Số liệu kỳ9/2026

Xuất nhập khẩu theo tỉnh, thành phố

9 tháng đầu năm 2026, Bắc Ninh dẫn đầu cả nước về xuất khẩu với 88,27 tỉ USD (+31,7% so với cùng kỳ), chiếm 20,3% kim ngạch; Bắc Ninh nhập khẩu nhiều nhất, 90,51 tỉ USD. 20/34 tỉnh, thành phố xuất siêu, lớn nhất là Thái Nguyên (8,56 tỉ USD); nhập siêu lớn nhất Hà Nội (31,36 tỉ USD).

Năm tỉnh, thành phố xuất khẩu lớn nhất chiếm 65,4% xuất khẩu cả nước. Bấm tên tỉnh để xem từng tháng, GRDP và so sánh với các tỉnh khác.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu trị giá xuất, nhập khẩu chia theo tỉnh/thành phố. Số sơ bộ, công bố 9-10-2026.

Xếp hạng xuất khẩu, nhập khẩu 34 tỉnh, thành phố, 9 tháng 2026

triệu USD

Xuất siêu, nhập siêu 9 tháng 2026

triệu USD

Xuất siêu

triệu USD
Gia Lai2.093
Cà Mau1.245

Nhập siêu

triệu USD
Hà Nội-31.360
Phú Thọ-14.878
TP.HCM-6.595
Hà Tĩnh-1.440
Ghi chú
  • Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, cộng dồn từ đầu năm.

34 tỉnh, thành phố: xuất nhập khẩu 9 tháng 2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXK 9 tháng 2026Tỉ trọng XKXK so cùng kỳNK 9 tháng 2026NK so cùng kỳCán cânXK tháng 9NK tháng 9XK năm 2025NK năm 2025
Bắc Ninh88.27020,3%+31,7%90.512+42,3%-2.24212.761,312.828,393.26387.835
TP.HCM75.73917,4%+10,3%82.334+13,0%-6.5959.037,89.767,092.66599.828
Phú Thọ50.90511,7%+91,6%65.783+138,9%-14.87812.132,910.105,236.58638.025
Hải Phòng38.7228,9%+14,5%35.630+20,7%+3.0924.805,34.637,746.54340.624
Thái Nguyên30.2977,0%+28,4%21.740+43,2%+8.5583.551,62.594,530.10920.192
Ninh Bình27.6766,4%+47,5%24.756+46,9%+2.9213.095,62.847,326.34322.857
Đồng Nai27.3126,3%+6,1%19.439+7,3%+7.8733.175,62.310,734.98424.246
Hà Nội16.7053,8%+8,3%48.065+39,7%-31.3601.899,55.583,920.89048.228
Tây Ninh15.2873,5%+17,0%11.448+15,1%+3.8391.680,01.283,717.85113.614
Hưng Yên8.0931,9%+14,6%7.061+16,9%+1.032946,3797,59.5448.241
Đồng Tháp7.5591,7%+8,0%3.978+8,4%+3.580814,3464,19.3754.962
Thanh Hóa5.7411,3%+9,4%9.301+24,3%-3.561600,9890,07.1559.807
Quảng Ninh5.5181,3%+21,3%5.937+41,7%-419791,0812,96.0315.566
Nghệ An4.2091,0%+53,9%4.388+69,5%-179567,9630,43.8513.577
Đà Nẵng3.8220,9%+12,1%3.618+10,6%+204411,0437,64.5744.506
Quảng Ngãi3.3390,8%+37,4%4.749+17,8%-1.410425,3595,73.2975.579
Cần Thơ3.1710,7%+1,4%1.054+7,3%+2.117323,9101,24.1561.332
Vĩnh Long3.1520,7%+17,0%1.587+16,4%+1.565322,5158,63.6771.794
Gia Lai2.8950,7%+1,6%802+7,0%+2.093228,772,73.791998
Đắk Lắk2.6750,6%+13,3%851+12,1%+1.824297,391,83.1201.073
Lâm Đồng2.2660,5%+32,1%1.662+35,9%+604348,5127,52.2881.681
Khánh Hòa2.0630,5%-2,1%1.291+16,8%+772264,3156,82.7861.493
An Giang1.8300,4%+7,5%863-2,7%+967214,183,82.2871.185
Cà Mau1.4820,3%+18,1%237-25,4%+1.245165,027,21.699426
Huế1.2740,3%+10,6%942+13,6%+331141,9131,61.5311.143
Lạng Sơn1.1940,3%-2,4%1.210+53,1%-16211,3159,61.7931.208
Hà Tĩnh1.0430,2%-13,3%2.483+20,1%-1.44093,6225,91.5132.689
Lào Cai1.0080,2%-3,7%798+27,3%+20997,0116,11.352880
Quảng Trị4480,1%-10,7%831+2,3%-38353,681,37321.013
Tuyên Quang3640,1%+4,7%142-1,7%+22241,330,6476186
Cao Bằng240,0%-39,0%62+70,1%-381,29,55455
Sơn La220,0%+24,2%28+73,0%-63,21,72722
Lai Châu180,0%-24,4%79+486,5%-620,334,83721
Điện Biên80,0%+61,7%5+129,1%+41,10,564
Tổng các tỉnh434.131100%+24,6%453.669+36,7%-19.53859.505,458.197,7474.387454.892
Ghi chú
  • So cùng kỳ: cộng dồn năm nay so với cùng số tháng năm trước (năm trước cũng theo 34 tỉnh — Hải quan phát hành lại năm 2025 theo địa giới mới). Cột % và cán cân lấy 0 làm mốc: xanh tăng/xuất siêu, đỏ giảm/nhập siêu.
  • Dòng "Tổng các tỉnh" tự cộng; đối chiếu với số cả nước ở bảng cuối trang.
  • Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xuất khẩu từng tỉnh, từng tháng

triệu USD
Tỉnh, thành phố9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/25
Bắc Ninh12.76111.56511.33010.0059.7528.8208.9436.5448.5078.9377.8809.4279.7658.6208.6887.5417.4486.4527.1965.3515.958
TP.HCM9.0389.1778.7199.1958.2198.8508.6125.7508.1478.7467.4097.8207.6767.8567.8347.8197.8357.8418.5046.3646.961
Phú Thọ12.1336.2795.4545.9405.0414.4544.8393.2483.5033.6173.2733.1243.4693.5483.2273.0962.9472.6883.0172.5672.014
Hải Phòng4.8054.9544.7624.5714.2844.0484.1292.9554.2414.3273.9864.4034.3454.6134.1583.6753.6993.6133.5293.1063.090
Thái Nguyên3.5524.3343.8063.2843.0222.6013.3533.2753.0691.9392.1722.4052.5042.9282.6892.4762.8082.2092.3712.4823.123
Ninh Bình3.0963.2313.8113.4213.2063.2183.3261.9422.4082.5772.4072.6012.3882.5492.4882.3912.2962.0821.7501.3971.415
Đồng Nai3.1763.3553.4073.1783.0053.0862.9242.0163.1593.2082.9273.1003.0143.1913.1802.9333.0122.9002.7602.2502.510
Hà Nội1.9002.0322.0952.1371.9021.8521.7631.2861.7271.8941.8001.7731.6411.8791.8751.8481.7581.7971.7581.4671.401
Tây Ninh1.6801.8321.8441.7981.7311.7731.7741.1341.7241.7331.5041.5521.4251.5471.5991.4851.5151.5241.4811.1741.312
Hưng Yên9461.0281.073989861868849604870909785791804868899862830749737618691
Đồng Tháp814925811919884851902629825842725808868848845784822822776599636
Thanh Hóa601690778707648640584421625676585648575630615648619645568441505
Quảng Ninh791826712579616540538419494559467457516499517445501533551497489
Nghệ An568570582481482438436253383389352373376397372333309285246196223
Đà Nẵng411484498467409430426306389424360380364447430422382372359284351
Quảng Ngãi425424384339307339433306376331253282284278259231210302317256294
Cần Thơ324375363397400387364225336326333369346446356324381385367252271
Vĩnh Long323453434395336346329212324346305333284301303317323328308259270
Gia Lai229303290267287356391303465456254230223238281271313368441376338
Đắk Lắk297290317315283313325202333290215254271267258299312272282216183
Lâm Đồng348403341227202201200146198187187200225215210206224167174153140
Khánh Hòa264221275183161270179306200251156271215174282159233293237249266
An Giang214204218211218235199130201204185197192198222180189203208136175
Cà Mau1651831791911671951749613313213817417415116415415312613694102
Huế14216815615214214013397142154112113129143142135123134123100121
Lạng Sơn2111401121291161061221061501711632362911961751619196915568
Hà Tĩnh941141201121251451051031251158211313617714015914614077113115
Lào Cai97113116119123121127781111051029910111110112414013112797115
Quảng Trị545663534444413657907268616661574252565058
Tuyên Quang415639544133332442504138424043424138342740
Cao Bằng121222437843223246677
Sơn La333222222332332321212
Lai Châu001132316941222334412
Điện Biên111111101000000110111
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

← Chỉ xem 24 tháng gần nhất

Nhập khẩu từng tỉnh, từng tháng

triệu USD
Tỉnh, thành phố9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/25
Bắc Ninh12.82812.10211.14410.75010.0029.6028.8536.3728.8628.3017.6658.2828.6728.3658.0407.0557.3306.3926.5955.5105.627
TP.HCM9.7679.1969.7649.6939.3959.5429.3016.8388.8139.8708.4198.6988.0358.0868.5408.3038.5158.4308.3558.0696.509
Phú Thọ10.1059.3279.2777.6017.7596.6455.7114.0444.9203.8363.4463.2113.5873.5123.4023.0093.3082.9032.8512.3452.613
Hải Phòng4.6384.1684.4194.0574.0613.9773.8542.7613.6843.9063.4573.7443.7063.7883.8163.1973.2893.3043.2132.7702.434
Thái Nguyên2.5952.5453.0652.6682.6762.0901.8361.8802.3931.9241.5621.5241.7211.8851.7521.5511.8941.4301.5741.6561.719
Ninh Bình2.8472.8383.3472.7362.8892.7682.7541.8672.6952.0141.8602.1262.0702.1282.1901.9032.3991.8851.7261.3231.233
Đồng Nai2.3112.0552.2612.3372.1262.4102.3511.6091.9652.2581.9021.9691.9972.0852.2052.1552.1182.1302.0881.8341.506
Hà Nội5.5845.4445.7175.8725.4415.7575.4683.7655.0135.2074.2834.3274.1004.0324.1593.8684.0573.8463.8193.3393.190
Tây Ninh1.2841.1851.2571.3381.3551.4511.4048891.2951.4001.1271.1381.0251.0981.0871.0781.1671.2811.2531.052907
Hưng Yên798733823855880857784568762815676712691672691685753712682606546
Đồng Tháp464344382388419473554474480496398398353429393340358409551450387
Thanh Hóa8901.1451.1331.2721.4941.133736669839932530864864869755837750893894892728
Quảng Ninh813695654776811594608455529536397442433406469463495557495459414
Nghệ An630629556539448523384278402340312336334331337267312284303209214
Đà Nẵng438371390416405456379296469465410361360382409366404372378314285
Quảng Ngãi596478550619463597527426498612415521547368451336407492463471497
Cần Thơ101107131152123125114841171321071121221371201131049810310481
Vĩnh Long159183198193194205169127160154131146155163141146144157166159133
Gia Lai73698593102113104611038368968877785887132878360
Đắk Lắk928813011110010671391151518380887588849193797290
Lâm Đồng127154274145163199179175243176127156138107134125138177147125133
Khánh Hòa1571401781381831471409211814011113611786145102146145122133109
An Giang8410583699012214772911259973921297660488416114394
Cà Mau273440272027211228272853256532323325321162
Huế13210410511699102966812212293981011031059210577937974
Lạng Sơn1601401351361351491338514016214910710310195868183965589
Hà Tĩnh226300326314322239279202276243164214216170169284266245306213200
Lào Cai1168888968295955782907983837586766362635169
Quảng Trị818711210212510210559598656586269791048910011510789
Tuyên Quang31191419121612912141117191718151315161220
Cao Bằng1077767737586445354435
Sơn La2113151312321222321112
Lai Châu351212403744430121313112
Điện Biên100000111210100000000
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

← Chỉ xem 24 tháng gần nhất

Cán cân thương mại từng tỉnh, từng tháng

triệu USD, dương = xuất siêu
Tỉnh, thành phố9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/25
Bắc Ninh-67-536186-745-250-78290172-3546362151.1451.09325564848611861601-159331
TP.HCM-729-19-1.045-497-1.176-691-689-1.088-666-1.123-1.010-878-359-230-706-484-679-589149-1.705451
Phú Thọ2.028-3.048-3.822-1.661-2.718-2.191-871-796-1.417-220-173-87-11837-17686-362-215166222-600
Hải Phòng16878534351422371276194558422529659639825342478410308316336655
Thái Nguyên9571.7897406163455121.5171.395676156108817831.0439379259157807988261.403
Ninh Bình24839346568531744957175-287563547475318421298489-1031972574182
Đồng Nai8651.3001.1458418796765734071.1949501.0251.1301.0171.1069757788947706724161.004
Hà Nội-3.684-3.412-3.622-3.735-3.539-3.905-3.705-2.480-3.285-3.314-2.483-2.554-2.459-2.153-2.284-2.020-2.299-2.049-2.061-1.872-1.789
Tây Ninh396647587460376322370246429333377413400449512407348243228122405
Hưng Yên149295250134-19106536108941108011419620817777375511145
Đồng Tháp350581429531465379348155345346327410515419451444464413225150249
Thanh Hóa-289-454-354-565-845-493-152-248-213-25555-216-289-238-140-189-131-248-326-450-223
Quảng Ninh-2213158-197-195-55-70-36-35237015839448-186-24563875
Nghệ An-63-5826-5833-8553-25-1949413741673466-32-57-139
Đà Nẵng-27113108514-254710-81-40-51194652155-22-0-20-3166
Quảng Ngãi-170-54-166-280-156-258-95-120-123-281-162-239-263-90-192-105-197-190-146-215-204
Cần Thơ223269232245277262250141219195226257223309236211277287265148190
Vĩnh Long16427023620214214116085164192173188129138162171180171142100137
Gia Lai156234206174186243287242361373186134135162203213226236353293278
Đắk Lắk20520218720418320725316321814013217418319317021522118020214493
Lâm Đồng221250678238321-29-4511604488108768186-927287
Khánh Hòa107819845-2212340214821114513498881375687148115115157
An Giang13098135143127114525811078851241016814612014011947-881
Cà Mau13814913816414716815384105105110121149861321221201011038340
Huế106351374339383020321915284037431857312147
Lạng Sơn521-23-6-18-43-1021109141291889580751013-5-1-21
Hà Tĩnh-132-187-206-201-196-94-174-99-151-129-82-101-807-29-125-120-105-229-99-85
Lào Cai-192528234026322229152217173614487770644646
Quảng Trị-28-31-49-48-81-58-64-23-25169-1-2-18-47-47-48-59-57-31
Tuyên Quang113726352817211531363021232225282823181620
Cao Bằng-8-6-6-5-4-5-4-003-4-3-2-2-2-1-12333
Sơn La222-11-3-101-011100-0-0-000-00
Lai Châu-35-11-11-32-0-3-32511101-031310
Điện Biên1100111-0-0-1-00-000110101
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

← Chỉ xem 24 tháng gần nhất

Xuất khẩu so với cùng kỳ năm trước, từng tháng

% so với cùng tháng năm trước
Tỉnh, thành phố9/268/267/266/265/264/263/262/261/26
Bắc Ninh+30,7+34,2+30,4+32,7+30,9+36,7+24,3+22,3+42,8
TP.HCM+17,7+16,8+11,3+17,6+4,9+12,9+1,3-9,6+17,0
Phú Thọ+249,8+77,0+69,0+91,9+71,1+65,7+60,4+26,5+74,0
Hải Phòng+10,6+7,4+14,5+24,4+15,8+12,0+17,0-4,9+37,3
Thái Nguyên+41,8+48,0+41,5+32,7+7,6+17,8+41,4+31,9-1,7
Ninh Bình+29,6+26,8+53,2+43,0+39,6+54,5+90,0+39,0+70,1
Đồng Nai+5,4+5,1+7,1+8,4-0,2+6,4+5,9-10,4+25,9
Hà Nội+15,8+8,2+11,7+15,6+8,2+3,0+0,3-12,3+23,3
Tây Ninh+17,9+18,4+15,3+21,1+14,3+16,3+19,8-3,4+31,4
Hưng Yên+17,6+18,4+19,3+14,7+3,8+15,8+15,3-2,2+25,9
Đồng Tháp-6,2+9,1-4,0+17,2+7,5+3,6+16,2+5,0+29,6
Thanh Hóa+4,5+9,5+26,6+9,0+4,8-0,7+2,8-4,6+23,8
Quảng Ninh+53,3+65,4+37,7+30,1+22,8+1,2-2,4-15,6+1,1
Nghệ An+51,2+43,6+56,7+44,6+56,1+53,3+77,2+29,1+72,0
Đà Nẵng+12,9+8,2+15,9+10,6+7,1+15,8+18,8+8,0+10,6
Quảng Ngãi+49,7+52,6+48,2+46,6+46,3+12,2+36,5+19,6+27,9
Cần Thơ-6,3-15,8+1,9+22,3+5,2+0,3-0,9-10,6+24,1
Vĩnh Long+13,6+50,4+43,4+24,8+4,0+5,5+6,8-18,3+20,1
Gia Lai+2,6+27,1+3,4-1,7-8,2-3,4-11,3-19,3+37,7
Đắk Lắk+9,8+8,7+22,7+5,3-9,5+15,1+15,2-6,4+81,8
Lâm Đồng+54,7+87,5+62,5+10,2-10,0+20,4+15,0-4,9+41,4
Khánh Hòa+22,9+26,9-2,3+15,5-31,1-8,0-24,4+22,9-24,8
An Giang+11,3+3,0-1,8+17,3+15,3+16,3-4,3-4,3+15,0
Cà Mau-5,0+20,7+9,0+23,6+9,4+54,7+28,1+1,6+30,5
Huế+10,2+17,1+9,4+12,7+15,1+4,6+8,1-2,7+17,5
Lạng Sơn-27,4-28,3-35,7-19,6+27,5+10,7+34,0+92,4+122,2
Hà Tĩnh-31,0-35,8-14,7-29,6-14,3+3,1+36,6-9,1+9,4
Lào Cai-3,5+2,0+15,5-4,0-12,1-8,1-0,1-19,5-3,1
Quảng Trị-12,0-15,0+3,3-6,3+5,2-15,6-26,7-27,6-1,5
Tuyên Quang-0,9+41,7-9,3+27,2-0,8-13,3-2,8-11,5+5,5
Cao Bằng-33,8-24,6-49,4-2,9-46,6-71,8-41,9-55,8-1,8
Sơn La+28,6+16,9+42,4-31,5+52,1+70,0+21,9+42,1+17,7
Lai Châu-89,4-78,5-49,6-65,2-14,7-43,1-9,3-30,1+211,3
Điện Biên+227,4+193,2+162,4-26,4+58,9+175,0+38,2-34,4-1,9
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

← Chỉ xem 24 tháng gần nhất

Đối chiếu: tổng các tỉnh với số cả nước, từng tháng

triệu USD
ThángXK cả nướcXK tổng các tỉnhTỉ lệNK cả nướcNK tổng các tỉnhTỉ lệSố tỉnh
9-202659.506,159.505,4100,00%58.206,658.197,799,98%34
8-202654.794,854.794,2100,00%54.908,054.894,199,97%34
7-202653.095,553.094,6100,00%56.668,356.656,499,98%34
6-202650.845,450.820,399,95%53.647,753.637,199,98%34
5-202647.050,147.023,099,94%52.382,952.382,8100,00%34
4-202645.740,145.708,099,93%50.635,450.635,3100,00%34
3-202646.610,646.563,699,90%47.194,747.194,6100,00%34
2-202633.180,933.159,499,94%34.341,934.341,9100,00%34
1-202643.322,343.283,499,91%45.298,745.298,5100,00%34
12-202544.077,944.008,199,84%44.631,844.631,7100,00%34
11-202539.312,939.240,299,82%38.180,038.179,8100,00%34
10-202542.707,842.645,499,85%40.089,240.089,0100,00%34
9-202542.762,642.709,499,88%39.908,939.908,8100,00%34
8-202543.482,943.431,999,88%39.816,839.816,7100,00%34
7-202542.472,242.418,099,87%40.070,040.069,9100,00%34
6-202539.650,939.585,999,84%36.801,936.801,7100,00%34
5-202539.778,839.711,599,83%38.971,438.971,3100,00%34
4-202537.634,837.561,999,81%36.821,136.821,0100,00%34
3-202538.608,738.593,599,96%36.848,036.831,499,96%34
2-202531.248,831.235,899,96%32.661,132.650,399,97%34
1-202533.259,533.245,599,96%30.126,330.120,899,98%34
12-202435.562,135.529,099,91%34.996,235.005,0100,03%63
11-202433.934,433.934,4100,00%32.733,732.733,7100,00%63
10-202435.792,535.792,5100,00%33.763,633.763,6100,00%63
9-202434.209,334.209,3100,00%31.889,731.889,7100,00%63
8-202437.893,537.893,5100,00%33.701,733.701,7100,00%63
7-202436.451,036.451,0100,00%33.962,533.962,5100,00%63
6-202433.952,533.952,5100,00%30.510,930.510,9100,00%63
5-202433.850,333.850,3100,00%34.211,534.211,5100,00%63
4-202431.270,231.270,2100,00%30.012,530.012,5100,00%63
3-202433.640,133.640,1100,00%31.010,331.010,3100,00%63
2-202424.756,024.756,0100,00%23.286,723.286,7100,00%63
1-202434.623,534.623,5100,00%30.911,230.911,2100,00%63
12-202331.484,331.484,3100,00%29.358,429.358,4100,00%63
11-202331.188,831.188,8100,00%29.748,529.748,5100,00%63
10-202332.324,632.324,6100,00%29.588,529.588,5100,00%63
9-202330.758,530.758,5100,00%28.595,128.595,1100,00%63
8-202332.817,532.817,5100,00%29.418,329.418,3100,00%63
7-202330.157,130.157,1100,00%27.098,427.098,4100,00%63
6-202329.940,729.940,7100,00%26.652,126.652,1100,00%63
5-202328.324,628.324,6100,00%26.027,026.027,0100,00%63
4-202328.167,428.167,4100,00%25.251,625.251,6100,00%63
3-202329.787,129.787,1100,00%28.332,028.332,0100,00%63
2-202326.124,826.124,8100,00%23.296,723.296,7100,00%63
1-202322.991,122.991,1100,00%63
12-202229.096,429.096,4100,00%27.274,527.274,5100,00%63
11-202229.119,729.119,7100,00%28.359,228.359,2100,00%63
10-202230.509,730.509,7100,00%27.854,327.854,3100,00%63
9-202230.037,730.037,7100,00%28.390,628.390,6100,00%63
8-202235.033,035.033,0100,00%31.119,031.119,0100,00%63
7-202230.746,630.746,6100,00%30.561,130.561,1100,00%63
6-202233.073,433.073,4100,00%32.157,432.157,4100,00%63
5-202230.858,230.858,2100,00%32.872,532.872,5100,00%63
4-202233.253,333.253,3100,00%32.789,732.789,7100,00%63
3-202234.749,434.749,4100,00%32.610,132.610,1100,00%63
2-202223.352,723.352,7100,00%25.292,125.292,1100,00%63
1-202231.885,231.885,2100,00%30.294,730.294,7100,00%63
12-202134.472,434.472,4100,00%31.745,131.745,1100,00%63
11-202131.856,531.856,5100,00%30.625,730.625,7100,00%63
10-202128.954,328.954,2100,00%26.149,926.149,9100,00%63
9-202127.132,527.132,5100,00%27.055,027.055,0100,00%63
8-202127.330,327.330,3100,00%27.540,527.540,5100,00%63
7-202127.852,227.852,2100,00%29.299,829.299,8100,00%63
6-202127.210,727.209,099,99%27.828,727.773,299,80%63
5-202126.189,526.191,8100,01%28.541,928.452,499,69%63
4-202126.613,126.610,399,99%27.956,327.862,899,67%63
3-202129.738,529.658,499,73%28.685,028.500,499,36%63
2-202120.269,920.269,9100,00%20.828,720.828,7100,00%63
1-202128.547,028.547,0100,00%26.586,026.586,0100,00%63
12-202027.653,027.653,0100,00%27.904,527.904,5100,00%63
11-202025.225,025.237,9100,05%24.666,324.692,4100,11%63
10-202027.210,327.259,1100,18%24.239,124.319,5100,33%63
9-202027.167,627.162,899,98%24.197,524.203,8100,03%63
8-202027.699,627.702,5100,01%22.696,822.716,9100,09%63
7-202024.908,724.872,799,86%22.086,022.096,7100,05%63
6-202022.595,522.564,699,86%20.601,620.713,0100,54%63
5-202019.170,119.186,1100,08%17.907,218.175,7101,50%63
4-202017.600,917.560,599,77%18.805,418.509,398,43%63
3-202024.006,724.147,3100,59%22.063,822.149,3100,39%63
2-202020.990,220.854,199,35%18.798,618.578,998,83%63
1-202018.401,318.293,999,42%18.724,018.599,899,34%63
12-201922.528,422.528,4100,00%22.412,422.412,4100,00%63
11-201922.798,022.798,0100,00%21.343,621.343,6100,00%63
10-201924.291,524.232,899,76%22.262,522.372,9100,50%63
9-201923.301,023.357,0100,24%21.499,521.749,0101,16%63
8-201925.855,725.884,7100,11%22.362,922.449,9100,39%63
7-201922.929,922.976,6100,20%22.667,522.876,1100,92%63
6-201921.436,621.366,099,67%19.462,519.428,199,82%63
5-201921.888,621.880,299,96%23.077,423.090,5100,06%63
4-201920.418,720.411,899,97%20.901,120.888,499,94%63
3-201922.757,222.749,999,97%21.147,421.126,899,90%63
2-201913.878,713.876,499,98%14.693,514.678,499,90%63
1-201922.183,522.183,5100,00%21.563,121.563,1100,00%63
12-201819.791,419.791,4100,00%20.543,620.543,6100,00%63
11-201821.778,021.778,0100,00%21.526,521.526,5100,00%63
10-201822.578,722.578,7100,00%21.744,821.744,8100,00%63
9-201821.103,021.103,0100,00%19.458,219.458,2100,00%63
8-201823.443,723.443,7100,00%21.204,421.204,4100,00%63
7-201820.683,120.683,1100,00%21.329,921.329,9100,00%63
6-201819.902,319.902,3100,00%19.277,919.277,9100,00%63
5-201820.003,520.003,5100,00%21.043,521.043,5100,00%63
4-201818.507,118.507,1100,00%17.509,917.509,9100,00%63
3-201821.256,321.256,3100,00%19.014,119.014,1100,00%63
2-201814.376,114.376,1100,00%14.039,014.039,0100,00%63
1-201820.275,520.275,5100,00%20.177,120.177,1100,00%63
12-201719.722,619.628,199,52%20.126,020.119,699,97%63
11-201720.035,719.894,999,30%19.515,619.509,799,97%63
10-201720.336,120.227,299,46%18.223,818.219,099,97%63
9-201719.300,819.170,499,32%18.332,718.328,099,97%63
8-201719.812,519.683,699,35%18.286,918.282,399,97%63
7-201717.696,817.571,899,29%17.438,317.428,399,94%63
6-201717.754,917.730,799,86%18.161,918.156,899,97%63
5-201717.924,117.799,299,30%18.525,818.521,799,98%63
4-201717.571,217.420,199,14%17.398,117.394,399,98%63
3-201717.278,417.141,099,20%18.551,718.540,199,94%63
2-201713.189,312.995,898,53%15.269,315.132,399,10%63
1-201714.420,514.326,399,35%13.176,613.171,299,96%63
12-201616.552,216.418,499,19%16.997,916.980,099,89%63
11-201616.102,515.988,499,29%16.414,716.398,999,90%63
10-201615.369,015.256,299,27%15.863,515.849,499,91%63
9-201615.368,915.240,299,16%14.611,514.593,699,88%63
8-201616.099,515.961,499,14%15.550,615.533,999,89%63
7-201614.844,814.706,199,07%14.409,814.397,099,91%63
6-201614.722,114.598,399,16%14.800,414.759,399,72%63
5-201614.340,914.192,598,97%14.560,214.525,399,76%63
4-201614.397,114.277,499,17%14.131,914.119,599,91%63
3-201615.084,714.966,599,22%14.429,014.419,399,93%63
2-201610.095,99.983,198,88%10.260,710.247,199,87%63
1-201613.603,313.483,499,12%12.773,612.736,599,71%63
12-201513.684,613.596,199,35%14.243,414.218,399,82%63
11-201513.873,913.787,099,37%13.689,113.657,799,77%63
10-201514.307,914.209,199,31%13.848,313.823,599,82%63
9-201513.766,113.673,699,33%13.757,313.732,099,82%63
8-201514.395,614.266,299,10%14.128,214.085,199,69%63
7-201514.296,914.160,299,04%14.786,114.764,299,85%63
6-201514.173,614.061,599,21%14.200,614.177,999,84%63
5-201513.649,013.558,499,34%14.873,014.840,399,78%63
4-201513.478,513.366,599,17%13.045,313.019,099,80%63
3-201513.369,713.251,899,12%14.581,114.535,199,68%63
2-20159.512,29.430,399,14%10.295,310.268,699,74%63
1-201513.509,013.417,699,32%14.122,514.084,899,73%63
Ghi chú
  • Hai biểu riêng của Hải quan: biểu tổng cả nước và biểu theo tỉnh. 281/281 tháng tổng các tỉnh nằm trong 98–102% số cả nước (chênh nhỏ: hai biểu chốt số ở hai thời điểm, phần không xác định được tỉnh). ⚠ = ngoài khoảng đó.
  • Số cả nước theo tháng có trong kho từ 1-2015; 2013–2014 chỉ có biểu theo tỉnh.

← Chỉ xem 24 tháng gần nhất

Lưu trữ: 63 tỉnh, thành phố cũ (2013–2024)

Số theo địa giới cũ, giữ nguyên như Hải quan công bố, không quy đổi và không so với 34 tỉnh mới ở trên. Cùng tên chưa chắc cùng địa giới (Bắc Ninh ở đây là tỉnh cũ). Bấm tên tỉnh để xem từng tháng.

Xuất khẩu từng năm, 63 tỉnh cũ

triệu USD
Tỉnh, thành phố (63 tỉnh cũ)202420232022202120202019201820172016201520142013
TP.HCM46.97442.42747.59944.88144.35142.49638.06935.61630.61629.38531.35229.807
Bắc Ninh39.00339.30445.05744.83939.10934.03736.96731.35222.14421.53221.07425.057
Bình Dương34.77030.60134.32732.74027.75525.28724.03221.90819.25918.64717.33114.839
Bắc Giang31.05724.49822.62416.10210.7907.4505.7715.3854.1932.5371.9131.623
Hải Phòng30.53726.79624.95823.79118.87014.75911.6308.2236.0444.5153.8263.043
Thái Nguyên27.34325.68029.87829.09224.41327.76124.94224.08019.63615.9577.928246
Đồng Nai23.96221.62324.60021.76018.79619.44518.39216.65215.14014.05713.19810.994
Hà Nội19.16416.65517.19315.49915.17215.84013.92512.17310.68110.46211.0699.903
Phú Thọ15.09910.57211.8008.2504.3092.2541.5121.2971.1161.104912748
Vĩnh Phúc12.7959.9708.7136.4095.0753.9273.0903.0222.1281.8051.187875
Hải Dương10.3709.45410.4619.9777.7587.4926.7925.3804.5594.3664.2063.522
Hà Nam10.0517.5425.5534.0312.9202.6512.2191.7181.2251.032781589
Tây Ninh8.3637.3077.6496.1785.2964.8064.2913.7153.0352.7122.1281.753
Long An7.8516.8307.0466.1466.0975.9805.2284.4343.7093.3873.1492.850
Bà Rịa – Vũng Tàu7.2156.0526.1045.9484.1724.5064.6083.5282.8502.8383.0142.153
Tiền Giang6.5185.4554.6703.1043.1713.2992.8652.6362.2191.9391.6451.204
Thanh Hóa6.0225.0475.3585.3463.6693.4242.7821.8181.4931.3801.068768
Quảng Ninh5.9894.9614.3903.4882.3082.4912.4011.8691.5211.5431.8891.900
Bình Phước5.9674.6984.1573.9603.0682.6442.1942.1151.5431.2901.101908
Hưng Yên5.5964.7025.2945.2573.5813.4413.2602.9692.5122.1872.2971.827
Quảng Ngãi3.1322.6882.4802.5621.6431.031630476377368507554
Nam Định2.9922.5222.8682.6122.0352.0281.6851.4001.103928776601
Ninh Bình2.9522.5832.7332.5232.0501.9211.3361.006798882878590
Thái Bình2.8422.5702.7172.6341.8401.7281.5231.1339859541.005874
Đồng Tháp2.5792.1102.0431.3281.0691.1961.218920766691751756
Nghệ An2.5471.8081.7961.463878815740691538526412377
Khánh Hòa2.2181.8151.8181.4321.5101.2791.4131.1811.2331.1528321.102
Quảng Nam2.1271.8192.1411.7191.2821.276971775630596544554
Hà Tĩnh2.0672.6601.7772.1111.197804763297115128131110
Đà Nẵng1.9211.8572.1091.7891.5691.6291.5961.5251.3021.2241.1851.113
Sóc Trăng1.8941.5071.5161.2891.115867766735664533656519
Đắk Lắk1.8811.4961.5851.1511.1341.1201.2481.2591.0139441.140982
Bình Định1.7521.5841.6981.4611.152928830717665696632583
Cần Thơ1.7471.5851.7161.4631.4281.4781.7181.4401.1181.1741.2391.251
Lạng Sơn1.6761.4617061.0558341.0561.491604360258124121
Bến Tre1.6331.4551.4711.2611.3971.1541.080901739657615517
Lào Cai1.4851.0581.0211.0778431.0271.055598402360323390
An Giang1.3651.2561.0287626918517706105446458251.060
Thừa Thiên Huế1.3531.1171.3751.3451.090914865776645592408364
Gia Lai1.273812748533354318434413310286492258
Vĩnh Long1.091913898603647668504449367291297308
Cà Mau9569301.3101.1159649571.0731.0899829661.3701.093
Kiên Giang904903805735673674621543372383429571
Bình Thuận822761819699556445438369347322272242
Hậu Giang725606697568606572615636480379336182
Lâm Đồng617565495421376425478401302273337288
Kon Tum582798773617530405321260149836869
Hòa Bình54659854641938445941638030425512179
Bạc Liêu513483574610552556570650534477693491
Yên Bái469424376291192206181151121836163
Trà Vinh419333342330361348365358342363358284
Quảng Trị418331299257194325324267212190230292
Phú Yên341280249209157168132148109101104102
Tuyên Quang2691841381789468488173595353
Quảng Bình21617919719911513213480606388119
Hà Giang13814688152134156103185214393121
Ninh Thuận1146246767979535743271933
Cao Bằng1138660107571348143221211
Đắk Nông10510011211073931379085609992
Bắc Kạn3838334111400011
Sơn La34262227252117937839313
Lai Châu12131721167601111
Điện Biên822431640769779129
Ghi chú
  • Màu so các tỉnh trong cùng một năm: xanh là lớn nhất, đỏ nhỏ nhất.

Nhập khẩu từng năm, 63 tỉnh cũ

triệu USD
Tỉnh, thành phố (63 tỉnh cũ)202420232022202120202019201820172016201520142013
TP.HCM60.90755.30962.89960.22051.29551.41647.07743.55938.13433.69430.84728.613
Hà Nội41.80437.53841.78235.83229.16331.66631.00029.02625.45925.69024.39923.436
Bắc Ninh34.41833.26338.47338.37233.41128.06429.81330.16017.87018.44417.72821.585
Bắc Giang29.21920.13120.65915.39210.4326.9765.3875.1864.3292.5391.8931.875
Hải Phòng25.77422.77921.45920.53315.43813.17510.6867.1805.5304.8533.7153.196
Bình Dương24.55921.85224.84725.55721.52819.95918.80217.35914.32313.76713.47411.772
Đồng Nai17.34615.59318.91218.74014.64515.81816.14514.51113.24112.75112.56611.057
Thái Nguyên16.56216.21918.28117.77714.53715.62814.41714.40111.80211.4406.727609
Vĩnh Phúc14.64112.19812.0139.8908.3857.6735.9575.4243.7102.9112.1572.040
Phú Thọ14.5468.10510.7598.4714.1902.2361.4551.3571.166932695589
Thanh Hóa10.2528.3489.1407.1275.3184.9343.7051.3329492.589765424
Bà Rịa – Vũng Tàu8.5086.6807.4028.4155.9036.2517.6995.4816.4865.3515.2135.027
Hải Dương8.4667.5158.3717.6976.0006.8206.2585.1844.3563.9763.4523.028
Hà Nam8.2726.2824.6543.5032.3412.2642.0211.5971.2811.112815619
Tây Ninh6.5425.4876.2625.0433.4583.7873.0552.5871.8471.8261.5191.129
Hưng Yên5.5344.5545.1164.8623.6393.8463.7433.4783.0572.7482.8592.577
Quảng Ngãi5.4074.4884.8654.2732.3791.0971.003233200195234307
Long An5.2464.3275.1785.0214.0504.3254.1243.7993.1082.7702.5382.117
Quảng Ninh5.1464.6264.4373.1612.6692.5252.0581.8391.8122.1261.7731.966
Bình Phước3.7072.9022.2402.4281.7711.4881.3751.415966637412308
Hà Tĩnh3.4793.8913.5273.5572.0562.4782.3301.0567351.9492.603385
Tiền Giang3.2922.6862.5381.9521.6911.6391.4801.2341.1761.116900654
Quảng Nam2.8462.2413.2692.1901.7071.8571.6531.5721.6681.356862648
Ninh Bình2.6722.2783.1052.7282.6912.6751.8461.372896841605397
Nghệ An2.1831.0721.0191.057647755661766580428364328
Nam Định1.8771.4121.5071.4791.0731.1161.020892713653587461
Thái Bình1.6851.5022.2831.9411.4351.4421.4351.1631.0949341.032836
Khánh Hòa1.4481.3571.6241.1419311.083883747828702718509
Bình Thuận1.3881.3011.4461.2057471.138838997529302229126
Đà Nẵng1.3851.1431.4891.3301.2431.3441.3641.3411.2321.1441.0411.046
Đồng Tháp1.135927966686425467525511468434633640
Lạng Sơn1.010819843714595727770761472410267221
An Giang900617668532308343180159179152178148
Thừa Thiên Huế883641794709502510583529491393261277
Đắk Lắk614353404502627409463268216222137146
Vĩnh Long610540501325234234209203197156121127
Trà Vinh588440378496801589123132108130119101
Lào Cai587466595491239299372376294540486446
Bình Định513465498515428409401336281279247177
Quảng Bình510202142360247241187117152136140106
Hòa Bình50051052351447550347642040229211661
Bến Tre480414499938500424468398319299269250
Cần Thơ473494572502407402431361342370613392
Gia Lai4152232061.05413415719916314930011858
Quảng Trị339269318575178210212196131208376255
Hậu Giang31532045341535945561659336523812962
Cà Mau23112524912574831911447417314160
Yên Bái2181972091671001019510072582234
Phú Yên216157166144125165887966586353
Kiên Giang202160165168144128145138116685745
Sóc Trăng1992002312951921078811116519019681
Lâm Đồng1891821735521231592042261701007565
Bạc Liêu12988982721378893833528159
Tuyên Quang11812077926490906677354830
Ninh Thuận5877383632914732185132352534
Cao Bằng484578584637412320272638
Kon Tum426885804317185111211916
Đắk Nông4052132251819145515144
Hà Giang353327131618225632191218
Lai Châu1720242647201322010
Điện Biên1645734117815121212
Sơn La1191123272237232022715
Bắc Kạn83811661141211
Ghi chú
  • Màu so các tỉnh trong cùng một năm: xanh là lớn nhất, đỏ nhỏ nhất.

34 tỉnh, thành phố

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của từng tỉnh, thành phố theo tháng, từ 1-2013 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Từ 1-2025 Hải quan công bố theo 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp đơn vị hành chính (phát hành lại cả năm 2025 theo địa giới mới). Số 63 tỉnh cũ (2013–2024) nằm ở khu lưu trữ riêng, không quy đổi sang tỉnh mới.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: xuất nhập khẩu từng tháng · theo nước, mặt hàng · GRDP các tỉnh.