Quỹ VCBFMGF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG VCBF · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VIETCOMBANK
NAV (đồng)
13.410
So kỳ trước
▼ −0,16%
1 năm
▼ −8,81%
3 năm
▲ +28,43%
Từ ngày lập
▲ +34,10%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −4,46% |
| 3 tháng | ▼ −8,01% |
| Từ đầu năm | ▼ −6,36% |
| 1 năm | ▼ −8,81% |
| 3 năm | ▲ +28,43% |
| 5 năm | ▲ +34,10% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 22,01 |
| Công nghệ và thông tin | 9,77 |
| Sản xuất Phụ trợ | 7,85 |
| Bán lẻ | 7,75 |
| Bất động sản | 6,76 |
| Tiện ích | 6,02 |
| Bảo hiểm | 5,73 |
| Bán buôn | 5,57 |
| Chứng khoán | 4,89 |
| Xây dựng | 4,56 |
| Vận tải - Kho bãi | 4,45 |
| Vật liệu xây dựng | 3,82 |
| Khai khoáng | 3,66 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 1,67 |
| Thiết bị điện | 1,43 |
| Sản xuất | 0,97 |
| Chế biến thủy sản | 0,90 |
| Chăm sóc sức khỏe | 0,13 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 97,93 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,63 |
| Khác | 0,44 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 13.410 | ▼ −6,36% |
| 2025 | 14.321 | ▲ +6,60% |
| 2024 | 13.434 | ▲ +26,66% |
| 2023 | 10.606 | ▲ +32,95% |
| 2022 | 7.977 | ▼ −20,19% |
| 2021 (từ ngày lập) | 9.996 | ▼ −0,04% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VCBFMGF ngày 2-10-2026 là 13.410 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −8,81% trong một năm; từ ngày lập (15-9-2021) quỹ đạt ▲ +34,10%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã MBB, ACB, DGW.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG VCBF do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VIETCOMBANK quản lý, phí quản lý 1,90%/năm.