8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu phương tiện vận tải khác và phụ tùng đạt 1.111 triệu USD (+7,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 44 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 11,0% (123 triệu USD). Pháp là thị trường lớn nhất với 436 triệu USD (39,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Pháp (+104 triệu USD); giảm nhiều nhất: Mỹ (−29 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Nhập khẩu phương tiện vận tải khác và phụ tùng từng tháng
triệu USD
Tháng
Cả nước
So cùng kỳ
DN vốn nước ngoài
Phần DN vốn nước ngoài
Cộng các nước kê riêng
8-2026
135,2
-30,2%
15,5
11,5%
121,2
7-2026
163,9
+6,5%
22,0
13,4%
155,4
6-2026
96,7
-14,9%
7,9
8,1%
85,0
5-2026
133,4
-21,0%
15,5
11,6%
124,1
4-2026
155,0
+4,5%
17,4
11,2%
151,5
3-2026
108,1
+13,4%
19,3
17,9%
96,8
2-2026
127,5
+29,0%
13,1
10,3%
291,3
1-2026
191,4
+197,2%
11,9
6,2%
255,8
12-2025
319,8
+30,8%
23,1
7,2%
315,1
11-2025
147,5
-0,2%
17,4
11,8%
117,7
10-2025
138,2
-38,4%
14,0
10,2%
129,3
9-2025
91,1
-2,7%
11,4
12,5%
79,5
8-2025
193,7
+57,1%
5,1
2,6%
188,6
7-2025
153,9
+40,0%
8,7
5,6%
145,7
6-2025
113,6
-11,6%
10,9
9,6%
107,4
5-2025
168,9
+28,1%
14,0
8,3%
161,0
4-2025
148,3
+53,5%
11,0
7,4%
143,1
3-2025
95,3
-37,6%
8,9
9,3%
91,4
2-2025
98,8
+22,2%
10,8
11,0%
95,8
1-2025
64,4
-46,8%
7,5
11,6%
60,7
12-2024
244,4
+98,2%
5,5
2,3%
219,5
11-2024
147,8
+16,0%
14,4
9,8%
128,4
10-2024
224,3
+297,0%
14,1
6,3%
201,8
9-2024
93,7
+43,0%
12,6
13,4%
84,0
8-2024
123,3
+31,5%
9,5
7,7%
116,6
7-2024
109,9
+17,5%
12,0
10,9%
105,1
6-2024
128,5
+19,0%
5,3
4,1%
121,1
5-2024
131,9
+64,8%
9,0
6,8%
121,5
4-2024
96,6
-8,9%
11,9
12,3%
90,5
3-2024
152,8
+50,0%
7,8
5,1%
135,2
2-2024
80,9
-7,3%
9,9
12,2%
78,2
1-2024
121,0
+5,0%
9,2
7,6%
117,9
12-2023
123,3
+47,4%
6,7
5,5%
108,9
11-2023
127,5
+9,4%
11,4
8,9%
125,5
10-2023
56,5
-65,3%
9,3
16,5%
54,1
9-2023
65,5
-40,2%
9,9
15,1%
60,8
8-2023
93,8
-6,7%
10,3
11,0%
87,7
7-2023
93,5
-3,7%
6,3
6,8%
87,8
6-2023
108,0
-48,4%
10,3
9,5%
96,5
5-2023
80,0
-47,6%
8,2
10,2%
76,6
4-2023
106,0
+6,8%
10,0
9,5%
102,6
3-2023
101,8
-9,6%
13,8
13,6%
95,4
2-2023
87,3
+37,9%
4,9
5,6%
82,5
1-2023
115,2
+20,6%
12,6
11,0%
107,7
12-2022
83,7
-27,2%
4,7
5,6%
72,3
11-2022
116,5
+6,4%
17,4
14,9%
112,2
10-2022
162,6
+159,4%
9,2
5,6%
138,7
9-2022
109,4
+40,1%
11,3
10,3%
103,0
8-2022
100,5
+27,6%
9,7
9,6%
92,3
7-2022
97,1
-21,8%
15,6
16,1%
85,2
6-2022
209,4
+104,8%
10,1
4,8%
206,8
5-2022
152,8
+1,8%
6,5
4,3%
115,8
4-2022
99,2
+36,9%
28,4
28,6%
93,7
3-2022
112,7
+62,7%
24,3
21,6%
108,9
2-2022
63,3
+5,6%
2,2
3,4%
61,3
1-2022
95,5
-11,7%
10,5
11,0%
91,5
12-2021
114,9
+0,7%
15,9
13,9%
112,3
11-2021
109,5
-7,6%
12,6
11,5%
97,8
10-2021
62,7
-10,7%
4,6
7,3%
60,7
9-2021
78,1
-16,0%
2,3
3,0%
64,9
8-2021
78,7
+100,3%
5,2
6,7%
74,2
7-2021
124,1
+61,7%
14,5
11,7%
122,4
6-2021
102,2
+185,7%
13,6
13,3%
76,5
5-2021
150,1
+68,7%
13,9
9,3%
134,8
4-2021
72,5
+110,6%
14,9
20,6%
58,5
3-2021
69,3
+15,9%
7,1
10,3%
67,2
2-2021
59,9
+35,2%
1,3
2,2%
55,0
1-2021
108,2
+25,0%
25,9
24,0%
102,7
12-2020
114,1
+4,1%
7,6
6,7%
101,4
11-2020
118,5
-13,0%
8,1
6,8%
113,8
10-2020
70,2
-23,9%
11,6
16,5%
65,0
9-2020
93,0
-6,2%
10,4
11,2%
63,5
8-2020
39,3
-46,5%
4,2
10,6%
34,3
7-2020
76,7
+1,4%
9,3
12,2%
74,9
6-2020
35,8
-60,9%
8,1
22,6%
32,8
5-2020
89,0
-3,4%
9,3
10,5%
82,1
4-2020
34,4
-67,7%
7,0
20,2%
30,8
3-2020
59,7
-34,3%
13,4
22,4%
58,5
2-2020
44,3
-30,0%
5,3
11,9%
42,5
1-2020
86,6
+3,6%
7,8
9,0%
80,7
12-2019
109,6
+1,0%
10,5
9,6%
101,3
11-2019
136,2
-21,0%
11,3
8,3%
121,0
10-2019
92,2
-23,3%
11,9
12,9%
89,5
9-2019
99,2
+22,5%
13,3
13,4%
74,3
8-2019
73,4
+17,5%
10,7
14,6%
69,3
7-2019
75,7
-20,0%
13,7
18,1%
66,5
6-2019
91,4
-0,7%
8,5
9,3%
87,3
5-2019
92,1
+28,9%
10,5
11,4%
89,6
4-2019
106,7
+78,0%
9,3
8,7%
104,5
3-2019
90,9
+32,7%
8,5
9,4%
76,7
2-2019
63,3
-14,8%
11,1
17,5%
61,9
1-2019
83,5
+7,9%
10,2
12,2%
81,5
12-2018
108,5
+34,8%
10,6
9,8%
104,8
11-2018
172,4
+137,8%
15,2
8,8%
163,8
10-2018
120,2
+105,7%
7,4
6,2%
117,4
9-2018
81,0
+31,8%
16,7
20,7%
79,4
8-2018
62,5
+13,2%
6,3
10,1%
43,1
7-2018
94,6
+50,4%
7,8
8,2%
78,7
6-2018
92,1
+14,3%
14,0
15,2%
79,2
5-2018
71,4
-22,4%
11,2
15,7%
68,7
4-2018
59,9
-21,8%
12,9
21,5%
56,9
3-2018
68,5
-1,4%
9,6
14,0%
64,7
2-2018
74,3
+59,2%
16,1
21,6%
69,6
1-2018
77,4
-7,1%
19,2
24,8%
73,1
12-2017
80,5
+27,5%
43,1
53,6%
77,3
11-2017
72,5
-68,0%
19,1
26,4%
69,8
10-2017
58,4
-80,0%
11,0
18,9%
53,8
9-2017
61,5
-51,9%
21,5
35,0%
58,6
8-2017
55,2
-21,2%
12,3
22,2%
49,4
7-2017
62,9
+4,0%
13,0
20,7%
60,3
6-2017
80,5
-2,2%
42,3
52,6%
79,4
5-2017
92,0
+53,0%
14,7
16,0%
89,7
4-2017
76,7
-66,4%
7,7
10,1%
74,7
3-2017
69,5
-8,6%
12,0
17,3%
58,7
2-2017
46,7
+18,4%
12,2
26,0%
43,5
1-2017
83,3
+34,2%
15,1
18,2%
71,8
12-2016
63,1
-62,2%
14,5
23,0%
58,5
11-2016
226,6
+49,6%
25,9
11,4%
214,6
10-2016
292,0
+14,2%
37,4
12,8%
288,4
9-2016
127,9
+83,8%
27,4
21,4%
125,0
8-2016
70,1
-86,4%
14,4
20,5%
47,1
7-2016
60,5
-78,4%
10,4
17,2%
57,4
6-2016
82,4
+18,9%
35,1
42,6%
51,3
5-2016
60,1
+29,6%
10,4
17,2%
56,9
4-2016
228,3
+466,4%
8,6
3,8%
223,3
3-2016
76,0
+42,6%
11,8
15,5%
71,6
2-2016
39,4
+40,2%
14,4
36,6%
34,7
1-2016
62,1
-88,1%
11,9
19,1%
57,5
12-2015
166,9
—
7,9
4,7%
145,9
11-2015
151,5
—
21,3
14,1%
147,3
10-2015
255,8
—
12,4
4,8%
243,1
9-2015
69,6
—
14,3
20,6%
60,8
8-2015
515,6
—
16,9
3,3%
511,7
7-2015
279,5
—
16,4
5,9%
276,7
6-2015
69,3
—
18,6
26,9%
50,8
5-2015
46,4
—
14,9
32,1%
44,1
4-2015
40,3
—
13,3
32,9%
35,9
3-2015
53,3
—
16,5
31,0%
48,4
2-2015
28,1
—
7,4
26,2%
26,4
1-2015
519,9
—
10,7
2,1%
517,4
12-2014
12,5
63,8
11-2014
22,4
45,6
10-2014
21,9
49,1
9-2014
17,2
109,8
8-2014
11,5
56,1
7-2014
12,9
51,2
6-2014
14,5
27,7
5-2014
10,3
178,4
4-2014
9,7
36,2
3-2014
12,2
35,9
2-2014
9,3
31,5
1-2014
12,5
27,4
12-2013
35,8
381,7
11-2013
14,2
28,0
10-2013
9,7
42,7
9-2013
15,4
34,8
8-2013
14,9
261,3
7-2013
29,0
69,8
6-2013
20,7
27,3
5-2013
15,5
58,8
4-2013
17,5
190,8
3-2013
4,8
197,5
2-2013
26,7
1-2013
4,3
215,5
12-2012
271,3
11-2012
184,8
10-2012
177,6
9-2012
21,4
8-2012
574,6
7-2012
17,0
6-2012
119,2
5-2012
40,2
4-2012
28,6
3-2012
58,2
2-2012
18,2
1-2012
67,8
12-2011
181,1
11-2011
110,6
10-2011
229,2
9-2011
114,6
8-2011
37,6
7-2011
62,6
6-2011
103,9
5-2011
115,2
4-2011
146,2
3-2011
82,3
2-2011
24,9
1-2011
95,8
12-2010
20,3
11-2010
15,2
10-2010
69,4
9-2010
8,3
8-2010
208,6
7-2010
39,2
6-2010
61,6
5-2010
64,6
4-2010
79,6
3-2010
101,6
2-2010
24,8
1-2010
94,8
12-2009
85,9
11-2009
21,0
10-2009
111,4
9-2009
7,4
8-2009
46,3
7-2009
70,8
6-2009
26,3
5-2009
3,3
4-2009
64,2
3-2009
30,0
2-2009
25,3
1-2009
55,3
Ghi chú
Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.