Quỹ VNDAF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CHỦ ĐỘNG VND · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ IPA PARTNER
NAV (đồng)
18.206
So kỳ trước
▼ −0,27%
1 năm
▲ +0,13%
3 năm
▲ +23,72%
Từ ngày lập
▲ +82,06%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −3,29% |
| 3 tháng | ▼ −8,74% |
| Từ đầu năm | ▼ −1,88% |
| 1 năm | ▲ +0,13% |
| 3 năm | ▲ +23,72% |
| 5 năm | ▲ +21,78% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 31,62 |
| Bất động sản | 15,41 |
| Công nghệ và thông tin | 6,73 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 6,68 |
| Chứng khoán | 2,10 |
| Thiết bị điện | 0,92 |
| Xây dựng | 0,75 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 64,22 |
| Tiền và tương đương tiền | 35,78 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 18.206 | ▼ −1,88% |
| 2025 | 18.554 | ▲ +15,49% |
| 2024 | 16.066 | ▲ +14,70% |
| 2023 | 14.008 | ▲ +10,60% |
| 2022 | 12.665 | ▼ −20,67% |
| 2021 | 15.965 | ▲ +43,94% |
| 2020 | 11.091 | ▲ +13,99% |
| 2019 | 9.730 | ▲ +1,16% |
| 2018 (từ ngày lập) | 9.619 | ▼ −3,81% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VNDAF ngày 2-10-2026 là 18.206 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +0,13% trong một năm; từ ngày lập (12-1-2018) quỹ đạt ▲ +82,06%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã BID, VCB, FPT.
QUỸ ĐẦU TƯ CHỦ ĐỘNG VND do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ IPA PARTNER quản lý, phí quản lý 1,50%/năm.