Quỹ VIBF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG GẮN KẾT VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL
NAV (đồng)
19.175
So kỳ trước
▲ +0,14%
1 năm
▼ −3,86%
3 năm
▲ +26,93%
Từ ngày lập
▲ +91,75%
Loại quỹ
Quỹ cân bằng
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −1,16% |
| 3 tháng | ▼ −3,77% |
| Từ đầu năm | ▼ −3,22% |
| 1 năm | ▼ −3,86% |
| 3 năm | ▲ +26,93% |
| 5 năm | ▲ +29,39% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| MSN123010 | 12,75 |
| VHM12612 | 5,14 |
| HDC12502 | 3,38 |
| MSN123008 | 2,97 |
Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Thực phẩm - Đồ uống | 20,10 |
| Ngân hàng | 16,04 |
| Bất động sản | 11,42 |
| Chứng khoán | 6,49 |
| Bán buôn | 3,85 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 3,80 |
| Vật liệu xây dựng | 3,74 |
| Bán lẻ | 2,56 |
| Sản xuất Phụ trợ | 2,32 |
| Công nghệ và thông tin | 2,02 |
| Vận tải - Kho bãi | 1,91 |
| Chế biến thủy sản | 1,73 |
| Thiết bị điện | 1,38 |
| Khai khoáng | 0,27 |
| Xây dựng | 0,26 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 48,52 |
| Trái phiếu | 29,35 |
| Tiền và tương đương tiền | 21,93 |
| Khác | 0,20 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 19.175 | ▼ −3,22% |
| 2025 | 19.812 | ▲ +11,03% |
| 2024 | 17.844 | ▲ +17,85% |
| 2023 | 15.140 | ▲ +11,47% |
| 2022 | 13.583 | ▼ −10,33% |
| 2021 | 15.148 | ▲ +35,82% |
| 2020 | 11.153 | ▲ +11,62% |
| 2019 (từ ngày lập) | 9.992 | ▼ −0,08% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VIBF ngày 2-10-2026 là 19.175 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −3,86% trong một năm; từ ngày lập (2-7-2019) quỹ đạt ▲ +91,75%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VCB, HPG, MBB.
QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG GẮN KẾT VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.