NAV ngày2-10-2026

Quỹ VLGF: NAV và danh mục

QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DÀI HẠN VIỆT NAM · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ SSI

NAV (đồng)
11.859
So kỳ trước
▲ +0,30%
1 năm
▼ −10,67%
3 năm
▲ +23,97%
Từ ngày lập
▲ +18,62%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu

Lợi nhuận theo khung

KhungLợi nhuận
1 tháng▼ −4,03%
3 tháng▼ −7,39%
Từ đầu năm▼ −11,47%
1 năm▼ −10,67%
3 năm▲ +23,97%
5 năm—

Cổ phiếu nắm nhiều nhất

số liệu ngày 1-8-2026
Mã% tài sản ròngSố cổ phiếuGiá trị (tỉ đồng)
MWG12,236.649.800498,7
VCB7,485.073.817304,9
CTG7,219.209.742294,3
ACB5,389.688.102219,4
VHM4,932.755.800201,2
TCB4,845.911.000197,4
GMD4,812.468.133196,2
VCI4,598.191.530187,2
FPT4,412.457.507179,9
HDB4,326.340.600176,3

Theo ngành

số liệu ngày 1-8-2026
Ngành%
Ngân hàng33,48
Bán lẻ15,21
Bất động sản9,79
Vận tải - Kho bãi4,81
Chứng khoán4,59
Công nghệ và thông tin4,41
Vật liệu xây dựng3,98
Bán buôn3,78
Tiện ích3,55
Thực phẩm - Đồ uống3,23
Khai khoáng3,14

Theo loại tài sản

số liệu ngày 1-8-2026
Loại%
Cổ phiếu89,97
Tiền và tương đương tiền9,84
Khác0,19

NAV theo năm

NămNAV cuối nămLợi nhuận
202611.859▼ −11,47%
202513.395▲ +8,76%
202412.316▲ +29,25%
20239.529▲ +15,28%
20228.266▼ −16,68%
2021 (từ ngày lập)9.921▼ −0,77%

Quỹ cùng loại

Tóm tắt

NAV quỹ VLGF ngày 2-10-2026 là 11.859 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −10,67% trong một năm; từ ngày lập (9-12-2021) quỹ đạt ▲ +18,62%.

Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã MWG, VCB, CTG.

QUỸ ĐẦU TƯ TĂNG TRƯỞNG DÀI HẠN VIỆT NAM do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ SSI quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.