Quỹ UVDIF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ UNITED THU NHẬP NĂNG ĐỘNG VIỆT NAM · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ UOB ASSET MANAGEMENT (VIỆT NAM)
NAV (đồng)
10.623
So kỳ trước
▼ −0,06%
1 năm
▼ −2,43%
3 năm
—
Từ ngày lập
▲ +6,23%
Loại quỹ
Quỹ cân bằng
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −0,25% |
| 3 tháng | ▼ −4,94% |
| Từ đầu năm | ▼ −3,98% |
| 1 năm | ▼ −2,43% |
| 3 năm | — |
| 5 năm | — |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã | % tài sản ròng | Số cổ phiếu | Giá trị (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| VIC | 5,44 | 32.600 | 7,7 |
Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| HDB125012 | 8,27 |
| BAF126003 | 7,55 |
| VHM121025 | 7,29 |
| TDP124010 | 6,96 |
| NLG12501 | 4,73 |
| LPB121036 | 4,20 |
| SHB125010 | 3,64 |
| VND125033 | 3,56 |
| DSE125018 | 3,53 |
Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 30,54 |
| Bất động sản | 23,15 |
| Chứng khoán | 7,76 |
| Nông - Lâm - Ngư | 7,55 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 7,51 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 2,32 |
| Công nghệ và thông tin | 2,06 |
| Vận tải - Kho bãi | 2,04 |
| Bán lẻ | 1,70 |
| Vật liệu xây dựng | 1,39 |
| Sản xuất Phụ trợ | 0,99 |
| Thiết bị điện | 0,53 |
| Tiện ích | 0,39 |
| Khai khoáng | 0,31 |
| Chế biến thủy sản | 0,29 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Trái phiếu | 58,01 |
| Cổ phiếu | 30,53 |
| Tiền và tương đương tiền | 11,38 |
| Khác | 0,08 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 10.623 | ▼ −3,98% |
| 2025 | 11.063 | ▲ +9,14% |
| 2024 (từ ngày lập) | 10.137 | ▲ +1,37% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ UVDIF ngày 1-10-2026 là 10.623 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −2,43% trong một năm; từ ngày lập (9-8-2024) quỹ đạt ▲ +6,23%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VIC.
QUỸ ĐẦU TƯ UNITED THU NHẬP NĂNG ĐỘNG VIỆT NAM do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ UOB ASSET MANAGEMENT (VIỆT NAM) quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.