Quỹ MAFEQI: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU MANULIFE · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MANULIFE INVESTMENT (VIỆT NAM)
NAV (đồng)
19.470
So kỳ trước
▼ −0,51%
1 năm
▼ −8,28%
3 năm
▲ +29,54%
Từ ngày lập
▲ +94,72%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −2,41% |
| 3 tháng | ▼ −4,62% |
| Từ đầu năm | ▼ −7,27% |
| 1 năm | ▼ −8,28% |
| 3 năm | ▲ +29,54% |
| 5 năm | ▲ +13,32% |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 30,27 |
| Bất động sản | 19,92 |
| Bán lẻ | 7,67 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 5,09 |
| Vật liệu xây dựng | 4,65 |
| Công nghệ và thông tin | 3,37 |
| Chứng khoán | 2,94 |
| Khai khoáng | 2,64 |
| Bán buôn | 2,62 |
| Bảo hiểm | 2,60 |
| Vận tải - Kho bãi | 2,01 |
| Tiện ích | 1,87 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 1,76 |
| Xây dựng | 1,43 |
| Sản xuất | 1,16 |
| Thiết bị điện | 0,45 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 90,45 |
| Tiền và tương đương tiền | 9,35 |
| Khác | 0,20 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 19.470 | ▼ −7,27% |
| 2025 | 20.996 | ▲ +16,29% |
| 2024 | 18.055 | ▲ +20,44% |
| 2023 | 14.991 | ▲ +18,15% |
| 2022 | 12.688 | ▼ −31,59% |
| 2021 | 18.548 | ▲ +42,44% |
| 2020 | 13.022 | ▲ +12,15% |
| 2019 | 11.611 | ▲ +3,14% |
| 2018 | 11.258 | ▼ −16,71% |
| 2017 | 13.517 | ▲ +35,96% |
| 2016 | 9.942 | ▲ +13,36% |
| 2015 | 8.770 | ▼ −0,31% |
| 2014 (từ ngày lập) | 8.797 | ▼ −12,02% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ MAFEQI ngày 1-10-2026 là 19.470 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −8,28% trong một năm; từ ngày lập (21-10-2014) quỹ đạt ▲ +94,72%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã VIC, VCB, MWG.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU MANULIFE do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MANULIFE INVESTMENT (VIỆT NAM) quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.