Quỹ ENF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ NĂNG ĐỘNG EASTSPRING INVESTMENTS VIỆT NAM · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ EASTSPRING INVESTMENTS
NAV (đồng)
40.328
So kỳ trước
▼ −0,87%
1 năm
▼ −3,26%
3 năm
▲ +33,91%
Từ ngày lập
▲ +303,28%
Loại quỹ
Quỹ cân bằng
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −3,16% |
| 3 tháng | ▼ −5,34% |
| Từ đầu năm | ▼ −3,18% |
| 1 năm | ▼ −3,26% |
| 3 năm | ▲ +33,91% |
| 5 năm | ▲ +31,45% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 6,30 |
| Bất động sản | 4,53 |
| Chứng khoán | 1,29 |
| Vật liệu xây dựng | 0,63 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 0,46 |
| Công nghệ và thông tin | 0,43 |
| Bán lẻ | 0,41 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 0,36 |
| Tiện ích | 0,35 |
| Sản xuất Phụ trợ | 0,31 |
| Thiết bị điện | 0,29 |
| Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí | 0,21 |
| Sản xuất | 0,19 |
| Vận tải - Kho bãi | 0,18 |
| Khai khoáng | 0,17 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Tiền và tương đương tiền | 83,77 |
| Cổ phiếu | 16,12 |
| Khác | 0,11 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 40.328 | ▼ −3,18% |
| 2025 | 41.652 | ▲ +11,73% |
| 2024 | 37.280 | ▲ +18,14% |
| 2023 | 31.556 | ▲ +16,28% |
| 2022 | 27.139 | ▼ −14,69% |
| 2021 | 31.813 | ▲ +35,81% |
| 2020 | 23.425 | ▲ +17,37% |
| 2019 | 19.958 | ▲ +11,24% |
| 2018 | 17.942 | ▼ −7,83% |
| 2017 | 19.466 | ▲ +38,93% |
| 2016 | 14.011 | ▲ +16,20% |
| 2015 | 12.058 | ▲ +15,92% |
| 2014 (từ ngày lập) | 10.402 | ▲ +4,02% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ ENF ngày 2-10-2026 là 40.328 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −3,26% trong một năm; từ ngày lập (25-3-2014) quỹ đạt ▲ +303,28%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VIC, VHM, VCB.
QUỸ ĐẦU TƯ NĂNG ĐỘNG EASTSPRING INVESTMENTS VIỆT NAM do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ EASTSPRING INVESTMENTS quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.