Quỹ VMPF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU KINH TẾ HIỆN ĐẠI VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL
NAV (đồng)
15.123
So kỳ trước
▲ +0,05%
1 năm
▼ −10,72%
3 năm
▲ +37,48%
Từ ngày lập
▲ +51,28%
Loại quỹ
Quỹ cổ phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▼ −3,97% |
| 3 tháng | ▼ −9,51% |
| Từ đầu năm | ▼ −7,54% |
| 1 năm | ▼ −10,72% |
| 3 năm | ▲ +37,48% |
| 5 năm | — |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Theo ngành
số liệu ngày 1-8-2026| Ngành | % |
|---|---|
| Ngân hàng | 34,38 |
| Bất động sản | 9,21 |
| Vật liệu xây dựng | 8,95 |
| Chứng khoán | 6,16 |
| Bán lẻ | 5,68 |
| Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 4,90 |
| Công nghệ và thông tin | 4,66 |
| Thiết bị điện | 3,57 |
| Vận tải - Kho bãi | 2,92 |
| Khai khoáng | 2,52 |
| Bảo hiểm | 2,49 |
| Xây dựng | 2,48 |
| Thực phẩm - Đồ uống | 2,13 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Cổ phiếu | 90,04 |
| Tiền và tương đương tiền | 9,66 |
| Khác | 0,30 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 15.123 | ▼ −7,54% |
| 2025 | 16.357 | ▲ +7,93% |
| 2024 | 15.155 | ▲ +34,71% |
| 2023 (từ ngày lập) | 11.251 | ▲ +12,54% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VMPF ngày 2-10-2026 là 15.123 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▼ −10,72% trong một năm; từ ngày lập (9-5-2023) quỹ đạt ▲ +51,28%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã HPG, VCB, CTG.
QUỸ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU KINH TẾ HIỆN ĐẠI VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 1,75%/năm.