Quỹ MAFBAL: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG MANULIFE · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MANULIFE INVESTMENT (VIỆT NAM)
NAV (đồng)
17.551
So kỳ trước
▼ −0,14%
1 năm
▼ −3,07%
3 năm
▲ +23,58%
Từ ngày lập
▲ +75,56%
Loại quỹ
Quỹ cân bằng
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −0,82% |
| 3 tháng | ▼ −1,88% |
| Từ đầu năm | ▼ −2,38% |
| 1 năm | ▼ −3,07% |
| 3 năm | ▲ +23,58% |
| 5 năm | ▲ +20,58% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| MSN123010 | 4,39 |
| VHM121025 | 3,80 |
| VIC124005 | 3,66 |
Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 15,11 |
| Bất động sản | 14,04 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 7,07 |
| Bán lẻ | 4,13 |
| Vật liệu xây dựng | 2,09 |
| Khai khoáng | 1,84 |
| Công nghệ và thông tin | 1,67 |
| Bán buôn | 1,54 |
| Chứng khoán | 1,36 |
| Bảo hiểm | 1,29 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 1,02 |
| Tiện ích | 0,99 |
| Vận tải - Kho bãi | 0,95 |
| Xây dựng | 0,80 |
| Sản xuất | 0,42 |
| Thiết bị điện | 0,11 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 42,58 |
| Tiền và tương đương tiền | 31,35 |
| Khác | 14,22 |
| Trái phiếu | 11,85 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 17.551 | ▼ −2,38% |
| 2025 | 17.978 | ▲ +10,91% |
| 2024 | 16.209 | ▲ +13,19% |
| 2023 | 14.320 | ▲ +12,41% |
| 2022 | 12.739 | ▼ −15,65% |
| 2021 | 15.102 | ▲ +29,68% |
| 2020 | 11.646 | ▲ +15,31% |
| 2019 | 10.100 | ▲ +5,69% |
| 2018 | 9.556 | ▼ −4,95% |
| 2017 (từ ngày lập) | 10.054 | ▲ +0,57% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ MAFBAL ngày 1-10-2026 là 17.551 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −3,07% trong một năm; từ ngày lập (27-11-2017) quỹ đạt ▲ +75,56%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VCB, MWG, VHM.
QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG MANULIFE do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MANULIFE INVESTMENT (VIỆT NAM) quản lý, phí quản lý 1,20%/năm.