NAV ngày2-10-2026

Quỹ VEOF: NAV và danh mục

QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL

NAV (đồng)
32.225
So kỳ trước
▼ −0,18%
1 năm
▼ −11,60%
3 năm
▲ +29,76%
Từ ngày lập
▲ +222,25%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu

Lợi nhuận theo khung

KhungLợi nhuận
1 tháng▼ −2,91%
3 tháng▼ −6,85%
Từ đầu năm▼ −8,75%
1 năm▼ −11,60%
3 năm▲ +29,76%
5 năm▲ +30,74%

Cổ phiếu nắm nhiều nhất

số liệu ngày 1-8-2026
Mã% tài sản ròngSố cổ phiếuGiá trị (tỉ đồng)
MBB7,595.889.405124,0
CTG6,673.410.480109,0
HPG5,734.238.59793,7
MWG5,541.206.14090,5
VCB5,361.457.00087,6
HDB4,712.768.88177,0
STB4,701.016.80076,8
PHR4,611.220.90075,3
FRT4,44497.28072,6
TCB3,941.927.40064,4

Theo ngành

số liệu ngày 1-8-2026
Ngành%
Ngân hàng32,97
Bán lẻ9,98
Sản xuất Nhựa - Hóa chất8,93
Bất động sản7,76
Vật liệu xây dựng5,73
Tiện ích4,95
Xây dựng4,70
Vận tải - Kho bãi4,35
Khai khoáng2,53
Thiết bị điện2,42
Bán buôn2,41
Chế biến thủy sản2,11
Công nghệ và thông tin1,06
Sản xuất Hàng gia dụng0,98

Theo loại tài sản

số liệu ngày 1-8-2026
Loại%
Cổ phiếu90,86
Tiền và tương đương tiền8,79
Khác0,35

NAV theo năm

NămNAV cuối nămLợi nhuận
202632.225▼ −8,75%
202535.317▲ +13,26%
202431.181▲ +24,67%
202325.011▲ +19,81%
202220.875▼ −20,91%
202126.395▲ +56,76%
202016.838▲ +14,54%
201914.701▲ +9,60%
201813.413▼ −12,12%
201715.262▲ +26,70%
201612.046▲ +16,69%
201510.323▲ +9,78%
2014 (từ ngày lập)9.403▼ −5,97%

Quỹ cùng loại

Tóm tắt

NAV quỹ VEOF ngày 2-10-2026 là 32.225 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −11,60% trong một năm; từ ngày lập (1-7-2014) quỹ đạt ▲ +222,25%.

Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã MBB, CTG, HPG.

QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.