Quỹ MBVF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ GIÁ TRỊ MB CAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ MB
NAV (đồng)
26.788
So kỳ trước
▲ +0,25%
1 năm
▼ −3,01%
3 năm
▲ +46,70%
Từ ngày lập
▲ +167,88%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −1,44% |
| 3 tháng | ▼ −3,55% |
| Từ đầu năm | ▼ −0,36% |
| 1 năm | ▼ −3,01% |
| 3 năm | ▲ +46,70% |
| 5 năm | ▲ +45,52% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| DSE125018 | 3,80 |
Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 38,10 |
| Chứng khoán | 6,97 |
| Tiện ích | 5,73 |
| Bất động sản | 5,17 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 4,67 |
| Vật liệu xây dựng | 3,25 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 3,01 |
| Vận tải - Kho bãi | 2,83 |
| Sản xuất Thiết bị, máy móc | 2,27 |
| Công nghệ và thông tin | 1,48 |
| Thiết bị điện | 0,91 |
| Bán lẻ | 0,55 |
| Sản xuất Hàng gia dụng | 0,34 |
| Sản xuất Phụ trợ | 0,14 |
| Bảo hiểm | 0,10 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 71,71 |
| Khác | 14,73 |
| Tiền và tương đương tiền | 9,77 |
| Trái phiếu | 3,79 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 26.788 | ▼ −0,36% |
| 2025 | 26.885 | ▲ +20,91% |
| 2024 | 22.235 | ▲ +21,36% |
| 2023 | 18.322 | ▲ +17,13% |
| 2022 | 15.642 | ▼ −17,02% |
| 2021 | 18.850 | ▲ +12,07% |
| 2020 | 16.820 | ▲ +19,60% |
| 2019 | 14.064 | ▼ −3,02% |
| 2018 | 14.502 | ▲ +1,44% |
| 2017 | 14.296 | ▲ +15,41% |
| 2016 | 12.387 | ▲ +13,11% |
| 2015 | 10.951 | ▼ −2,52% |
| 2014 (từ ngày lập) | 11.234 | ▲ +12,34% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ MBVF ngày 2-10-2026 là 26.788 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −3,01% trong một năm; từ ngày lập (25-4-2014) quỹ đạt ▲ +167,88%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã ACB, TCB, VIB.
QUỸ ĐẦU TƯ GIÁ TRỊ MB CAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ MB quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.