Quỹ VLGF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DÀI HẠN VIỆT NAM · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ SSI
NAV (đồng)
11.859
So kỳ trước
▲ +0,30%
1 năm
▼ −10,67%
3 năm
▲ +23,97%
Từ ngày lập
▲ +18,62%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −4,03% |
| 3 tháng | ▼ −7,39% |
| Từ đầu năm | ▼ −11,47% |
| 1 năm | ▼ −10,67% |
| 3 năm | ▲ +23,97% |
| 5 năm | — |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 33,48 |
| Bán lẻ | 15,21 |
| Bất động sản | 9,79 |
| Vận tải - Kho bãi | 4,81 |
| Chứng khoán | 4,59 |
| Công nghệ và thông tin | 4,41 |
| Vật liệu xây dựng | 3,98 |
| Bán buôn | 3,78 |
| Tiện ích | 3,55 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 3,23 |
| Khai khoáng | 3,14 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 89,97 |
| Tiền và tương đương tiền | 9,84 |
| Khác | 0,19 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 11.859 | ▼ −11,47% |
| 2025 | 13.395 | ▲ +8,76% |
| 2024 | 12.316 | ▲ +29,25% |
| 2023 | 9.529 | ▲ +15,28% |
| 2022 | 8.266 | ▼ −16,68% |
| 2021 (từ ngày lập) | 9.921 | ▼ −0,77% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VLGF ngày 2-10-2026 là 11.859 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −10,67% trong một năm; từ ngày lập (9-12-2021) quỹ đạt ▲ +18,62%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã MWG, VCB, CTG.
QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DÀI HẠN VIỆT NAM do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ SSI quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.