Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HNX — Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
266,75
▼ −1,91 (▼ −0,71%)

HNX-Index — Phiên 19-6-2026

Phân tích kỹ thuật HNX-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 19-6-2026, HNX-Index đóng cửa ở 324,83 điểm, giảm 11,33 điểm (3,37%) so với phiên trước. Trên sàn HNX có 54 cổ phiếu tăng giá, 82 cổ phiếu giảm giá và 73 cổ phiếu đứng giá.

Giá trị giao dịch toàn sàn HNX đạt 912 tỉ đồng. Khối ngoại mua ròng 2,0 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở IDC (12,5 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở PVS (19,0 tỉ đồng).

Trong phiên, HAT tăng mạnh nhất (+9,93%), HKT giảm mạnh nhất (−10,00%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
266,75
Thay đổi
▼ −0,71%
Giá trị giao dịch
599 tỉ
Khối ngoại ròng
−14 tỉ
Từ đầu năm
▲ +7,23%
Cao/thấp 52 tuần
233 – 340
→
Phiên 19-6-2026 · HNX-Index ▼ −11,33 điểm (▼ −3,37%) · Cổ phiếu trên HNX, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 54 tăng, 82 giảm, 73 đứng giá · xếp hạng 209 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HNX tăng mạnh nhất

Phiên 19-6-2026 · Đơn vị: %
HAT+9,93%
HMH+9,88%
VC1+9,82%
TFC+9,57%
SFN+9,52%
PGT+9,23%
HHC+8,54%
HEV+8,47%
VHL+7,44%
STP+6,94%

Cổ phiếu HNX giảm mạnh nhất

Phiên 19-6-2026 · Đơn vị: %
HKT-10,00%
THD-9,98%
V12-9,65%
BNA-8,93%
CET-8,77%
WCS-6,79%
VSA-5,70%
SHN-5,26%
SDU-5,00%
LBE-4,84%

Top 10 cổ phiếu HNX giao dịch mạnh nhất

Phiên 19-6-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1SHS265,029,118.800-1,57%-5,6
2CEO141,715,515.6000,00%+3,9
3MBS103,211,320.6000,00%+3,8
4PVS79,88,839.0000,00%+19,0
5HUT68,37,515.500-0,64%-4,0
6IDC44,24,942.100-2,77%-12,5
7VC327,93,126.300-0,75%+1,3
8VTZ18,42,020.5000,00%-0,0
9C6916,21,818.000+2,86%+0,4
10KSF11,41,279.800-1,12%-0,5

Phiên 19-6-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 85,1% giá trị giao dịch toàn sàn HNX (912 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Phiên 19-6-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HNX · 1 phiên · cả sàn mua ròng 2,0 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 19-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+19,0 tỉ
CEO+3,9 tỉ
MBS+3,8 tỉ
VC3+1,3 tỉ
C69+0,4 tỉ
APS+0,1 tỉ
PVI+0,1 tỉ
IDJ+0,0 tỉ
PVB+0,0 tỉ
BAB+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 19-6-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-12,5 tỉ
SHS-5,6 tỉ
HUT-4,0 tỉ
VCS-1,1 tỉ
TNG-1,0 tỉ
MST-0,6 tỉ
KSF-0,5 tỉ
VGS-0,3 tỉ
THD-0,2 tỉ
BVS-0,2 tỉ
Bảng đầy đủ 299 cổ phiếu HNX — Phiên 19-6-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HAT31.000▲ +9,93%0,0−0,0
HMH17.800▲ +9,88%0,00,0
VC112.300▲ +9,82%0,00,0
TFC51.500▲ +9,57%1,60,0
SFN18.400▲ +9,52%0,00,0
PGT7.100▲ +9,23%0,00,0
HHC78.800▲ +8,54%0,00,0
HEV6.400▲ +8,47%0,00,0
VHL13.000▲ +7,44%0,1+0,0
STP7.700▲ +6,94%0,00,0
TOT15.100▲ +6,34%0,0+0,0
KTS22.000▲ +6,28%0,00,0
SRA1.700▲ +6,25%0,10,0
SAF57.000▲ +5,56%0,30,0
V216.000▲ +5,26%0,00,0
VTC14.000▲ +5,26%0,00,0
PV22.100▲ +5,00%0,10,0
GIC13.000▲ +4,84%0,3−0,1
VIT26.000▲ +4,42%0,30,0
TTH2.400▲ +4,35%0,30,0
D1112.500▲ +4,17%0,00,0
MCO5.700▲ +3,64%0,0−0,0
SVN3.000▲ +3,45%0,80,0
PIC15.500▲ +3,33%0,00,0
VTH9.400▲ +3,30%0,00,0
HJS27.900▲ +2,95%0,00,0
C6918.000▲ +2,86%16,2+0,4
MCF7.200▲ +2,86%0,00,0
BAB12.200▲ +2,52%0,5+0,0
CLH20.500▲ +2,50%0,00,0
VC24.500▲ +2,27%0,90,0
MAC11.900▲ +1,71%0,00,0
PBP12.000▲ +1,69%0,00,0
SHE6.000▲ +1,69%2,50,0
THT8.000▲ +1,27%0,10,0
VC78.300▲ +1,22%1,3−0,1
LDP8.400▲ +1,20%0,90,0
S999.000▲ +1,12%0,40,0
CMC9.400▲ +1,08%0,00,0
VCC9.400▲ +1,08%0,0+0,0
SD910.700▲ +0,94%0,00,0
HLC11.100▲ +0,91%0,1+0,0
KSV157.500▲ +0,90%4,00,0
CST11.700▲ +0,86%0,20,0
LAS14.500▲ +0,69%1,0−0,1
VNF15.100▲ +0,67%0,10,0
DP362.500▲ +0,64%1,00,0
PDB19.800▲ +0,51%0,1+0,0
KDM20.400▲ +0,49%0,00,0
TSB21.100▲ +0,48%0,1−0,0
HCC26.400▲ +0,38%0,00,0
PRE27.800▲ +0,36%0,10,0
NTP50.900▲ +0,20%1,7−0,1
LHC93.000▲ +0,11%1,60,0
ADC19.000■ 0,00%0,20,0
ALT13.600■ 0,00%0,00,0
AMC12.200■ 0,00%0,00,0
AME6.800■ 0,00%0,00,0
AMV1.500■ 0,00%0,30,0
ARM46.800■ 0,00%0,00,0
ATS27.400■ 0,00%0,00,0
BAX31.700■ 0,00%0,00,0
BBS13.700■ 0,00%0,00,0
BCC7.100■ 0,00%0,20,0
BCF41.500■ 0,00%0,00,0
BED23.600■ 0,00%0,00,0
BKC20.200■ 0,00%0,10,0
BPC12.500■ 0,00%0,00,0
BTS5.000■ 0,00%0,00,0
BTW68.600■ 0,00%0,00,0
BXH12.000■ 0,00%0,00,0
CAN21.000■ 0,00%0,00,0
CAR13.600■ 0,00%0,00,0
CCR14.000■ 0,00%0,00,0
CEO15.600■ 0,00%141,7+3,9
CIA9.700■ 0,00%0,00,0
CJC18.000■ 0,00%0,00,0
CKV17.000■ 0,00%0,00,0
CLM69.500■ 0,00%0,20,0
CMS7.000■ 0,00%0,60,0
CSC13.400■ 0,00%0,10,0
CTB18.500■ 0,00%0,00,0
CTP8.900■ 0,00%1,40,0
CTT16.000■ 0,00%0,00,0
CX810.000■ 0,00%0,00,0
DAE14.500■ 0,00%0,00,0
DC25.700■ 0,00%0,00,0
DHP10.500■ 0,00%0,00,0
DIH8.900■ 0,00%0,00,0
DL15.300■ 0,00%0,80,0
DNC50.000■ 0,00%0,00,0
DNP19.500■ 0,00%0,00,0
DS34.500■ 0,00%0,00,0
DTG15.500■ 0,00%0,10,0
DTK11.400■ 0,00%0,00,0
DXP12.800■ 0,00%0,70,0
EBS9.700■ 0,00%0,00,0
ECI9.400■ 0,00%0,00,0
EVS4.800■ 0,00%0,50,0
FID1.400■ 0,00%0,30,0
GDW32.500■ 0,00%0,00,0
GKM1.400■ 0,00%0,20,0
GLT28.400■ 0,00%0,00,0
GMA57.000■ 0,00%0,00,0
GMX15.800■ 0,00%0,00,0
HAD13.400■ 0,00%0,00,0
HBS4.300■ 0,00%0,00,0
HCT10.600■ 0,00%0,00,0
HDA6.400■ 0,00%0,00,0
HGM144.500■ 0,00%0,00,0
HTC39.000■ 0,00%0,00,0
HVT26.000■ 0,00%0,10,0
INC13.000■ 0,00%0,00,0
INN36.700■ 0,00%0,5+0,0
IVS6.900■ 0,00%0,2−0,0
KHS12.600■ 0,00%0,00,0
KKC5.400■ 0,00%0,00,0
KMT13.200■ 0,00%0,00,0
KSD4.900■ 0,00%0,00,0
KST13.900■ 0,00%0,00,0
LCD19.600■ 0,00%0,00,0
MAS34.800■ 0,00%0,00,0
MBG2.700■ 0,00%0,80,0
MBS20.600■ 0,00%103,2+3,8
MCC13.200■ 0,00%0,00,0
MDC9.300■ 0,00%0,00,0
MED18.400■ 0,00%0,00,0
MEL8.200■ 0,00%0,00,0
MIC10.600■ 0,00%0,00,0
MKV19.300■ 0,00%0,00,0
MST9.100■ 0,00%7,1−0,6
MVB15.600■ 0,00%0,0+0,0
NAG7.800■ 0,00%0,40,0
NAP10.500■ 0,00%0,00,0
NBW38.500■ 0,00%0,00,0
NDX6.700■ 0,00%0,00,0
NHC22.500■ 0,00%0,00,0
NRC5.800■ 0,00%2,10,0
NSH4.700■ 0,00%0,20,0
NTH54.000■ 0,00%0,10,0
NVB12.600■ 0,00%2,7+0,0
ONE10.900■ 0,00%0,00,0
PCE18.800■ 0,00%0,00,0
PCT10.200■ 0,00%0,00,0
PEN10.500■ 0,00%0,00,0
PGN7.200■ 0,00%0,00,0
PHN56.000■ 0,00%0,00,0
PIA24.000■ 0,00%0,00,0
PJC30.000■ 0,00%0,00,0
PMP13.300■ 0,00%0,00,0
PMS35.000■ 0,00%0,10,0
POT20.000■ 0,00%0,00,0
PPE12.500■ 0,00%0,00,0
PPP18.100■ 0,00%0,00,0
PPT15.400■ 0,00%5,00,0
PRC10.800■ 0,00%0,00,0
PSC11.000■ 0,00%0,00,0
PSW7.900■ 0,00%0,00,0
PTD5.500■ 0,00%0,00,0
PTI26.000■ 0,00%0,00,0
PTS8.700■ 0,00%0,00,0
PTX18.500■ 0,00%0,00,0
PVG6.000■ 0,00%0,40,0
PVS39.000■ 0,00%79,8+19,0
QHD54.000■ 0,00%0,00,0
QST26.000■ 0,00%0,00,0
QTC36.300■ 0,00%0,00,0
RCL11.100■ 0,00%0,00,0
SCI11.600■ 0,00%0,20,0
SD57.300■ 0,00%0,00,0
SDC7.500■ 0,00%0,00,0
SDG9.900■ 0,00%0,00,0
SDN19.500■ 0,00%0,00,0
SED17.400■ 0,00%0,10,0
SGC104.000■ 0,00%0,00,0
SGD19.700■ 0,00%0,00,0
SGH27.300■ 0,00%0,00,0
SJ112.900■ 0,00%0,00,0
SPC9.500■ 0,00%0,00,0
SSM4.700■ 0,00%0,00,0
STC13.500■ 0,00%0,00,0
TA911.300■ 0,00%0,00,0
TD67.000■ 0,00%0,60,0
TET40.000■ 0,00%0,00,0
THB9.200■ 0,00%0,00,0
THS9.100■ 0,00%0,00,0
TKU12.700■ 0,00%0,00,0
TMC7.800■ 0,00%0,00,0
TMX8.200■ 0,00%0,00,0
TPP10.100■ 0,00%0,00,0
TTC8.700■ 0,00%0,00,0
TTL7.500■ 0,00%0,00,0
TTT32.200■ 0,00%0,00,0
TV315.800■ 0,00%0,00,0
TV412.700■ 0,00%0,00,0
TVC9.700■ 0,00%1,10,0
TVD9.200■ 0,00%0,10,0
UNI7.300■ 0,00%0,00,0
VBC20.500■ 0,00%0,00,0
VC619.900■ 0,00%0,00,0
VCM8.000■ 0,00%0,00,0
VDL11.000■ 0,00%0,00,0
VE13.000■ 0,00%0,00,0
VE36.800■ 0,00%0,00,0
VE4260.000■ 0,00%0,00,0
VGP27.000■ 0,00%0,70,0
VHE3.300■ 0,00%0,60,0
VIG4.500■ 0,00%0,10,0
VLA8.000■ 0,00%0,00,0
VMS54.100■ 0,00%0,00,0
VNT24.500■ 0,00%0,00,0
VSM14.400■ 0,00%0,00,0
VTJ3.600■ 0,00%0,00,0
VTV13.700■ 0,00%0,00,0
VTZ20.500■ 0,00%18,4−0,0
WSS6.600■ 0,00%0,20,0
X2011.900■ 0,00%0,00,0
SLS149.700▼ −0,07%0,40,0
NET67.100▼ −0,15%0,10,0
TMB51.400▼ −0,19%0,10,0
VNC35.500▼ −0,28%0,00,0
CDN28.100▼ −0,35%0,10,0
PVB25.300▼ −0,39%0,6+0,0
L1422.000▼ −0,45%0,8−0,0
IDV21.900▼ −0,45%0,10,0
SZB42.900▼ −0,46%0,10,0
VNR19.900▼ −0,50%0,10,0
TNG19.300▼ −0,52%10,1−1,0
PVI77.000▼ −0,52%1,8+0,1
PSD17.100▼ −0,58%0,50,0
CPC15.900▼ −0,62%0,00,0
CAP46.500▼ −0,64%2,50,0
HUT15.500▼ −0,64%68,3−4,0
DTD15.200▼ −0,65%1,30,0
BVS26.600▼ −0,75%5,6−0,2
PMC133.000▼ −0,75%0,1−0,0
DHT65.800▼ −0,75%0,00,0
VC326.300▼ −0,75%27,9+1,3
SJE13.000▼ −0,76%0,30,0
VCS38.500▼ −0,77%3,4−1,1
DST11.500▼ −0,86%1,50,0
NDN10.700▼ −0,93%1,4−0,1
VFS10.400▼ −0,95%6,10,0
SEB40.600▼ −0,98%0,0−0,0
TJC9.800▼ −1,01%0,00,0
PCH19.500▼ −1,02%1,6−0,2
HMR9.400▼ −1,05%0,10,0
SCG64.800▼ −1,07%1,80,0
PPY8.900▼ −1,11%0,00,0
KSF79.800▼ −1,12%11,4−0,5
L1817.400▼ −1,14%0,00,0
NBC8.600▼ −1,15%0,20,0
HLD15.600▼ −1,27%0,00,0
ICG15.200▼ −1,30%0,00,0
NBP7.500▼ −1,32%0,00,0
DAD14.800▼ −1,33%0,00,0
OCH7.300▼ −1,35%0,50,0
PLC21.100▼ −1,40%1,6−0,0
TDT7.000▼ −1,41%0,20,0
APS6.900▼ −1,43%2,2+0,1
EID20.600▼ −1,44%0,00,0
CAG6.700▼ −1,47%0,00,0
TIG6.500▼ −1,52%4,50,0
SHS18.800▼ −1,57%265,0−5,6
NFC56.000▼ −1,75%0,00,0
PGS50.000▼ −1,77%0,00,0
PMB10.900▼ −1,80%0,10,0
PSE10.800▼ −1,82%0,00,0
VGS21.600▼ −1,82%3,9−0,3
PPS10.100▼ −1,94%0,00,0
SMT9.500▼ −2,06%0,00,0
TXM4.700▼ −2,08%0,00,0
VC94.700▼ −2,08%0,00,0
PVC13.700▼ −2,14%3,30,0
PSI9.100▼ −2,15%2,00,0
NST12.500▼ −2,34%0,00,0
HOM3.900▼ −2,50%0,00,0
LIG3.800▼ −2,56%0,20,0
IPA15.000▼ −2,60%0,4−0,0
IDC42.100▼ −2,77%44,2−12,5
DVM6.600▼ −2,94%0,60,0
VIF16.500▼ −2,94%0,10,0
API6.000▼ −3,23%1,90,0
ITQ2.600▼ −3,70%0,10,0
L4028.500▼ −3,72%2,30,0
SMN7.000▼ −4,11%0,00,0
IDJ4.300▼ −4,44%6,7+0,0
S5560.000▼ −4,61%0,00,0
VMC4.000▼ −4,76%0,00,0
LBE27.500▼ −4,84%1,8+0,0
SDU7.600▼ −5,00%0,00,0
SHN3.600▼ −5,26%0,10,0
VSA18.200▼ −5,70%0,00,0
WCS292.200▼ −6,79%0,00,0
CET5.200▼ −8,77%0,20,0
BNA5.100▼ −8,93%3,40,0
V1210.300▼ −9,65%0,00,0
THD191.300▼ −9,98%8,1−0,2
HKT15.300▼ −10,00%0,70,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

HNX-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

25027530032519-521-525-527-529-52-64-68-610-612-616-619-6Phiên 19-5-2026: mở 260, cao 262, thấp 259, đóng 259,50Phiên 20-5-2026: mở 262, cao 263, thấp 256, đóng 261,33Phiên 21-5-2026: mở 265, cao 266, thấp 263, đóng 264,37Phiên 22-5-2026: mở 268, cao 269, thấp 265, đóng 267,51Phiên 25-5-2026: mở 268, cao 272, thấp 266, đóng 271,80Phiên 26-5-2026: mở 272, cao 278, thấp 272, đóng 278,15Phiên 27-5-2026: mở 283, cao 284, thấp 281, đóng 282,23Phiên 28-5-2026: mở 287, cao 288, thấp 285, đóng 285,56Phiên 29-5-2026: mở 290, cao 295, thấp 290, đóng 294,94Phiên 1-6-2026: mở 305, cao 306, thấp 304, đóng 305,18Phiên 2-6-2026: mở 316, cao 317, thấp 313, đóng 314,79Phiên 3-6-2026: mở 326, cao 326, thấp 304, đóng 317,48Phiên 4-6-2026: mở 317, cao 317, thấp 304, đóng 304,86Phiên 5-6-2026: mở 301, cao 303, thấp 293, đóng 293,79Phiên 8-6-2026: mở 286, cao 298, thấp 284, đóng 298,36Phiên 9-6-2026: mở 305, cao 307, thấp 302, đóng 305,74Phiên 10-6-2026: mở 313, cao 314, thấp 300, đóng 301,15Phiên 11-6-2026: mở 301, cao 306, thấp 295, đóng 300,09Phiên 12-6-2026: mở 300, cao 307, thấp 300, đóng 302,49Phiên 15-6-2026: mở 303, cao 312, thấp 303, đóng 310,91Phiên 16-6-2026: mở 319, cao 320, thấp 318, đóng 319,62Phiên 17-6-2026: mở 328, cao 330, thấp 322, đóng 330,20Phiên 18-6-2026: mở 340, cao 340, thấp 329, đóng 336,16Phiên 19-6-2026: mở 336, cao 337, thấp 324, đóng 324,83324,83

Phiên 19-6-2026: HNX-Index đóng cửa 324,83 điểm, -11,33 điểm (-3,37%) so với phiên 18-6-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-5005019-521-525-527-529-52-64-68-610-612-616-619-6Phiên 19-5-2026: -75Phiên 20-5-2026: 28Phiên 21-5-2026: -18Phiên 22-5-2026: -30Phiên 25-5-2026: -75Phiên 26-5-2026: 3Phiên 27-5-2026: 29Phiên 28-5-2026: 36Phiên 29-5-2026: -50Phiên 1-6-2026: 22Phiên 2-6-2026: -17Phiên 3-6-2026: 77Phiên 4-6-2026: 12Phiên 5-6-2026: 6Phiên 8-6-2026: 4Phiên 9-6-2026: -5Phiên 10-6-2026: 33Phiên 11-6-2026: -5Phiên 12-6-2026: 1Phiên 15-6-2026: 29Phiên 16-6-2026: -6Phiên 17-6-2026: -25Phiên 18-6-2026: 14Phiên 19-6-2026: 2+2

Phiên 19-6-2026: khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng, phiên liền trước mua ròng 14 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Giá trị khớp lệnh HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.00019-521-525-527-529-52-64-68-610-612-616-619-6Phiên 19-5-2026: 1.247Phiên 20-5-2026: 453Phiên 21-5-2026: 86Phiên 22-5-2026: 383Phiên 25-5-2026: 284Phiên 26-5-2026: 715Phiên 27-5-2026: 330Phiên 28-5-2026: 337Phiên 29-5-2026: 831Phiên 1-6-2026: 817Phiên 2-6-2026: 912Phiên 3-6-2026: 871Phiên 4-6-2026: 671Phiên 5-6-2026: 720Phiên 8-6-2026: 966Phiên 9-6-2026: 617Phiên 10-6-2026: 752Phiên 11-6-2026: 781Phiên 12-6-2026: 763Phiên 15-6-2026: 1.313Phiên 16-6-2026: 1.057Phiên 17-6-2026: 951Phiên 18-6-2026: 793Phiên 19-6-2026: 863863

Phiên 19-6-2026: giá trị 863 tỉ đồng, +8,8% so với phiên liền trước (793 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Tổng giá trị giao dịch HNX theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

05001.0001.50019-521-525-527-529-52-64-68-610-612-616-619-6Phiên 19-5-2026: 1.677Phiên 20-5-2026: 1.601Phiên 21-5-2026: 915Phiên 22-5-2026: 1.336Phiên 25-5-2026: 975Phiên 26-5-2026: 1.443Phiên 27-5-2026: 747Phiên 28-5-2026: 962Phiên 29-5-2026: 876Phiên 1-6-2026: 956Phiên 2-6-2026: 994Phiên 3-6-2026: 888Phiên 4-6-2026: 779Phiên 5-6-2026: 847Phiên 8-6-2026: 998Phiên 9-6-2026: 798Phiên 10-6-2026: 932Phiên 11-6-2026: 890Phiên 12-6-2026: 777Phiên 15-6-2026: 1.467Phiên 16-6-2026: 1.463Phiên 17-6-2026: 1.046Phiên 18-6-2026: 855Phiên 19-6-2026: 911911

Phiên 19-6-2026: giá trị 911 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 5,2%; phiên liền trước 855 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biến động giá theo ngành trên HNX

Phiên 19-6-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 57 ngành
Bia+3,54%
Ô tô+1,08%
Nhôm0,00%
Thép-1,59%

Phiên 19-6-2026: Sản phẩm thực phẩm tăng mạnh nhất trong 16 ngành lớn, +1,90%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội công bố.

Biểu đồ HNX-Index

2-10-2026
227,30256,53285,76314,99344,221-10-2025: 273,222-10-2025: 269,553-10-2025: 265,756-10-2025: 274,697-10-2025: 272,878-10-2025: 273,349-10-2025: 274,9410-10-2025: 273,6213-10-2025: 275,3514-10-2025: 275,3315-10-2025: 276,1216-10-2025: 277,0817-10-2025: 276,1120-10-2025: 263,0221-10-2025: 264,6522-10-2025: 268,6923-10-2025: 266,7824-10-2025: 267,2827-10-2025: 265,3628-10-2025: 266,7829-10-2025: 268,0430-10-2025: 266,9631-10-2025: 265,853-11-2025: 259,184-11-2025: 265,915-11-2025: 266,706-11-2025: 266,157-11-2025: 260,1110-11-2025: 258,1811-11-2025: 261,0812-11-2025: 264,7913-11-2025: 266,2914-11-2025: 267,6117-11-2025: 268,6918-11-2025: 267,3619-11-2025: 265,0320-11-2025: 264,2321-11-2025: 263,1324-11-2025: 261,2225-11-2025: 257,3026-11-2025: 261,9127-11-2025: 261,4328-11-2025: 259,911-12-2025: 257,912-12-2025: 258,873-12-2025: 259,674-12-2025: 262,315-12-2025: 260,658-12-2025: 258,689-12-2025: 257,1410-12-2025: 256,4811-12-2025: 255,8712-12-2025: 250,0915-12-2025: 249,3716-12-2025: 255,0817-12-2025: 253,1218-12-2025: 253,2319-12-2025: 253,9722-12-2025: 257,2323-12-2025: 255,4724-12-2025: 252,6025-12-2025: 250,9826-12-2025: 250,5329-12-2025: 251,2230-12-2025: 250,5031-12-2025: 248,775-1-2026: 246,746-1-2026: 246,527-1-2026: 249,408-1-2026: 249,109-1-2026: 247,1012-1-2026: 251,8813-1-2026: 252,8514-1-2026: 253,3215-1-2026: 253,1616-1-2026: 252,2819-1-2026: 254,9520-1-2026: 253,1121-1-2026: 252,6622-1-2026: 258,4323-1-2026: 252,9626-1-2026: 247,3027-1-2026: 252,8428-1-2026: 252,4729-1-2026: 252,7230-1-2026: 256,132-2-2026: 260,393-2-2026: 265,184-2-2026: 265,955-2-2026: 263,046-2-2026: 256,289-2-2026: 256,0110-2-2026: 253,7711-2-2026: 255,8612-2-2026: 256,4813-2-2026: 257,0623-2-2026: 261,8324-2-2026: 262,7225-2-2026: 263,2326-2-2026: 262,3327-2-2026: 262,822-3-2026: 259,003-3-2026: 260,014-3-2026: 257,855-3-2026: 257,596-3-2026: 253,649-3-2026: 235,3610-3-2026: 240,0711-3-2026: 247,0212-3-2026: 247,8513-3-2026: 245,8416-3-2026: 245,7417-3-2026: 246,8618-3-2026: 247,7819-3-2026: 245,7320-3-2026: 243,4623-3-2026: 237,5424-3-2026: 243,8125-3-2026: 249,6726-3-2026: 248,2127-3-2026: 252,3630-3-2026: 250,5931-3-2026: 250,981-4-2026: 251,462-4-2026: 250,363-4-2026: 248,686-4-2026: 245,037-4-2026: 246,708-4-2026: 253,329-4-2026: 250,9810-4-2026: 251,9113-4-2026: 251,6614-4-2026: 252,4115-4-2026: 252,7216-4-2026: 256,4917-4-2026: 260,0020-4-2026: 257,3321-4-2026: 253,2722-4-2026: 255,3623-4-2026: 253,2324-4-2026: 251,9528-4-2026: 249,4429-4-2026: 250,664-5-2026: 250,045-5-2026: 247,426-5-2026: 248,467-5-2026: 247,768-5-2026: 246,4911-5-2026: 248,0612-5-2026: 253,2813-5-2026: 254,6214-5-2026: 255,0715-5-2026: 257,4218-5-2026: 259,2519-5-2026: 259,5020-5-2026: 261,3321-5-2026: 264,3722-5-2026: 267,5125-5-2026: 271,8026-5-2026: 278,1527-5-2026: 282,2328-5-2026: 285,5629-5-2026: 294,941-6-2026: 305,182-6-2026: 314,793-6-2026: 317,484-6-2026: 304,865-6-2026: 293,798-6-2026: 298,369-6-2026: 305,7410-6-2026: 301,1511-6-2026: 300,0912-6-2026: 302,4915-6-2026: 310,9116-6-2026: 319,6217-6-2026: 330,2018-6-2026: 336,1619-6-2026: 324,8322-6-2026: 321,0623-6-2026: 326,3824-6-2026: 318,2425-6-2026: 319,4426-6-2026: 317,8329-6-2026: 317,9930-6-2026: 313,161-7-2026: 313,162-7-2026: 306,733-7-2026: 307,576-7-2026: 296,517-7-2026: 293,748-7-2026: 300,399-7-2026: 306,6710-7-2026: 303,7613-7-2026: 291,9014-7-2026: 297,3415-7-2026: 291,0716-7-2026: 288,3217-7-2026: 291,7020-7-2026: 284,4121-7-2026: 280,7422-7-2026: 275,4923-7-2026: 281,0724-7-2026: 272,9927-7-2026: 269,3528-7-2026: 269,4529-7-2026: 271,6830-7-2026: 275,0531-7-2026: 271,253-8-2026: 279,284-8-2026: 286,415-8-2026: 293,596-8-2026: 292,647-8-2026: 293,4410-8-2026: 287,6811-8-2026: 290,9112-8-2026: 288,4513-8-2026: 283,3414-8-2026: 279,9917-8-2026: 278,6418-8-2026: 282,3219-8-2026: 279,9820-8-2026: 278,5521-8-2026: 284,0724-8-2026: 283,1925-8-2026: 282,6526-8-2026: 281,9627-8-2026: 282,6428-8-2026: 284,773-9-2026: 282,244-9-2026: 282,537-9-2026: 280,608-9-2026: 281,119-9-2026: 279,4810-9-2026: 278,3711-9-2026: 272,6814-9-2026: 271,9415-9-2026: 274,1316-9-2026: 273,2217-9-2026: 273,9018-9-2026: 275,2921-9-2026: 274,3822-9-2026: 276,9323-9-2026: 276,4524-9-2026: 272,7725-9-2026: 272,2128-9-2026: 271,3129-9-2026: 269,9130-9-2026: 271,641-10-2026: 268,662-10-2026: 266,751-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

HNX-Index 24 phiên tới phiên 19-6-2026

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
19-6-2026324,83▼ −11,33▼ −3,37%912+2,0
18-6-2026336,16▲ +5,96▲ +1,80%858+14,3
17-6-2026330,20▲ +10,58▲ +3,31%1.046−24,9
16-6-2026319,62▲ +8,71▲ +2,80%1.463−6,2
15-6-2026310,91▲ +8,42▲ +2,78%1.467+28,7
12-6-2026302,49▲ +2,40▲ +0,80%776+1,2
11-6-2026300,09▼ −1,06▼ −0,35%892−4,5
10-6-2026301,15▼ −4,59▼ −1,50%932+33,2
9-6-2026305,74▲ +7,38▲ +2,47%799−4,8
8-6-2026298,36▲ +4,57▲ +1,56%1.001+3,9
5-6-2026293,79▼ −11,07▼ −3,63%845+5,5
4-6-2026304,86▼ −12,62▼ −3,98%780+11,9
3-6-2026317,48▲ +2,69▲ +0,85%889+77,4
2-6-2026314,79▲ +9,61▲ +3,15%987−17,2
1-6-2026305,18▲ +10,24▲ +3,47%958+22,2
29-5-2026294,94▲ +9,38▲ +3,28%877−49,7
28-5-2026285,56▲ +3,33▲ +1,18%963+36,3
27-5-2026282,23▲ +4,08▲ +1,47%749+29,3
26-5-2026278,15▲ +6,35▲ +2,34%1.444+3,5
25-5-2026271,80▲ +4,29▲ +1,60%983−74,5
22-5-2026267,51▲ +3,14▲ +1,19%1.343−30,0
21-5-2026264,37▲ +3,04▲ +1,16%916−18,0
20-5-2026261,33▲ +1,83▲ +0,71%1.604+28,0
19-5-2026259,50▲ +0,25▲ +0,10%1.681−74,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Lịch sử HNX-Index từng phiên từ đầu → Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm