Quỹ MAGEF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG MIRAE ASSET VIỆT NAM · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MIREA ASSET VIỆT NAM
NAV (đồng)
20.676
So kỳ trước
▼ −0,45%
1 năm
▼ −4,13%
3 năm
▲ +45,71%
Từ ngày lập
▲ +106,76%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −3,92% |
| 3 tháng | ▼ −5,55% |
| Từ đầu năm | ▼ −6,73% |
| 1 năm | ▼ −4,13% |
| 3 năm | ▲ +45,71% |
| 5 năm | ▲ +35,61% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 29,21 |
| Bất động sản | 19,38 |
| Vật liệu xây dựng | 10,07 |
| Bán lẻ | 4,57 |
| Sản xuất Thiết bị, máy móc | 4,54 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 4,12 |
| Chứng khoán | 3,64 |
| Khác | 3,48 |
| Công nghệ và thông tin | 3,22 |
| Vận tải - Kho bãi | 2,66 |
| Khai khoáng | 2,18 |
| Bán buôn | 1,76 |
| Tiện ích | 1,41 |
| Bảo hiểm | 1,07 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 91,31 |
| Tiền và tương đương tiền | 8,46 |
| Khác | 0,23 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 20.676 | ▼ −6,73% |
| 2025 | 22.168 | ▲ +30,03% |
| 2024 | 17.048 | ▲ +22,86% |
| 2023 | 13.876 | ▲ +15,73% |
| 2022 | 11.990 | ▼ −24,85% |
| 2021 | 15.954 | ▲ +41,31% |
| 2020 | 11.290 | ▲ +17,23% |
| 2019 (từ ngày lập) | 9.631 | ▼ −3,69% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ MAGEF ngày 2-10-2026 là 20.676 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −4,13% trong một năm; từ ngày lập (23-7-2019) quỹ đạt ▲ +106,76%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VIC, HPG, CTG.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG MIRAE ASSET VIỆT NAM do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MIREA ASSET VIỆT NAM quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.