Quỹ VCAMBF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG BẢN VIỆT · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN BẢN VIỆT
NAV (đồng)
21.163
So kỳ trước
▼ −0,37%
1 năm
▼ −4,42%
3 năm
▲ +30,87%
Từ ngày lập
▲ +110,58%
Loại quỹ
Quỹ cân bằng
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −1,02% |
| 3 tháng | ▼ −2,53% |
| Từ đầu năm | ▼ −3,21% |
| 1 năm | ▼ −4,42% |
| 3 năm | ▲ +30,87% |
| 5 năm | ▲ +32,19% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 27,32 |
| Bất động sản | 5,82 |
| Tiện ích | 4,26 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 4,13 |
| Chứng khoán | 3,81 |
| Bảo hiểm | 3,14 |
| Vật liệu xây dựng | 2,97 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 2,59 |
| Công nghệ và thông tin | 2,53 |
| Sản xuất Phụ trợ | 2,40 |
| Bán lẻ | 2,06 |
| Vận tải - Kho bãi | 1,89 |
| Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí | 1,69 |
| Sản xuất | 1,32 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 65,97 |
| Tiền và tương đương tiền | 33,80 |
| Khác | 0,23 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 21.163 | ▼ −3,21% |
| 2025 | 21.864 | ▲ +15,98% |
| 2024 | 18.851 | ▲ +16,94% |
| 2023 | 16.120 | ▲ +19,28% |
| 2022 | 13.514 | ▼ −18,48% |
| 2021 | 16.577 | ▲ +29,19% |
| 2020 | 12.832 | ▲ +7,67% |
| 2019 | 11.918 | ▲ +1,41% |
| 2018 | 11.752 | ▼ −6,36% |
| 2017 | 12.550 | ▲ +9,70% |
| 2016 | 11.440 | ▲ +5,92% |
| 2015 | 10.801 | ▲ +8,92% |
| 2014 (từ ngày lập) | 9.916 | ▼ −1,33% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VCAMBF ngày 2-10-2026 là 21.163 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −4,42% trong một năm; từ ngày lập (11-4-2014) quỹ đạt ▲ +110,58%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã ACB, MBB, STB.
QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG BẢN VIỆT do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN BẢN VIỆT quản lý, phí quản lý 1,20%/năm.