ +0,66%4,90,0
VIF16.000▲ +0,63%0,10,0
SDU17.100▲ +0,59%0,00,0
SAF52.400▲ +0,58%0,00,0
PCH18.600▲ +0,54%1,30,0
DP353.000▲ +0,38%0,90,0
HVT28.500▲ +0,35%0,4−0,1
TTT35.100▲ +0,29%0,10,0
BCF41.400▲ +0,24%0,00,0
ADC18.600■ 0,00%0,00,0
ALT13.000■ 0,00%0,00,0
AMC13.000■ 0,00%0,0+0,0
AMV2.000■ 0,00%0,00,0
APS7.300■ 0,00%3,8−0,2
ARM25.300■ 0,00%0,00,0
ATS26.800■ 0,00%0,00,0
BBS12.900■ 0,00%0,00,0
BCC7.600■ 0,00%0,50,0
BED25.800■ 0,00%0,00,0
BPC12.300■ 0,00%0,00,0
BTS5.400■ 0,00%0,00,0
BTW59.400■ 0,00%0,00,0
CAR16.500■ 0,00%0,00,0
CET9.700■ 0,00%0,00,0
CIA9.100■ 0,00%0,00,0
CJC21.600■ 0,00%0,00,0
CKV15.400■ 0,00%0,00,0
CLM65.200■ 0,00%0,00,0
CMC9.300■ 0,00%0,00,0
CMS8.100■ 0,00%0,00,0
CPC17.600■ 0,00%0,00,0
CTB17.000■ 0,00%0,00,0
CTT29.800■ 0,00%0,00,0
CX89.600■ 0,00%0,00,0
D1111.000■ 0,00%0,00,0
DAD18.200■ 0,00%0,00,0
DAE14.300■ 0,00%0,00,0
DHP11.500■ 0,00%0,00,0
DIH11.200■ 0,00%0,00,0
DNC50.100■ 0,00%0,00,0
DS36.800■ 0,00%0,00,0
DST9.100■ 0,00%9,10,0
DTG15.500■ 0,00%0,00,0
DTK12.000■ 0,00%0,00,0
ECI9.500■ 0,00%0,00,0
EID23.500■ 0,00%0,00,0
EVS5.900■ 0,00%0,7−0,1
FID1.800■ 0,00%0,50,0
GDW37.100■ 0,00%0,00,0
GIC14.500■ 0,00%0,0−0,0
GKM1.700■ 0,00%0,00,0
GLT21.700■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX14.800■ 0,00%0,00,0
HAD14.500■ 0,00%0,00,0
HAT31.000■ 0,00%0,00,0
HBS4.400■ 0,00%0,00,0
HCT10.800■ 0,00%0,00,0
HDA6.100■ 0,00%0,00,0
HEV8.000■ 0,00%0,00,0
HHC149.700■ 0,00%0,00,0
HJS26.900■ 0,00%0,00,0
HKT10.300■ 0,00%0,00,0
HLC14.400■ 0,00%0,3−0,0
HMH16.100■ 0,00%0,00,0
HTC33.700■ 0,00%0,00,0
ITQ2.800■ 0,00%0,00,0
KKC6.700■ 0,00%0,00,0
KMT9.000■ 0,00%0,00,0
KSD4.400■ 0,00%0,00,0
KST13.200■ 0,00%0,00,0
KTS36.500■ 0,00%0,00,0
L1827.200■ 0,00%1,20,0
LBE35.000■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
LDP11.100■ 0,00%0,40,0
MAS38.000■ 0,00%0,00,0
MBG3.100■ 0,00%0,50,0
MCC13.700■ 0,00%0,00,0
MCF7.400■ 0,00%0,10,0
MCO6.700■ 0,00%0,00,0
MDC10.000■ 0,00%0,00,0
MEL6.300■ 0,00%0,00,0
MIC12.600■ 0,00%0,00,0
MVB16.200■ 0,00%0,00,0
NAG8.200■ 0,00%0,60,0
NAP10.500■ 0,00%0,00,0
NBW31.900■ 0,00%0,00,0
NDN11.200■ 0,00%1,90,0
NDX6.000■ 0,00%0,00,0
NET67.800■ 0,00%0,30,0
NHC22.000■ 0,00%0,00,0
NRC5.900■ 0,00%1,4−0,2
OCH6.100■ 0,00%0,20,0
PEN8.300■ 0,00%0,00,0
PGT7.500■ 0,00%0,00,0
PIA26.500■ 0,00%0,00,0
PJC28.000■ 0,00%0,00,0
PLC24.200■ 0,00%2,1−0,0
PMB9.900■ 0,00%0,00,0
PMP12.500■ 0,00%0,00,0
PMS34.600■ 0,00%0,00,0
POT21.400■ 0,00%0,00,0
PPE12.800■ 0,00%0,00,0
PPP20.500■ 0,00%0,00,0
PPS10.200■ 0,00%0,00,0
PPY9.500■ 0,00%0,00,0
PSC10.400■ 0,00%0,00,0
PSD15.700■ 0,00%2,10,0
PSE10.600■ 0,00%0,0+0,0
PSI7.700■ 0,00%1,50,0
PSW7.600■ 0,00%0,2+0,0
PTX24.200■ 0,00%0,00,0
QST28.600■ 0,00%0,00,0
QTC29.000■ 0,00%0,00,0
RCL12.400■ 0,00%0,10,0
S5555.700■ 0,00%0,00,0
S999.100■ 0,00%0,30,0
SCI9.400■ 0,00%0,1−0,0
SDC7.300■ 0,00%0,00,0
SDG9.300■ 0,00%0,00,0
SDN26.000■ 0,00%0,00,0
SEB47.100■ 0,00%0,00,0
SFN21.600■ 0,00%0,00,0
SGD19.600■ 0,00%0,00,0
SGH27.000■ 0,00%0,00,0
SHN4.800■ 0,00%0,0−0,0
SJ113.200■ 0,00%0,00,0
SLS161.900■ 0,00%0,60,0
SMN10.600■ 0,00%0,00,0
SPC7.800■ 0,00%0,00,0
SRA2.700■ 0,00%0,00,0
SSM5.500■ 0,00%0,00,0
STC16.000■ 0,00%0,00,0
STP8.100■ 0,00%0,00,0
TD67.100■ 0,00%0,00,0
TDT6.700■ 0,00%0,10,0
TET33.300■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THD30.300■ 0,00%0,2−0,0
THS12.400■ 0,00%0,00,0
THT7.900■ 0,00%0,1−0,0
TIG8.500■ 0,00%4,1−0,1
TKU13.500■ 0,00%0,00,0
TMC7.400■ 0,00%0,00,0
TMX8.700■ 0,00%0,00,0
TOT15.800■ 0,00%0,00,0
TPP10.600■ 0,00%0,00,0
TTC9.000■ 0,00%0,00,0
TTH2.300■ 0,00%0,10,0
TTL8.700■ 0,00%0,00,0
TV415.000■ 0,00%0,00,0
TVC8.600■ 0,00%0,20,0
TXM4.500■ 0,00%0,10,0
UNI8.900■ 0,00%0,00,0
VBC21.000■ 0,00%0,00,0
VC112.900■ 0,00%0,00,0
VC93.700■ 0,00%0,00,0
VDL9.100■ 0,00%0,00,0
VE13.400■ 0,00%0,00,0
VE38.600■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VGP27.500■ 0,00%0,70,0
VIG5.700■ 0,00%0,70,0
VIT24.000■ 0,00%0,9+0,0
VLA8.500■ 0,00%0,00,0
VMC5.800■ 0,00%0,10,0
VNR20.300■ 0,00%0,30,0
VNT27.100■ 0,00%0,00,0
VTH8.400■ 0,00%0,00,0
X2013.000■ 0,00%0,00,0
TMB54.900▼ −0,18%0,20,0
HCC30.400▼ −0,33%0,10,0
IDV26.700▼ −0,37%0,2+0,0
TFC51.500▼ −0,39%0,40,0
PRE21.300▼ −0,47%0,1+0,0
SCG63.900▼ −0,47%1,60,0
INN41.700▼ −0,48%0,80,0
VTZ19.400▼ −0,51%27,4+0,0
SZB37.300▼ −0,53%0,10,0
VFS15.200▼ −0,65%15,3+0,5
L1428.600▼ −0,69%2,9−0,1
MAC12.700▼ −0,78%0,1+0,0
PRC12.200▼ −0,81%0,10,0
SD911.200▼ −0,88%0,10,0
VCS42.400▼ −0,93%2,90,0
CEO20.900▼ −0,95%235,2−3,1
TVD10.000▼ −0,99%0,7−0,1
VCM9.400▼ −1,05%0,00,0
IDC36.000▼ −1,10%31,2−1,3
CSC17.400▼ −1,14%0,10,0
PIC16.400▼ −1,20%0,00,0
CAN31.000▼ −1,27%0,00,0
LAS15.500▼ −1,27%1,70,0
VTV14.600▼ −1,35%0,70,0
LHC115.600▼ −1,37%1,70,0
BNA7.200▼ −1,37%0,50,0
CLH21.300▼ −1,39%0,20,0
BAX33.500▼ −1,47%0,0−0,0
NVB13.400▼ −1,47%1,6−0,1
WSS6.600▼ −1,49%0,30,0
CAP39.400▼ −1,50%0,50,0
V216.500▼ −1,52%0,00,0
VGS25.500▼ −1,54%10,8+0,0
CCR12.400▼ −1,59%0,00,0
PGN6.200▼ −1,59%0,10,0
SJE18.000▼ −1,64%1,50,0
EBS11.600▼ −1,69%0,00,0
DXP10.700▼ −1,83%3,3−0,1
HUT15.500▼ −1,90%16,3−0,4
HOM4.900▼ −2,00%0,20,0
IDJ4.900▼ −2,00%2,6−0,1
TNG17.800▼ −2,20%6,2−2,4
CST12.600▼ −2,33%0,2−0,2
LIG4.000▼ −2,44%1,30,0
PGS51.600▼ −2,46%0,00,0
DTD15.700▼ −2,48%3,4+0,0
VHE3.700▼ −2,63%0,50,0
DHT68.100▼ −2,71%0,7+0,3
BVS28.300▼ −2,75%7,4−0,8
SHE6.600▼ −2,94%0,00,0
NTP63.900▼ −3,03%9,0+0,0
VC26.100▼ −3,17%1,00,0
SD58.900▼ −3,26%0,6−0,5
HMR11.600▼ −3,33%0,00,0
SVN2.800▼ −3,45%0,10,0
MBS25.100▼ −3,46%119,5−23,6
HGM231.000▼ −3,63%0,4+0,0
PV22.600▼ −3,70%0,20,0
KDM23.500▼ −4,08%1,10,0
API6.700▼ −4,29%1,8−0,0
MST6.300▼ −4,55%24,8+1,0
TV317.500▼ −5,41%0,00,0
VTC12.200▼ −5,43%0,30,0
SMT11.600▼ −5,69%0,00,0
IPA17.800▼ −5,82%2,0+0,1
SHS19.400▼ −5,83%461,7+13,2
VNF14.500▼ −5,84%0,20,0
VSM14.100▼ −6,00%0,00,0
IVS9.100▼ −6,19%1,3−1,0
DNP20.200▼ −6,48%0,00,0
SGC76.200▼ −7,07%0,0+0,0
PTD7.400▼ −7,50%0,00,0
TJC12.900▼ −7,86%0,00,0
VCC9.100▼ −8,08%3,80,0
V1210.800▼ −8,47%0,00,0
PTI31.000▼ −8,82%0,00,0
TSB25.300▼ −8,99%0,3+0,1
CTP7.000▼ −9,09%9,40,0
BXH18.000▼ −10,00%1,30,0
INC14.400▼ −10,00%0,0−0,0
PHN63.000▼ −10,00%0,00,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

2502601-123-125-129-1211-1215-1217-1219-1223-1225-1229-125-1Phiên 1-12-2025: mở 260, cao 261, thấp 257, đóng 257,91Phiên 2-12-2025: mở 258, cao 259, thấp 255, đóng 258,87Phiên 3-12-2025: mở 259, cao 260, thấp 258, đóng 259,67Phiên 4-12-2025: mở 260, cao 263, thấp 260, đóng 262,31Phiên 5-12-2025: mở 263, cao 265, thấp 259, đóng 260,65Phiên 8-12-2025: mở 261, cao 262, thấp 258, đóng 258,68Phiên 9-12-2025: mở 259, cao 259, thấp 255, đóng 257,14Phiên 10-12-2025: mở 257, cao 258, thấp 255, đóng 256,48Phiên 11-12-2025: mở 258, cao 258, thấp 255, đóng 255,87Phiên 12-12-2025: mở 256, cao 257, thấp 250, đóng 250,09Phiên 15-12-2025: mở 250, cao 252, thấp 249, đóng 249,37Phiên 16-12-2025: mở 250, cao 256, thấp 248, đóng 255,08Phiên 17-12-2025: mở 255, cao 256, thấp 253, đóng 253,12Phiên 18-12-2025: mở 253, cao 254, thấp 252, đóng 253,23Phiên 19-12-2025: mở 253, cao 255, thấp 251, đóng 253,97Phiên 22-12-2025: mở 254, cao 257, thấp 254, đóng 257,23Phiên 23-12-2025: mở 257, cao 258, thấp 254, đóng 255,47Phiên 24-12-2025: mở 256, cao 257, thấp 251, đóng 252,60Phiên 25-12-2025: mở 253, cao 255, thấp 251, đóng 250,98Phiên 26-12-2025: mở 250, cao 252, thấp 246, đóng 250,53Phiên 29-12-2025: mở 251, cao 252, thấp 251, đóng 251,22Phiên 30-12-2025: mở 252, cao 252, thấp 248, đóng 250,50Phiên 31-12-2025: mở 251, cao 251, thấp 248, đóng 248,77Phiên 5-1-2026: mở 249, cao 251, thấp 246, đóng 246,74246,74

Phiên 5-1-2026: HNX-Index đóng cửa 246,74 điểm, -2,03 điểm (-0,82%) so với phiên 31-12-2025. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-5001-123-125-129-1211-1215-1217-1219-1223-1225-1229-125-1Phiên 1-12-2025: -9Phiên 2-12-2025: -13Phiên 3-12-2025: -16Phiên 4-12-2025: 37Phiên 5-12-2025: -64Phiên 8-12-2025: -46Phiên 9-12-2025: -93Phiên 10-12-2025: 10Phiên 11-12-2025: -17Phiên 12-12-2025: 30Phiên 15-12-2025: -8Phiên 16-12-2025: -37Phiên 17-12-2025: -1Phiên 18-12-2025: -18Phiên 19-12-2025: 30Phiên 22-12-2025: -47Phiên 23-12-2025: -0Phiên 24-12-2025: 12Phiên 25-12-2025: -37Phiên 26-12-2025: -64Phiên 29-12-2025: -3Phiên 30-12-2025: -6Phiên 31-12-2025: -23Phiên 5-1-2026: -1-1

Phiên 5-1-2026: khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 23 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-1.00001.0001-123-125-129-1211-1215-1217-1219-1223-1225-1229-125-1Phiên 1-12-2025: 594Phiên 2-12-2025: 348Phiên 3-12-2025: 547Phiên 4-12-2025: -1.363Phiên 5-12-2025: 691Phiên 8-12-2025: 715Phiên 9-12-2025: 739Phiên 10-12-2025: -479Phiên 11-12-2025: -254Phiên 12-12-2025: 1.400Phiên 15-12-2025: 852Phiên 16-12-2025: 1.100Phiên 17-12-2025: 414Phiên 18-12-2025: 146Phiên 19-12-2025: 860Phiên 22-12-2025: -390Phiên 23-12-2025: 697Phiên 24-12-2025: -269Phiên 25-12-2025: 205Phiên 26-12-2025: 336Phiên 29-12-2025: 766Phiên 30-12-2025: 354Phiên 31-12-2025: 591Phiên 5-1-2026: -356-356

Phiên 5-1-2026: giá trị -356 tỉ đồng, -160,2% so với phiên liền trước (591 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

01.0002.0001-123-125-129-1211-1215-1217-1219-1223-1225-1229-125-1Phiên 1-12-2025: 1.038Phiên 2-12-2025: 1.391Phiên 3-12-2025: 1.295Phiên 4-12-2025: 1.685Phiên 5-12-2025: 1.234Phiên 8-12-2025: 1.173Phiên 9-12-2025: 1.606Phiên 10-12-2025: 828Phiên 11-12-2025: 867Phiên 12-12-2025: 1.956Phiên 15-12-2025: 1.284Phiên 16-12-2025: 1.598Phiên 17-12-2025: 920Phiên 18-12-2025: 940Phiên 19-12-2025: 1.399Phiên 22-12-2025: 1.468Phiên 23-12-2025: 1.457Phiên 24-12-2025: 1.177Phiên 25-12-2025: 1.570Phiên 26-12-2025: 2.109Phiên 29-12-2025: 1.299Phiên 30-12-2025: 1.900Phiên 31-12-2025: 1.296Phiên 5-1-2026: 1.6411.641

Phiên 5-1-2026: giá trị 1.641 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 121,7%; phiên liền trước 1.296 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 5-1-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Nhôm+8,89%
Du lịch+0,20%
Ô tô0,00%
Bia0,00%
Thép-1,28%

Phiên 5-1-2026: Khai khoáng chung tăng mạnh nhất trong 18 ngành lớn, +7,94%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 5-1-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
5-1-2026246,74▼ −2,03▼ −0,82%1.643−1,3
31-12-2025248,77▼ −1,73▼ −0,69%1.299−22,6
30-12-2025250,50▼ −0,72▼ −0,29%1.901−5,9
29-12-2025251,22▲ +0,69▲ +0,28%1.300−3,2
26-12-2025250,53▼ −0,45▼ −0,18%2.109−63,8
25-12-2025250,98▼ −1,62▼ −0,64%1.570−37,1
24-12-2025252,60▼ −2,87▼ −1,12%1.178+12,0
23-12-2025255,47▼ −1,76▼ −0,68%1.459−0,2
22-12-2025257,23▲ +3,26▲ +1,28%1.467−47,5
19-12-2025253,97▲ +0,74▲ +0,29%1.398+30,4
18-12-2025253,23▲ +0,11▲ +0,04%944−18,0
17-12-2025253,12▼ −1,96▼ −0,77%922−1,0
16-12-2025255,08▲ +5,71▲ +2,29%1.609−36,6
15-12-2025249,37▼ −0,72▼ −0,29%1.285−7,7
12-12-2025250,09▼ −5,78▼ −2,26%1.955+30,3
11-12-2025255,87▼ −0,61▼ −0,24%914−17,1
10-12-2025256,48▼ −0,66▼ −0,26%830+9,7
9-12-2025257,14▼ −1,54▼ −0,60%1.610−92,5
8-12-2025258,68▼ −1,97▼ −0,76%1.175−45,5
5-12-2025260,65▼ −1,66▼ −0,63%1.231−63,9
4-12-2025262,31▲ +2,64▲ +1,02%1.695+37,3
3-12-2025259,67▲ +0,80▲ +0,31%1.299−16,1
2-12-2025258,87▲ +0,96▲ +0,37%1.447−13,0
1-12-2025257,91▼ −2,00▼ −0,77%1.066−9,1

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm