Quỹ VESAF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG CHIẾN LƯỢC VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL
NAV (đồng)
31.520
So kỳ trước
▲ +0,06%
1 năm
▼ −10,50%
3 năm
▲ +19,47%
Từ ngày lập
▲ +215,20%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −2,60% |
| 3 tháng | ▼ −5,91% |
| Từ đầu năm | ▼ −6,11% |
| 1 năm | ▼ −10,50% |
| 3 năm | ▲ +19,47% |
| 5 năm | ▲ +27,89% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 25,99 |
| Bán lẻ | 9,64 |
| Công nghệ và thông tin | 8,54 |
| Vật liệu xây dựng | 8,02 |
| Bảo hiểm | 7,02 |
| Tiện ích | 5,86 |
| Bất động sản | 5,06 |
| Chứng khoán | 4,09 |
| Vận tải - Kho bãi | 3,89 |
| Thiết bị điện | 3,02 |
| Khai khoáng | 2,37 |
| Chế biến thủy sản | 2,20 |
| Sản xuất Phụ trợ | 2,02 |
| Dịch vụ viễn thông | 1,16 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 88,91 |
| Tiền và tương đương tiền | 10,82 |
| Khác | 0,27 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 31.520 | ▼ −6,11% |
| 2025 | 33.570 | ▲ +6,52% |
| 2024 | 31.516 | ▲ +22,35% |
| 2023 | 25.758 | ▲ +30,58% |
| 2022 | 19.727 | ▼ −24,19% |
| 2021 | 26.022 | ▲ +69,36% |
| 2020 | 15.365 | ▲ +22,94% |
| 2019 | 12.497 | ▲ +8,99% |
| 2018 | 11.467 | ▼ −7,16% |
| 2017 (từ ngày lập) | 12.352 | ▲ +23,52% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VESAF ngày 2-10-2026 là 31.520 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −10,50% trong một năm; từ ngày lập (25-4-2017) quỹ đạt ▲ +215,20%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã BVH, MWG, MBB.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG CHIẾN LƯỢC VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.