Quỹ VEOF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL
NAV (đồng)
32.225
So kỳ trước
▼ −0,18%
1 năm
▼ −11,60%
3 năm
▲ +29,76%
Từ ngày lập
▲ +222,25%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −2,91% |
| 3 tháng | ▼ −6,85% |
| Từ đầu năm | ▼ −8,75% |
| 1 năm | ▼ −11,60% |
| 3 năm | ▲ +29,76% |
| 5 năm | ▲ +30,74% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 32,97 |
| Bán lẻ | 9,98 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 8,93 |
| Bất động sản | 7,76 |
| Vật liệu xây dựng | 5,73 |
| Tiện ích | 4,95 |
| Xây dựng | 4,70 |
| Vận tải - Kho bãi | 4,35 |
| Khai khoáng | 2,53 |
| Thiết bị điện | 2,42 |
| Bán buôn | 2,41 |
| Chế biến thủy sản | 2,11 |
| Công nghệ và thông tin | 1,06 |
| Sản xuất Hàng gia dụng | 0,98 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 90,86 |
| Tiền và tương đương tiền | 8,79 |
| Khác | 0,35 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 32.225 | ▼ −8,75% |
| 2025 | 35.317 | ▲ +13,26% |
| 2024 | 31.181 | ▲ +24,67% |
| 2023 | 25.011 | ▲ +19,81% |
| 2022 | 20.875 | ▼ −20,91% |
| 2021 | 26.395 | ▲ +56,76% |
| 2020 | 16.838 | ▲ +14,54% |
| 2019 | 14.701 | ▲ +9,60% |
| 2018 | 13.413 | ▼ −12,12% |
| 2017 | 15.262 | ▲ +26,70% |
| 2016 | 12.046 | ▲ +16,69% |
| 2015 | 10.323 | ▲ +9,78% |
| 2014 (từ ngày lập) | 9.403 | ▼ −5,97% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VEOF ngày 2-10-2026 là 32.225 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −11,60% trong một năm; từ ngày lập (1-7-2014) quỹ đạt ▲ +222,25%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã MBB, CTG, HPG.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.