Quỹ DCAF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DFVN · CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ QUỸ DAI-ICHI LIFE VIỆT NAM
NAV (đồng)
16.507
So kỳ trước
▼ −0,20%
1 năm
▼ −7,64%
3 năm
▲ +17,36%
Từ ngày lập
▲ +65,07%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −1,04% |
| 3 tháng | ▼ −4,67% |
| Từ đầu năm | ▼ −6,48% |
| 1 năm | ▼ −7,64% |
| 3 năm | ▲ +17,36% |
| 5 năm | ▲ +8,21% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 36,45 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 10,76 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 9,85 |
| Vận tải - Kho bãi | 8,03 |
| Tiện ích | 6,52 |
| Khai khoáng | 6,22 |
| Bán lẻ | 5,47 |
| Sản xuất | 4,00 |
| Vật liệu xây dựng | 3,34 |
| Chứng khoán | 2,43 |
| Bảo hiểm | 1,06 |
| Công nghệ và thông tin | 0,65 |
| Bán buôn | 0,50 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 95,28 |
| Tiền và tương đương tiền | 4,54 |
| Khác | 0,18 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 16.507 | ▼ −6,48% |
| 2025 | 17.651 | ▲ +9,56% |
| 2024 | 16.111 | ▲ +17,19% |
| 2023 | 13.747 | ▲ +14,01% |
| 2022 | 12.058 | ▼ −26,07% |
| 2021 | 16.309 | ▲ +30,77% |
| 2020 | 12.472 | ▲ +19,13% |
| 2019 (từ ngày lập) | 10.469 | ▲ +4,69% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ DCAF ngày 2-10-2026 là 16.507 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −7,64% trong một năm; từ ngày lập (7-1-2019) quỹ đạt ▲ +65,07%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VCB, HDB, MWG.
QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DFVN do CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ QUỸ DAI-ICHI LIFE VIỆT NAM quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.