Quỹ VCBFBCF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU HÀNG ĐẦU VCBF · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VIETCOMBANK
NAV (đồng)
40.844
So kỳ trước
▼ −0,12%
1 năm
▼ −5,08%
3 năm
▲ +42,94%
Từ ngày lập
▲ +308,70%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −4,47% |
| 3 tháng | ▼ −6,95% |
| Từ đầu năm | ▼ −7,08% |
| 1 năm | ▼ −5,08% |
| 3 năm | ▲ +42,94% |
| 5 năm | ▲ +44,43% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 33,76 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 9,84 |
| Bán lẻ | 7,24 |
| Công nghệ và thông tin | 6,80 |
| Vật liệu xây dựng | 5,73 |
| Tiện ích | 4,90 |
| Bất động sản | 4,82 |
| Sản xuất Phụ trợ | 4,47 |
| Chứng khoán | 3,72 |
| Bảo hiểm | 3,13 |
| Vận tải - Kho bãi | 2,36 |
| Xây dựng | 2,15 |
| Khai khoáng | 2,07 |
| Bán buôn | 2,05 |
| Chế biến thủy sản | 0,91 |
| Thiết bị điện | 0,80 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 94,75 |
| Tiền và tương đương tiền | 4,79 |
| Khác | 0,46 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 40.844 | ▼ −7,08% |
| 2025 | 43.954 | ▲ +22,64% |
| 2024 | 35.840 | ▲ +27,31% |
| 2023 | 28.151 | ▲ +16,00% |
| 2022 | 24.267 | ▼ −16,99% |
| 2021 | 29.234 | ▲ +36,92% |
| 2020 | 21.351 | ▲ +16,70% |
| 2019 | 18.295 | ▲ +3,01% |
| 2018 | 17.761 | ▼ −8,27% |
| 2017 | 19.362 | ▲ +37,39% |
| 2016 | 14.092 | ▲ +18,36% |
| 2015 | 11.907 | ▲ +23,37% |
| 2014 (từ ngày lập) | 9.651 | ▼ −3,43% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VCBFBCF ngày 2-10-2026 là 40.844 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −5,08% trong một năm; từ ngày lập (27-8-2014) quỹ đạt ▲ +308,70%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã MBB, MWG, MSN.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU HÀNG ĐẦU VCBF do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VIETCOMBANK quản lý, phí quản lý 1,90%/năm.